Gói thầu: Gói thầu số 8 (Xây lắp + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365261-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 8 (Xây lắp + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20191156654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 11:46:00 đến ngày 2021-04-08 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,828,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
2 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 100m3
3 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,365 m3
4 Lắp đặt ống thép STK đường kính 114x3.2mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=60x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
6 Lắp đặt tê thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt tê giảm thép STK đường kính 114/60mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Lắp đặt co thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
9 Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/90mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Lắp đặt bích thép STK đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cặp bích
13 Lắp đặt bích thép STK bịt đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
14 Lắp đặt bích thép STK đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 cặp bích
15 Lắp đặt bích thép STK đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
16 Lắp đặt bích thép STK đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV-4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV-4x6,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV-2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót bám kẽm, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,649 m2
22 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 100m
B HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
2 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
3 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
4 Lắp đặt Hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
5 Lắp đặt hộp box nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
6 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR-2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.600 m
7 Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đk ống =32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
8 Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR-2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
2 Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
D CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
1 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
2 Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
3 Lắp đặt hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
4 Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m3
2 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
3 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
6 Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m3
8 CCLĐ bulong neo 4M20-800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Sản xuất cột bằng thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 tấn
10 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 tấn
11 Kéo rải dây chống sét theo cột loại dây đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
12 Đóng cọc chống sét D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
13 Lắp đặt hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
16 Khoan giếng bằng máy khoan xoay, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Bơm điện dùng cho PCCC - Loại bơm: Bơm ly tâm trục ngang dùng khớp nối - Tiêu chuẩn: DIN/EN; PN16 - Công suất: Q=120m3/h, H=60 - NPSHr: 4.2 (Tức bơm hút được 10 -4.2 =5.8m) Bơm được dẫn động bởi động cơ điện Công suất: 37kW/380V/3P/2900rpm/50Hz - Class F: IP55 Bơm Moto lắp có giấy chứng nhận NFPA20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bơm diesel dùng cho PCCC - Loại bơm: Bơm ly tâm trục ngang dùng khớp nối- Tiêu chuẩn: DIN/EN; PN16- Công suất: Q=120m3/h, H=60 NPSHr: 4.2 ( Tức bơm hút được 10 -4.2 =5.8m) Bơm được dẫn động bởi động cơ Diesel chuyên dùng Công suất: 37kW@3000RPM/12V Kèm theo: Bồn dầu 30L, 1 Acquy 70A, cáp đề diesel Bơm Diesel lắp có chứng nhận NFPA20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Bơm điện dùng cho bù áp - Loại bơm: Bơm ly tâm trục đứng đa cấp - Tiêu chuẩn: DIN/EN; PN16 -Q=7m3/h - H=64m - NPSHr: 2.5 ( Tức bơm hút được 10 - 2.5 =7.5m) - Bơm được dẫn động bởi động cơ chuyên dùng - Công suất: 2.2 kW/380V/3P/2850rpm/50Hz - Class F: IP55 - Bơm và Motor lắp ráp thành một khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Bình mồi nước Inox 304 500 lít, loại nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Bình tích áp 100L,16bar - Tĩnh năng: Tích năng lượng thủy lực cấp và đảm bảo hoạt động hệ thủy lực khi có sự cố - Ngăn ngừa va chạm thủy lực - Giảm rung xóc - Tăng tuổi thọ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Van an toàn Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Van khóa Ø114 (Van bướm Ø114) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Van khóa Ø60 (Van bướm Ø60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Van một chiều Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Van một chiều Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Chống rung Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Chống rung Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Chống rung chân máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
14 Lúp be Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lúp be Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Y lược Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Y lược Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Van khóa Ø42, mồi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
19 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
20 Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Tủ điện chuyên dùng cho 3 bơm PCCC Linh kiện chính theo ISO9001/2015 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Aptomat 3P- 100A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
26 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
27 Cuộn vòi chữa cháy Ø65, bao gồm ngoàm và khớp nối nhôm hợp kim, độ cứng cao, chống va đập; khớp nối xoay không xoắn vòi, loại 20 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
28 Lăng phun nước Ø65. Chất liệu gang, hợp kim nhôm. Kích thước 65x13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
29 Hộp chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
30 Cuộn vòi chữa cháy Ø50, bao gồm ngoàm và khớp nối nhôm hợp kim, độ cứng cao, chống va đập; khớp nối xoay không xoắn vòi, loại 20 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cuộn
31 Van góc chữa cháy Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
32 Lăng phun nước Ø50, chất liệu gang, hợp kim nhôm. Kích thước 50x13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
33 Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng chống va đập, đường kính Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
34 Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy. Chất liệu bằng thép, mực phun tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
35 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5KG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bình
36 Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC) (8KG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bình
37 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
38 Vật liệu phụ : cao su non, keo AB, đá cắt, tắc kê đinh vít, băng keo điện, que hàn vv..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
39 Chi phí nhân công, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Trung tâm địa chỉ 2 loop - Tiêu chuẩn: EN54-2-4 - Nguôn cung cấp: 230V+10%-15%@50-60Hz - Số địa chỉ trên 1 loop: 250 địa chỉ - Nhiệt độ hoạt động: -5°C - +40°C - Lưu trữ: 3072 sự kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Ắc quy dự phòng 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Đầu báo nhiệt địa chỉ Tiêu chuẩn: EN54-5 - Điện áp hoạt động: 17- 28 VDC - Dòng báo động: 5mA - Nhiệt độ hoạt động: -10 °C- +50 °C - Diện tích bảo vệ: 50m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Bộ
4 Đế đầu báo nhiệt địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
5 Đầu báo khói địa chỉ - Tiêu chuẩn: EN54-7 - Điện áp hoạt động: 17- 28 VDC - Dòng báo động: 5mA Nhiệt độ hoạt động: -10 °C- +50 °C - Diện tích bảo vệ: 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
6 Đế đầu báo khói địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
7 Module điều khiển còi báo cháy - Tiêu chuẩn: EN54-17-18 - Điện áp : 17- 28 VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Nút nhấn khẩn cấp địa chỉ - Tiêu chuẩn EN54-11 - Điện áp: 17- 28 VDC - Dòng báo động: 2,5mA - Có khóa reset Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt còi đèn báo động- Tiêu chuẩn EN54-3 - Điện áp hoạt động: 17- 30 VDC - Dòng báo động 24 VDC: 10mA - Âm lượng đầu ra @1m: 102dB Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
10 Phụ kiện bao gồm : Co, tê, măng sông, tắc kê đinh vít, băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 Chi phí nhân công, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
H HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT (đấu nối với bảng điện của mỗi tầng)
1 MCP 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
2 Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
3 Phụ kiện bao gồm : Co, tê, măng sông, tắc kê đinh vít, băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
4 Chi phí nhân công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1 Kim thu sét R >= 131M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Kg
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
1 Tủ cắt sét sơ cấp 3 pha cho đường nguồn L-N . Chịu được cường độ sét Imax=120kA(8/20), Uc=275V, In=25 kA, Up Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Tủ cắt, lọc sét thứ cấp 3 pha cho đường nguồn L-N . Chịu được cường độ sét Imax= 90kA(8/20), Uc=275V, In=25 kA, Up Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Thiết bị cắt, lọc sét 1 pha cho đường nguồn L-N . Chịu được cường độ sét Imax= 8kA(8/20), dòng tải 32A, Uc=275V, Up Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Thiết bị cắt, lọc sét cho đường nguồn, tín hiệu sensor . Chịu được cường độ sét Imax=10kA(8/20), Uc=36V, In=1 kA, Up Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Thiết bị cắt, lọc sét cho đường nguồn, tín hiệu sensor . Chịu được cường độ sét Imax=10kA(8/20), Uc=36V, In=1 kA, Up Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Hóa chất giảm điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 kg
7 Nhân công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
K TRANG THIẾT BỊ PCCC VÀ TRANG PHỤC CHỮA CHÁY (Dùng cho đội PCCC cơ sở 10 người)
1 Cuộn vòi chữa cháy Ø65, bao gồm ngoàm và khớp nối nhôm hợp kim, độ cứng cao, chống va đập; khớp nối xoay không xoắn vòi, loại 20 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
2 Lăng phun nước chuyên dùng Ø65 Chất liệu gang, hợp kim nhôm Kích cỡ 65x13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Khóa mở trụ nước đa năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Bình chữa cháy tại chỗ ABC F8 (bột) (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
5 Bình chữa cháy tại chỗ MT5 (CO2) (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
6 Mũ chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/110/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
7 Quần áo chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
8 Găng tay chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
9 Ủng chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
10 Khẩu trang lọc độc (chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
11 Đèn pin ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Câu liêm chữa cháy chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Bộ đàm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Dây cứu người chuyên dụng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Dây
15 Hộp sơ cứu xách tay (kèm theo các dụng cụ cứu thương, sơ cứu bỏng) theo Thông tư 09/2000/TT-BCA của Bộ Y Tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Thang nhôm chữa cháy chiều cao 4,4 mét; chiều cao thu gọn 0,85 mét; trọng lượng 16kg; tải trọng 150 kg - Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Loa Pin chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Chi phí vận chuyển, kiểm định theo quy định của thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng xây dựng lắp đặt (hoặc cung cấp lắp đặt) thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng. Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng: - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->