Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo lộ 971 TG Ghẽ sang cấp điện áp 35kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo lộ 971 TG Ghẽ sang cấp điện áp 35kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB + VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 17:02:00 đến ngày 2021-03-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,442,992,947 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV-630A lắp đặt ngoài trời, mở ngang, cách điện polymer (bao gồm cả hệ thống thao tác cầu dao) | 4 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) | 6 | Bộ | |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG |
|||
| E | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-18-190-13 | 4 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 25 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-11 (Nối bích) | 6 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) | 6 | Cột | |
| 5 | Tiếp địa RC-1 | 33 | Bộ | |
| 6 | Tiếp địa RC-2 | 3 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2L | 23 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2L | 4 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐV35-2L | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà néo góc đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L | 6 | Bộ | |
| 11 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LN | 3 | Bộ | |
| 12 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng dọc tuyến XNÐ35-2LD | 5 | Bộ | |
| 13 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNĐ35-3LN | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNĐ35-3LD | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3L | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CSV | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CSVĐ | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà phụ XP-1 | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà phụ XP-2 | 2 | Bộ | |
| 20 | Xà phụ XP-3 | 3 | Bộ | |
| 21 | Xà phụ XĐL-3 | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà phụ XĐL-3Đ | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1&ĐL | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà cầu dao XCD-1 | 2 | Bộ | |
| 25 | Xà cầu dao XCD-2 | 1 | Bộ | |
| 26 | Ghế cách điện trên cột đơn 12m GCĐ1-12Đ | 1 | Bộ | |
| 27 | Ghế cách điện trên cột đơn 14m GCĐ1-14 | 2 | Bộ | |
| 28 | Ghế cách điện trên cột đơn 18m GCĐ1-18 | 1 | Bộ | |
| 29 | Thang trèo TT | 4 | Bộ | |
| 30 | Dây leo tiếp địa DL-TĐ1 | 2 | Bộ | |
| 31 | Dây leo tiếp địa DL-TĐ2 | 1 | Bộ | |
| 32 | Tay giữ cáp TGC-1 | 2 | Bộ | |
| 33 | Tay giữ cáp TGC-2 | 2 | Bộ | |
| 34 | Chụp đầu cột CĐC-2,0 | 23 | Bộ | |
| 35 | Giằng cột kép, GC-14 | 3 | Bộ | |
| 36 | Giằng cột kép, GC-18 | 2 | Bộ | |
| 37 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CD-ĐC12 | 1 | Bộ | |
| 38 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CD-ĐC12Đ | 2 | Bộ | |
| 39 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CD-ĐC18 | 1 | Bộ | |
| F | Phần dây dẫn - sứ - Phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA, vỏ cáp ngầm) Al/XLPE/PVC 1x 50 | 120 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 336 | Cái | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 48 | Cái | |
| 4 | Ống nối chịu lực cho dây 95 | 14 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm loại thẻ bài | 12 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt nhôm - 95 mm loại thẻ bài | 12 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm loại thẻ bài | 96 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm loại thẻ bài | 18 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 18 | Cái | |
| 10 | Đầu cáp ngoài trời 35kV 3x70 (Loại co ngót nguội, bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLP/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) | 4 | Bộ | |
| 11 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp Ø113,5mm dầy 4,5mm | 21,5 | Mét | |
| 12 | Măng xông nối ống thép | 3 | Cái | |
| 13 | Măng xông nối ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 | 5 | Cái | |
| 14 | Biển báo cầu dao, biển cáo thị | 8 | Cái | |
| 15 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | 36 | Cái | |
| 16 | Biển báo pha (3pha/1bộ) | 8 | Bộ | |
| 17 | Biển cáp ngầm và biển thông tin người làm đầu cáp | 8 | Cái | |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 16 | Cái | |
| 19 | Tháo, căng lại dây dẫn AC-50/8 | 1.700 | Mét | |
| 20 | Tháo, lắp đặt lại xà Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng | 2 | Bộ | |
| 21 | Tháo, lắp đặt lại xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐT35 | 1 | Bộ | |
| 22 | Tháo, lắp đặt lại xà néo 35kV 3 pha bằng XN35 | 18 | Bộ | |
| 23 | Tháo, lắp đặt lại xà rẽ nhánh 35kV 3 pha bằng XR35-3L | 3 | Bộ | |
| G | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | 13.371 | Mét | |
| 2 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 422 | Mét | |
| 3 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV | 338 | Mét | |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV + ty | 164 | Quả | |
| 5 | Chuỗi néo đơn Polymer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR 95-120) | 69 | Chuỗi | |
| 6 | Chuỗi néo đơn Polymer dùng cho lưới 35kV (Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE) | 12 | Chuỗi | |
| 7 | Chuỗi néo kép Polymer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR 95-120) | 9 | Chuỗi | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dầy thành ống 2,4 ± 0,40) | 262 | Mét | |
| H | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG |
|||
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột MT-5a-14 | 31 | Móng | |
| 2 | Móng cột MTK-14 | 3 | Móng | |
| 3 | Móng cột MTK-18 | 2 | Móng | |
| 4 | Trụ báo hiệu cáp ngầm TBH-CN | 16 | Trụ | |
| 5 | Trụ giữ cáp ngầm qua mương TG-CN | 2 | Trụ | |
| 6 | Hào cáp đơn nền đất HC35-NĐ | 95,8 | Mét | |
| 7 | Hào cáp đơn nền đường bê tông HC35-BT (Phần Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa xoắn tính riêng) | 154 | Mét | |
| 8 | Khoan qua đường nhựa (bao gồm cả hố thế phục vụ khoan qua đường) | 13,5 | Mét | |
| J | Phần phá dỡ hoàn trả mặt bằng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nền đường dày 0,2m | 308 | Mét | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 18,48 | m3 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường bê tông M200 đá 1x2 | 18,48 | m3 | |
| K | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC70 (Chưa bao gồm 2% lèo + độ võng) | 14.816 | Mét | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC50 (Chưa bao gồm 2% lèo + độ võng) | 3.863 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng 3 pha Cu-3x50mm2-10kV | 118 | Mét | |
| 4 | Cách điện đứng 10kV + ty | 141 | Quả | |
| 5 | Cách điện đứng 35kV + ty | 135 | Quả | |
| 6 | Chuỗi néo polymer | 6 | Chuỗi | |
| 7 | Xà đường dây XN10 | 8 | Bộ | |
| 8 | Xà đường dây XN35 | 11 | Bộ | |
| 9 | Xà đường dây XĐT10 | 27 | Bộ | |
| 10 | Xà đường dây XĐT35 | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đường dây XNC35 | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà đường dây XNĐ35 | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà đường dây XNL2-35 | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà đường dây XNĐ10 | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà đường dây XĐV10 | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà đường dây X2Đ35 | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đường dây XR1L.35 | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà đường dây XRN10 | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà đường dây X2.35 | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đường dây XNL1-35 | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đường dây XCSV | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà đường dây XRN35 | 2 | Bộ | |
| 23 | Chụp đầu cột CC.4m | 9 | Bộ | |
| 24 | Chụp đầu cột CC.3m | 4 | Bộ | |
| 25 | Chụp đầu cột CC.2m | 1 | Bộ | |
| L | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột bê tông LT10m | 2 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông LT16m | 2 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông H7,5 | 2 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông H8,5 | 4 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông H9,6 | 32 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông K9,6 | 8 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông K11,5 | 1 | Cột | |
| M | THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| N | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA - 35(22)/0,4kV (Trạm treo) | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 400kVA - 35(22)/0,4kV (Trạm treo) | 3 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 400kVA - 35(22)/0,4kV(Trạm bệt) | 1 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 560kVA - 35(22)/0,4kV (Trạm treo) | 3 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 560kVA - 35(22)/0,4kV (Trạm bệt) | 1 | Máy | |
| 6 | Tủ PP hạ thế hợp bộ -1 lộ attômat tổng 630A, 03 lộ attômat nhánh 250A (Trạm treo) | 2 | Tủ | |
| 7 | Tủ PP hạ thế hợp bộ -1 lộ attômat tổng 630A, 03 lộ attômat nhánh 250A (Trạm bệt) | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ PP hạ thế hợp bộ - 1 lộ attômat tổng 1000A, 05 lộ nhánh 250A (Trạm treo) | 3 | Tủ | |
| 9 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV-630A lắp đặt ngoài trời, mở ngang, cách điện polymer (bao gồm cả hệ thống thao tác cầu dao) | 2 | Bộ | |
| 10 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) | 11 | Bộ | |
| O | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| P | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột MT-4-12 | 3 | Móng | |
| 2 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 2 | Móng | |
| 3 | Bê tông nền trạm mác 200 đá 2x4 (TBA Kim Giang A) | 0,46 | m3 | |
| 4 | Xây kè bằng gạch đặc máy loại 1, VXM mác 75 | 4,43 | m3 | |
| 5 | Đất đắp bổ sung nền trạm | 13,44 | m3 | |
| 6 | Bê tông láng nền trạm mác 100 đá 1x2 | 1,12 | m3 | |
| Q | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| R | Phần trạm phân phối | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | 4 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV | 1 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 560kVA-10/0,4kV | 2 | Máy | |
| 6 | Tủ điện hạ áp 300A | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ điện hạ áp 400A | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ điện hạ áp 500A | 1 | Tủ | |
| 9 | Tủ điện hạ áp 600A | 2 | Tủ | |
| 10 | Tủ điện hạ áp 630A | 1 | Tủ | |
| 11 | Cáp mặt MBA các loại | 252 | Mét | |
| 12 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV | 2 | Bộ | |
| 13 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV | 3 | Bộ | |
| 14 | Cầu chì tự rơi 10kV (3pha/bộ)(bao gồm cả dây chì) | 6 | Bộ | |
| 15 | Chống sét van 10kV (3pha/bộ) | 11 | Bộ | |
| 16 | Sứ cách điện 10kV + ty | 21 | Bộ | |
| 17 | Sứ cách điện 35kV + ty | 9 | Bộ | |
| 18 | Chụp cột H3m | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến đơn | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến đôi | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | 2 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ chống sét van | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ trung gian | 2 | Bộ | |
| 25 | Ghế thao tác trạm trệt | 2 | Bộ | |
| 26 | Cáp vặn xoắn hạ áp Al/XLPE 4x95 (chưa bao gồm 1,5% lèo + độ võng) | 300 | Mét | |
| S | Phần trạm trung gian | |||
| 1 | Máy biến áp TG 3200kVA-35/10kV | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp TD 50kVA-35/0,4kV | 1 | Máy | |
| 3 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha trong nhà 10kV | 3 | Bộ | |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV (3pha/bộ)(bao gồm cả dây chì) | 2 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van 35kV (3pha/bộ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tủ trung thế 10kV | 1 | Trọn bộ | |
| 8 | Máy biến dòng đơn pha 10kV (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Máy biến điện áp đơn pha 10kV (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x120 từ MBA đển tủ trung thế | 12 | Mét | |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x95 từ tủ trung thế đến cột xuất tuyến | 33 | Mét | |
| 12 | Thanh cái đồng M12 | 30 | Mét | |
| 13 | Thanh cái đồng M8 | 15 | Mét | |
| 14 | Sứ cách điện 35kV + ty | 3 | Quả | |
| 15 | Sứ cách điện 10kV xuyên tường | 3 | Quả | |
| 16 | Sứ cách điện đỡ thanh cái 10kV | 9 | Quả | |
| 17 | Xà đỡ cầu dao | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ trung gian | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | 1 | Bộ | |
| 21 | Giá đỡ cầu dao trong nhà | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ máy biến áp | 1 | Bộ | |
| T | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột bê tông H8,5m | 4 | Cột | |
| U | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| V | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột trạm PC.I-12-190-10 | 3 | Cột | |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-35D | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2L | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà phụ XP-1 | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà phụ XP-3 | 3 | Bộ | |
| 6 | Xà cầu chì tự rơi XCC-35 | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà cầu chì tự rơi XCC-35-1 | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà trung gian và CSV XTG&CSV-35 | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà trung gian và CSV XTG&CSV-35-1 | 1 | Bộ | |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-35 | 1 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-35-1 | 1 | Bộ | |
| 12 | Giá đỡ tủ điện hạ thế trên 2 cột GĐ-TĐ-35 | 1 | Bộ | |
| 13 | Giá đỡ tủ điện hạ thế trên 2 cột GĐ-TĐ-3,0 | 1 | Bộ | |
| 14 | Giá đỡ tủ điện hạ thế trên 2 cột GĐ-TĐ-35-1 | 1 | Bộ | |
| 15 | Ghế thao tác GCĐ-35 | 1 | Bộ | |
| 16 | Ghế thao tác GCĐ-35-1 | 1 | Bộ | |
| 17 | Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1 | 3 | Bộ | |
| 18 | Gông bắt cáp xuất tuyến hạ áp G-CXT | 4 | Bộ | |
| 19 | Thang trèo TT | 2 | Bộ | |
| 20 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12 | 2 | Bộ | |
| 21 | Hệ thống tiếp địa TBA | 2 | Bộ | |
| 22 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV, Iđm = 8A (3 cái/bộ) | 2 | Bộ | |
| 23 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV, Iđm = 10A (3 cái/bộ) | 2 | Bộ | |
| 24 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV, Iđm = 13A (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 25 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 | 219 | Mét | |
| 26 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x185mm2 | 189 | Mét | |
| 27 | Dây cáp nhôm bọc cách điện (tiếp địa CSV) Al/XLPE/PVC 1x 50 | 36 | Mét | |
| 28 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 34 | Cái | |
| 29 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 12 | Cái | |
| 30 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 66 | Cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 54 | Cái | |
| 32 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 39 | Cái | |
| 33 | Đai thép + khóa đai | 30 | Bộ | |
| 34 | Kẹp hãm cáp, KH-4x95 | 4 | Bộ | |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф32/25 (Độ dầy thành ống 1,5 ± 0,30) | 24 | Mét | |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,40) | 48 | Mét | |
| 37 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 60 | Cái | |
| 38 | Nắp chụp đầu cực CSV | 30 | Cái | |
| 39 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 30 | Cái | |
| 40 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực mặt máy biến áp | 40 | Cái | |
| 41 | Khóa Việt tiệp | 2 | Cái | |
| 42 | Biển báo nguy hiểm | 11 | Cái | |
| 43 | Biển tên TBA | 11 | Cái | |
| W | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)-35kV/100A - Polymer (bao gồm cả dây chì) | 6 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV + ty | 50 | Quả | |
| 3 | Dây ACSR-50/8 | 36 | Mét | |
| 4 | Dây đồng Cu/XLPE-4,3/HDPE-1x50mm2-35kV | 24 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.160.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi