Gói thầu: Gói 13: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 13: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153927 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 09:08:00 đến ngày 2021-03-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 102,552,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông | Chương V | Điểm | 4 | |
| 2 | Tiếp điểm không có tường vây | Chương V | Điểm | 4 | |
| 3 | Đo ngắm theo công nghệ GPS | Chương V | Điểm | 4 | |
| 4 | Tính toán khi đo GPS | Chương V | Điểm | 4 | |
| 5 | Phục vụ kiểm tra nghiệm thu khi đo GPS | Chương V | Điểm | 4 | |
| 6 | Thửa có diện tích từ trên 300 m2 đến 500 m2 (KV đất nông thôn) | Chương V | Thửa | 6 | |
| 7 | Thửa có diện tích từ trên 500 m2 đến 1000 m2 (KV đất nông thôn) | Chương V | Thửa | 6 | |
| 8 | Thửa có diện tích từ trên 1000 m2 đến 3000 m2 (KV đất nông thôn) | Chương V | Thửa | 10 | |
| 9 | Thửa có diện tích từ trên 3000 m2 đến 10000 m2 (KV đất nông thôn) | Chương V | Thửa | 1 | |
| 10 | Cung cấp và cắm cọc mốc gỗ (cọc gỗ) tại vị trí các móng trụ Xây dựng mới, cải tạo mở rộng: 23 trụ x 4 mốc | Chương V | Điểm | 92 | |
| 11 | Chi phí kiểm tra nghiệm thu Thửa có diện tích từ trên 300 m2 đến 500 m2 (KV đất nông thôn) | Chương V | Thửa | 6 | Chi phí kiểm tra nghiệm thu |
| 12 | Chi phí kiểm tra nghiệm thu Thửa có diện tích từ trên 500 m2 đến 1000 m2 (KV đất nông thôn) | Chương V | Thửa | 6 | Chi phí kiểm tra nghiệm thu |
| 13 | Chi phí kiểm tra nghiệm thu Thửa có diện tích từ trên 1000 m2 đến 3000 m2 (KV đất nông thôn) | Chương V | Thửa | 10 | Chi phí kiểm tra nghiệm thu |
| 14 | Chi phí kiểm tra nghiệm thu Thửa có diện tích từ trên 3000 m2 đến 10000 m2 (KV đất nông thôn) | Chương V | Thửa | 1 | Chi phí kiểm tra nghiệm thu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.03E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 30.700.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
103.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 30.700.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 71.000.000 đồng.
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 hợp đồng bao gồm các các công việc: Khảo sát cắm mốc, đo đạc bản đồ phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng hoặc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có tổng giá trị các công việc trên tối thiểu 71.000.000 đồng.
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô được công chứng thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô:
1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý và giấy chuyển tiền;
2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 71.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi