Gói thầu: Gói thầu số 8 (Xây lắp + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8 (Xây lắp + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191156654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 11:46:00 đến ngày 2021-04-08 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,828,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,365 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 114x3.2mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=60x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm thép STK đường kính 114/60mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/90mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bích thép STK đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt bích thép STK bịt đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt bích thép STK đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt bích thép STK đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt bích thép STK đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV-4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV-4x6,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV-2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót bám kẽm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,649 | m2 |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp box nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR-2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đk ống =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR-2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| D | CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 3 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 8 | CCLĐ bulong neo 4M20-800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo cột loại dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 13 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 16 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bơm điện dùng cho PCCC - Loại bơm: Bơm ly tâm trục ngang dùng khớp nối - Tiêu chuẩn: DIN/EN; PN16 - Công suất: Q=120m3/h, H=60 - NPSHr: 4.2 (Tức bơm hút được 10 -4.2 =5.8m) Bơm được dẫn động bởi động cơ điện Công suất: 37kW/380V/3P/2900rpm/50Hz - Class F: IP55 Bơm Moto lắp có giấy chứng nhận NFPA20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm diesel dùng cho PCCC - Loại bơm: Bơm ly tâm trục ngang dùng khớp nối- Tiêu chuẩn: DIN/EN; PN16- Công suất: Q=120m3/h, H=60 NPSHr: 4.2 ( Tức bơm hút được 10 -4.2 =5.8m) Bơm được dẫn động bởi động cơ Diesel chuyên dùng Công suất: 37kW@3000RPM/12V Kèm theo: Bồn dầu 30L, 1 Acquy 70A, cáp đề diesel Bơm Diesel lắp có chứng nhận NFPA20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bơm điện dùng cho bù áp - Loại bơm: Bơm ly tâm trục đứng đa cấp - Tiêu chuẩn: DIN/EN; PN16 -Q=7m3/h - H=64m - NPSHr: 2.5 ( Tức bơm hút được 10 - 2.5 =7.5m) - Bơm được dẫn động bởi động cơ chuyên dùng - Công suất: 2.2 kW/380V/3P/2850rpm/50Hz - Class F: IP55 - Bơm và Motor lắp ráp thành một khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bình mồi nước Inox 304 500 lít, loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bình tích áp 100L,16bar - Tĩnh năng: Tích năng lượng thủy lực cấp và đảm bảo hoạt động hệ thủy lực khi có sự cố - Ngăn ngừa va chạm thủy lực - Giảm rung xóc - Tăng tuổi thọ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Van an toàn Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Van khóa Ø114 (Van bướm Ø114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Van khóa Ø60 (Van bướm Ø60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Van một chiều Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Van một chiều Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Chống rung Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Chống rung Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Chống rung chân máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Lúp be Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lúp be Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Y lược Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Y lược Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Van khóa Ø42, mồi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tủ điện chuyên dùng cho 3 bơm PCCC Linh kiện chính theo ISO9001/2015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Aptomat 3P- 100A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, bao gồm ngoàm và khớp nối nhôm hợp kim, độ cứng cao, chống va đập; khớp nối xoay không xoắn vòi, loại 20 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 28 | Lăng phun nước Ø65. Chất liệu gang, hợp kim nhôm. Kích thước 65x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | Hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy Ø50, bao gồm ngoàm và khớp nối nhôm hợp kim, độ cứng cao, chống va đập; khớp nối xoay không xoắn vòi, loại 20 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cuộn |
| 31 | Van góc chữa cháy Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 32 | Lăng phun nước Ø50, chất liệu gang, hợp kim nhôm. Kích thước 50x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 33 | Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng chống va đập, đường kính Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 34 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy. Chất liệu bằng thép, mực phun tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 35 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5KG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bình |
| 36 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC) (8KG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bình |
| 37 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Vật liệu phụ : cao su non, keo AB, đá cắt, tắc kê đinh vít, băng keo điện, que hàn vv..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 39 | Chi phí nhân công, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm địa chỉ 2 loop - Tiêu chuẩn: EN54-2-4 - Nguôn cung cấp: 230V+10%-15%@50-60Hz - Số địa chỉ trên 1 loop: 250 địa chỉ - Nhiệt độ hoạt động: -5°C - +40°C - Lưu trữ: 3072 sự kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt địa chỉ Tiêu chuẩn: EN54-5 - Điện áp hoạt động: 17- 28 VDC - Dòng báo động: 5mA - Nhiệt độ hoạt động: -10 °C- +50 °C - Diện tích bảo vệ: 50m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 4 | Đế đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 5 | Đầu báo khói địa chỉ - Tiêu chuẩn: EN54-7 - Điện áp hoạt động: 17- 28 VDC - Dòng báo động: 5mA Nhiệt độ hoạt động: -10 °C- +50 °C - Diện tích bảo vệ: 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Đế đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Module điều khiển còi báo cháy - Tiêu chuẩn: EN54-17-18 - Điện áp : 17- 28 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Nút nhấn khẩn cấp địa chỉ - Tiêu chuẩn EN54-11 - Điện áp: 17- 28 VDC - Dòng báo động: 2,5mA - Có khóa reset | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt còi đèn báo động- Tiêu chuẩn EN54-3 - Điện áp hoạt động: 17- 30 VDC - Dòng báo động 24 VDC: 10mA - Âm lượng đầu ra @1m: 102dB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 10 | Phụ kiện bao gồm : Co, tê, măng sông, tắc kê đinh vít, băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 11 | Chi phí nhân công, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| H | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT (đấu nối với bảng điện của mỗi tầng) | |||
| 1 | MCP 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện bao gồm : Co, tê, măng sông, tắc kê đinh vít, băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 4 | Chi phí nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Kim thu sét R >= 131M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Kg |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Tủ cắt sét sơ cấp 3 pha cho đường nguồn L-N . Chịu được cường độ sét Imax=120kA(8/20), Uc=275V, In=25 kA, Up | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ cắt, lọc sét thứ cấp 3 pha cho đường nguồn L-N . Chịu được cường độ sét Imax= 90kA(8/20), Uc=275V, In=25 kA, Up | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị cắt, lọc sét 1 pha cho đường nguồn L-N . Chịu được cường độ sét Imax= 8kA(8/20), dòng tải 32A, Uc=275V, Up | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Thiết bị cắt, lọc sét cho đường nguồn, tín hiệu sensor . Chịu được cường độ sét Imax=10kA(8/20), Uc=36V, In=1 kA, Up | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Thiết bị cắt, lọc sét cho đường nguồn, tín hiệu sensor . Chịu được cường độ sét Imax=10kA(8/20), Uc=36V, In=1 kA, Up | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | kg |
| 7 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| K | TRANG THIẾT BỊ PCCC VÀ TRANG PHỤC CHỮA CHÁY (Dùng cho đội PCCC cơ sở 10 người) | |||
| 1 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, bao gồm ngoàm và khớp nối nhôm hợp kim, độ cứng cao, chống va đập; khớp nối xoay không xoắn vòi, loại 20 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 2 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø65 Chất liệu gang, hợp kim nhôm Kích cỡ 65x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Khóa mở trụ nước đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bình chữa cháy tại chỗ ABC F8 (bột) (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Bình chữa cháy tại chỗ MT5 (CO2) (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Mũ chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/110/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Quần áo chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 8 | Găng tay chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Ủng chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 10 | Khẩu trang lọc độc (chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 11 | Đèn pin ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Câu liêm chữa cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Dây cứu người chuyên dụng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Dây |
| 15 | Hộp sơ cứu xách tay (kèm theo các dụng cụ cứu thương, sơ cứu bỏng) theo Thông tư 09/2000/TT-BCA của Bộ Y Tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thang nhôm chữa cháy chiều cao 4,4 mét; chiều cao thu gọn 0,85 mét; trọng lượng 16kg; tải trọng 150 kg - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Loa Pin chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Chi phí vận chuyển, kiểm định theo quy định của thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây dựng lắp đặt (hoặc cung cấp lắp đặt) thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng. Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng: - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi