Gói thầu: Mua sắm trang bị phục vụ công tác nhận diện thương hiệu và chăm sóc khách hàng của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị phục vụ công tác nhận diện thương hiệu và chăm sóc khách hàng của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544043 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 16:57:00 đến ngày 2021-06-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,806,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phong bì giấy A5 | 13.500 | Chiếc | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 2 | Phong bì giấy A4 | 27.000 | Chiếc | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 3 | Kẹp trình ký bìa da | 400 | Chiếc | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 4 | Profile giới thiệu NPSC | 2.600 | Chiếc | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 5 | Kẹp file giấy | 2.700 | Chiếc | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 6 | Card Visit | 220 | Hộp | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 7 | Bảng tên phòng ban | 498 | Chiếc | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 8 | Bảng tên cài cabin | 181 | Chiếc | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 9 | Bút ký | 1.500 | Chiếc | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 10 | Sổ da bìa còng | 1.500 | Quyển | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 11 | Cặp da | 112 | Chiếc | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 12 | Thuyền buồm mạ vàng 24 | 250 | Chiếc | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 13 | Đèn led để bàn cao cấp | 300 | Chiếc | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 14 | Bình đựng trà | 370 | Chiếc | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 15 | Cà vạt + kẹp cà vạt mạ vàng 24k | 235 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 16 | Bảng đèn Background phòng họp, sảnh (trọn bộ, lắp đặt tại các đơn vị trực thuộc NPSC) | 122 | M2 | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 17 | Bảng hiệu bên ngoài đơn vị (Trọn bộ lắp đặt tại các đơn vị trực thuộc NPSC) | 160 | M2 | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.44E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Hóa đơn. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.720.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu cam kết bảo hành 01 đổi 01 khi nhận được phản hồi của khách hàng về việc hàng hóa tặng bị lỗi hoặc hư hỏng do lỗi nhà sản xuất trong thời gian 03 ngày kể từ ngày thông báo lỗi; đối với các mặt hàng bảng đèn, biển hiệu cam kết thay thế sửa chữa các linh phụ kiện theo đúng quy cách, tiêu chuẩn đã cam kết. + Các loại quà tặng có quy định về chế độ bảo hành thì sẽ được thực hiện theo quy định của nhà sản xuất. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi