Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330211-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210320045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-14 09:12:00 đến ngày 2021-03-24 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,964,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp II Chương V hồ sơ mời thầu 31,95 m3
2 Đào nền đường đất cấp III Chương V hồ sơ mời thầu 738,72 m3
3 Đào nền đường đất cấp IV Chương V hồ sơ mời thầu 2.339,06 m3
4 Đào rãnh đất cấp IV Chương V hồ sơ mời thầu 380,33 m3
5 Đào cấp nền đường đất cấp IV Chương V hồ sơ mời thầu 27,75 m3
6 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V hồ sơ mời thầu 1.392,55 m3
7 Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V hồ sơ mời thầu 4,64 m3
B Mặt đường
1 Cày xới và lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V hồ sơ mời thầu 102,78 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp IV Chương V hồ sơ mời thầu 80,82 m3
C Mặt đường sử dụng KC1
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V hồ sơ mời thầu 358,32 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V hồ sơ mời thầu 358,32 m2
3 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 358,32 m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V hồ sơ mời thầu 358,32 m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 24 cm Chương V hồ sơ mời thầu 358,32 m2
D Mặt đường sử dụng KC2:
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V hồ sơ mời thầu 798,54 m2
2 Bù vênh mặt đường, rải thảm bê tông nhựa (loại C Chương V hồ sơ mời thầu 11,6 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V hồ sơ mời thầu 798,54 m2
E Mặt đường sử dụng KC3:
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V hồ sơ mời thầu 21.934,41 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V hồ sơ mời thầu 21.934,44 m2
3 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Chương V hồ sơ mời thầu 21.934,44 m2
4 Thi công bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên Chương V hồ sơ mời thầu 953,89 m3
5 Cày xới mặt đường cũ Chương V hồ sơ mời thầu 21.934,44 m2
F Gia cố lề
1 Bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 250 Chương V hồ sơ mời thầu 8,99 m3
2 Thi công đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 10 cm Chương V hồ sơ mời thầu 49,96 m2
G Rãnh thoát nước (Rãnh tam giác)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V hồ sơ mời thầu 99,35 m3
2 Lót bạt dứa Chương V hồ sơ mời thầu 747,04 m2
3 Đào khuôn rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V hồ sơ mời thầu 99,36 m3
H Sửa chữa rãnh gia cố cũ
1 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V hồ sơ mời thầu 59,5 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Chương V hồ sơ mời thầu 2.414 kg
3 Sơn phản quang Chương V hồ sơ mời thầu 518,7 m2
I Rãnh chịu lực
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Chương V hồ sơ mời thầu 10 cái
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương V hồ sơ mời thầu 281,1 kg
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Chương V hồ sơ mời thầu 384,2 kg
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V hồ sơ mời thầu 1,8 m3
5 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V hồ sơ mời thầu 3,4 m3
6 Đá dăm nước dày 10 cm Chương V hồ sơ mời thầu 2,6 m3
7 Gia cố BTXM M250 dày 18cm Chương V hồ sơ mời thầu 2,8 m3
8 Vữa xi măng M100 mối nối Chương V hồ sơ mời thầu 0,03 m3
9 Quét nhựa đường chống thấm Chương V hồ sơ mời thầu 15,6 m3
10 Đào đất C4 Chương V hồ sơ mời thầu 21 m3
11 Đắp trả K95 Chương V hồ sơ mời thầu 6,8 m3
J Tấm đậy BTCT vào nhà dân
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Chương V hồ sơ mời thầu 120 cái
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương V hồ sơ mời thầu 407,9 kg
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Chương V hồ sơ mời thầu 743,3 kg
4 Bê tông tấm đậy mác 200 Chương V hồ sơ mời thầu 9,6 m3
5 Bê tông móng mác 150 Chương V hồ sơ mời thầu 1,8 m3
6 Đào đất C3 Chương V hồ sơ mời thầu 2,4 m3
K Cống tròn
1 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm Chương V hồ sơ mời thầu 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V hồ sơ mời thầu 3 đoạn ống
3 Mối nối cống quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V hồ sơ mời thầu 1,73 m2
4 Cốt thép ống cống, đường kính Chương V hồ sơ mời thầu 120,8 kg
5 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Chương V hồ sơ mời thầu 1,26 m3
6 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Chương V hồ sơ mời thầu 11,14 m3
7 Đổ bê tông tường chiều dày Chương V hồ sơ mời thầu 14,13 m3
8 Đổ bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 250 Chương V hồ sơ mời thầu 6,96 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + sân gia cố, đường kính cốt thép Chương V hồ sơ mời thầu 651,5 kg
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V hồ sơ mời thầu 282,2 kg
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V hồ sơ mời thầu 381,6 kg
12 Đổ bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 250 Chương V hồ sơ mời thầu 8,15 m3
13 Đổ bê tông chân khay ốp mái, đá 2x4, mác 250 Chương V hồ sơ mời thầu 7,52 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ốp mái, đường kính cốt thép Chương V hồ sơ mời thầu 471,1 kg
15 Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 250 Chương V hồ sơ mời thầu 3,12 m3
16 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V hồ sơ mời thầu 1,77 m3
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Chương V hồ sơ mời thầu 2 rọ
18 Lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V hồ sơ mời thầu 13,76 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V hồ sơ mời thầu 69,57 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V hồ sơ mời thầu 0 m3
21 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V hồ sơ mời thầu 24,35 m3
22 Phá dỡ khối xây cũ Chương V hồ sơ mời thầu 14,98 m3
L Cống bản
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương V hồ sơ mời thầu 54,5 kg
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Chương V hồ sơ mời thầu 103,7 kg
3 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Chương V hồ sơ mời thầu 1,28 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Chương V hồ sơ mời thầu 0,86 m3
5 Đổ bê tông tường chiều dày Chương V hồ sơ mời thầu 0,24 m3
6 Đổ bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 250 Chương V hồ sơ mời thầu 0,36 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng + sân gia cố, đường kính cốt thép Chương V hồ sơ mời thầu 20,6 kg
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V hồ sơ mời thầu 14 kg
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V hồ sơ mời thầu 11,9 kg
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V hồ sơ mời thầu 0,49 m3
11 Đào móng công trình đất cấp III Chương V hồ sơ mời thầu 2,78 m3
12 Phá dỡ khối xây cũ Chương V hồ sơ mời thầu 1,9 m3
M Kè chân khay
1 Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Chương V hồ sơ mời thầu 4,2 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V hồ sơ mời thầu 0,42 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V hồ sơ mời thầu 3,92 m3
4 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V hồ sơ mời thầu 2,24 m3
N Hộ lan mềm làm mới loại 1
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V hồ sơ mời thầu 10 m
2 Thép tấm 2.332x310x3mm, dập dạng sóng Chương V hồ sơ mời thầu 5 tấm
3 Cột ống thép D110x4x1.330mm Chương V hồ sơ mời thầu 6 chiếc
4 Tấm thép đệm 300x60x5mm Chương V hồ sơ mời thầu 6 chiếc
5 Bu lông M16x150 Chương V hồ sơ mời thầu 6 bộ
6 Bu lông M16x35 Chương V hồ sơ mời thầu 48 bộ
7 Tấm đầu, tầm cuối Chương V hồ sơ mời thầu 2 tấm
8 Tiêu phản quang (tam giác) Chương V hồ sơ mời thầu 6 chiếc
9 Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 Chương V hồ sơ mời thầu 0,64 m3
O Hộ lan mềm làm mới loại 2
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V hồ sơ mời thầu 38 m
2 Thép tấm 2.332x310x3mm, dập dạng sóng Chương V hồ sơ mời thầu 19 tấm
3 Cột ống thép D141.3x4.5x2000mm Chương V hồ sơ mời thầu 22 chiếc
4 Tấm thép đệm 300x70x5mm Chương V hồ sơ mời thầu 22 chiếc
5 Nắp bịt đầu cột D150x2mm Chương V hồ sơ mời thầu 22 chiếc
6 Bu lông M19x180 Chương V hồ sơ mời thầu 22 bộ
7 Bu lông M16x35 Chương V hồ sơ mời thầu 176 bộ
8 Tấm đầu, tầm cuối Chương V hồ sơ mời thầu 2 tấm
9 Tiêu phản quang (tam giác) Chương V hồ sơ mời thầu 22 chiếc
10 Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 Chương V hồ sơ mời thầu 2,34 m3
P Sửa chữa hộ lan mềm
1 Di chuyển, lắp đặt lại hộ lan Chương V hồ sơ mời thầu 76 m
Q Hộ lan cứng
1 Đổ bê tông tường hộ lan, đá 2x4, mác 200 Chương V hồ sơ mời thầu 16 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hộ lan, đường kính cốt thép Chương V hồ sơ mời thầu 647 kg
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hộ lan, đường kính cốt thép Chương V hồ sơ mời thầu 371,7 kg
4 Sơn phản quang Chương V hồ sơ mời thầu 90,88 m2
R Sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V hồ sơ mời thầu 222,21 m2
2 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm Chương V hồ sơ mời thầu 151,84 m2
S Tiêu phản quang:
1 Ống thép D80 dày 3mm sơn tĩnh điện, sơn đỏ trắng Chương V hồ sơ mời thầu 1.128,11 kg
2 Biển báo mũi tên phản quang kt (220x400)mm Chương V hồ sơ mời thầu 132 cái
3 Thép, bulong phụ kiện lắp đặt theo thiết kế Chương V hồ sơ mời thầu 246,48 kg
4 Lắp đặt cột tiêu và lắp bảng phản quang Chương V hồ sơ mời thầu 66 cái
5 Đổ bê tông chân cột, đá 2x4, mác 200 Chương V hồ sơ mời thầu 5,28 m3
T Biển báo
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Chương V hồ sơ mời thầu 3 cái
2 Biển báo tam giác cạnh 70cm Chương V hồ sơ mời thầu 3 cái
3 Cột D80 mạ kẽm sơn đỏ trắng Chương V hồ sơ mời thầu 11,61 m
U Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong toàn bộ quá trình thi công xây dựng công trình Chương V hồ sơ mời thầu 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->