Gói thầu: Gói thầu số 9: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374679-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20190822246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:54:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,823,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT- Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Ắc quy dự phòng 12V | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Đầu báo cháy khói địa chỉ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 22 | chiếc |
| 3 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 7 | chiếc |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt cố định dạng que 90oC | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 5 | chiếc |
| 5 | Nút ấn báo cháy địa chỉ (trong nhà) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Còi, đèn chớp báo cháy (trong nhà) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Nút ấn báo cháy địa chỉ (ngoài trời) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 8 | Còi, đèn chớp báo cháy (ngoài trời) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 9 | Mô dul địa chỉ giám sát đầu báo cháy thường | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 10 | Mô đul địa chỉ đầu vào giám sát | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 5 | chiếc |
| 11 | Module địa chỉ điều khiển có điện áp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 12 | Module địa chỉ điều khiển không có điện áp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Hộp chia ngả bằng nhựa | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 40 | chiếc |
| 14 | Hộp nhựa vuông 80x80x50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 15 | Hộp nhựa vuông 110x110x50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 10 | chiếc |
| 16 | Hộp chia ngả bằng thép | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 14 | chiếc |
| 17 | Hộp thép vuông 75x75x50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 18 | Hộp thép vuông 102x102x54mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Tủ điện vỏ kim loại chống nước | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1.000 | m |
| 21 | Dây điện 2x2,5mm2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 800 | m |
| 22 | Ống nhựa PVC D20, đi trong mương cáp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1.800 | m |
| 23 | Ống nhựa mềm đàn hồi D20 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Ống thép luồn dây D20 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Bộ giá đỡ ống D20 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 336 | bộ |
| 26 | Thép hình U80x40x5mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 50 | kg |
| 27 | Giá đỡ giàn phun sương | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 90 | m |
| 28 | Hệ thống tiếp địa | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | HT |
| B | Cung cấp và lắp đặt hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bình tích áp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Công tắc áp suất | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Đồng hồ áp lực | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Áp to mát 3 pha 250A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cáp điện 3x95+1x50mm² | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Cáp điện 3x10+1x4mm² | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Dây điện 2x1,5mm² | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Ống nhựa đàn hồi f20 luồn dây | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 18 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm f32 luồn cáp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm f65 luồn cáp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Van an toàn f100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van tràn ngập D150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đầu phun HV 14, lưu lượng 48,8l/ph | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 24 | chiếc |
| 14 | Đầu phun HV 17, lưu lượng 54,9l/ph | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 24 | chiếc |
| 15 | Đầu phun HV 26, lưu lượng 85,5l/ph | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 16 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy f100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà f100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Hộp đựng vòi chữa cháy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy f65 dài 20m kèm khớp nối | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 20 | Lăng phun nước f65 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 21 | Van chặn f100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van chặn f150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Van chặn f200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Van chặn f15 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Van chặn f25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Van chặn f50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van 1 chiều f150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Y lọc f200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp mềm, đường kính 65mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp mềm, đường kính 150mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp mềm, đường kính 200mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Ống thép mạ kẽm D25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 45 | m |
| 33 | Ống thép mạ kẽm D50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 10 | m |
| 34 | Ống thép mạ kẽm D65 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 10 | m |
| 35 | Ống thép mạ kẽm D80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 95 | m |
| 36 | Ống thép mạ kẽm D100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 45 | m |
| 37 | Ống thép mạ kẽm D150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 440 | m |
| 38 | Ống thép mạ kẽm D200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 35 | m |
| 39 | Ống thép đen D200 (ống lồng qua đường) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Cút thép D200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Cút thép hàn D150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 30 | cái |
| 42 | Cút thép hàn D100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Cút thép hàn D80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Cút thép hàn D60 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cút thép hàn D25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 96 | cái |
| 46 | Tê thép D200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tê thép D150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Tê thép hàn D150/100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 7 | chiếc |
| 49 | Tê thép hàn D100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Tê thép hàn D80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Côn thép D150/100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Côn thép D100/80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Côn thép D80/65 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Bích thép rỗng D200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 55 | Bích thép rỗng D150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 26 | cặp bích |
| 56 | Bích thép rỗng D100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 57 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=150mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 58 | U Bu lông M12 +ê cu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 85 | bộ |
| 59 | U Bu lông M10 +ê cu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 38 | bộ |
| 60 | Bu lông M20x600 + Ê cu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 72 | bộ |
| 61 | Bu lông M16x200 + Ê cu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 62 | Bu lông M16x400 + Ê cu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 340 | bộ |
| 63 | Thép tấm 250x250x10 (mm) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 18 | chiếc |
| 64 | Thép tấm 320x220x10 (mm) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 85 | chiếc |
| 65 | Thép U100x46x4,5 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 190 | kg |
| 66 | Thép L63x63x3 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 85 | kg |
| 67 | Cáp tín hiệu 2x1,5mm2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 7 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | m3 |
| 70 | Cát đen | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 11 | m3 |
| C | Phương tiện chữa cháy | |||
| 1 | Bình bột ABC chữa cháy loại 8kg | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 13 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 chữa cháy loại 3kg | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 11 | bình |
| 3 | Bình bột ABC chữa cháy loại 35kg xe đẩy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy loại 25kg xe đẩy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | bình |
| D | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC - Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha: P = 75KW; Q = 195m3/h; H =90m (cả tủ điều khiển)-bơm chính | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: kiểu động cơ diesel 4 thì; hệ thống làm mát bằng trao đổi nhiệt; Q = 195m3/h; H =90m-bơm dự phòng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm bù áp lực: P = 3KW; Q = 6m3/h; H = 100m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy động cơ điện | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển bơm bù áp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điều khiển van tràn (AUTO/OFF/MANUAL) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | tủ |
| E | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.236E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.47176E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.977.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 1.977.000.000 VNĐ ≥ 3.954.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.954.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi