Gói thầu: Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 14 2021 VKHK ngày 28 4 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 14 2021 VKHK ngày 28 4 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617781 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đảm bảo kỹ thuật khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 09:02:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 631,817,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | KD607 | 6 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Bóng đèn điện tử t/bị ổn định dòng | 6C33CB | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Con quay điện từ | MN-039 | 2 | Bộ | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Cơ cấu ngắm cơ học | Mẫu | 2 | Bộ | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Dây điện | 2x1,0 mm2 | 6 | Mét | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Dây điện | 8x1,25 mm2 | 4 | Mét | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Dây tiếp mát | Ø6mm | 2 | Mét | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Điện trở | TR 161 – 4,7K Ω | 5 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Kính lọc sáng | LF (80x60x4mm) | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Kính phản xạ 1/2 | RG ½ (80x80x7mm) | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Kính vật (hội tụ) | OL (Ø50x4mm) | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Lò xo mô tơ điện | LS Ø4mm | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Đèn chiếu sáng vòng quang | 22V-12W | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Điện trở | TR 284-2,2K Ω | 14 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Điện trở | TR 164 – 15 Ω | 14 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Điện trở | TR 161 – 1,5K Ω | 14 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Điện trở | TR 161 – 240 Ω | 14 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Điện trở | TR 161 – 2,4K Ω | 14 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Điện trở | TR 192 – 2,7M Ω | 14 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Điện trở | RШ1 1620 Ω | 14 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Điện trở | RШ2 1980 Ω | 14 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Điện trở | RШ3 1515 Ω | 14 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Điện trở | RШ4 1325 Ω | 14 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Điện trở | RШ5 1230 Ω | 14 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Tụ điện | TE 200- 120μF | 12 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Tụ điện | TC500V- 2μF | 12 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Transitor | KFY46 | 12 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Núm điều chỉnh | VL-39 | 10 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Chì hàn | ASAHI | 1 | Kg | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Dây curoa | Mẫu | 2 | Chiếc | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Dây thít nhựa các loại | Các loại | 170 | Cái | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Giấy nhám | 320.0 | 22 | Tờ | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Nước pha sơn | 4 | Lít | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ống ghen Ф 20 | Amiang | 4 | Mét | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Ống ghen Ф 3,5 | Amiang | 12 | Mét | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Sơn chống gỉ | Glasso | 3 | Kg | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 37 | Sơn Glaso | Màu đen | 3 | Kg | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 38 | Sơn Glaso | Màu xám | 3 | Kg | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 39 | Xi bóng | Màu đen | 2 | Hộp | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 40 | Vải lau | Coton | 6 | M2 | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 41 | Vải bọc | AM 100 | 2 | M2 | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật | |
| 42 | Ép mới lớp vỏ bọc ngoài tay giật phóng ghế | 12 | Bộ | Tham chiếu Chương V phần yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.89545E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của bên mời thầu: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi