Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Nhà lớp học cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Lý Tự Trọng, xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360258-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Nhà lớp học cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Lý Tự Trọng, xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210360213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tài trợ an sinh xã hội của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Yên Bái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 16:00:00 đến ngày 2021-04-04 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,393,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Biển báo nhà tài trợ + Lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
C SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2364 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,484 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6812 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6812 100m3
D NHÀ LỚP HỌC
E Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5547 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8669 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7098 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5328 100m2
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9465 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7941 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2323 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2174 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8941 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9124 m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3405 m3
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2587 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0235 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1444 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4918 tấn
18 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7642 m3
19 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3154 m3
20 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5253 m3
21 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4708 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1441 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,939 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m2
27 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
34 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9975 m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8371 100m3
36 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5285 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5285 100m3
38 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6814 m3
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,2728 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,89 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,89 m2
F Phần thân + mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9783 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2244 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,684 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,684 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,3405 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,3405 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3721 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m3
9 Xốp dầy 16cm tôn bục giảng tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,642 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,474 m2
11 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7781 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,712 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,712 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8648 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,335 m2
19 Trát vẩy tường vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,835 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,335 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,504 m2
22 Vét mạch lõm theo chi tiết mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
23 Thép hộp làm lan can hành lang L=(13*3.45+1.39*4+1.88*3+2.4*5)= 68.05m Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,3039 kg
24 Gia công lan can - chỉ tính vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7413 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,599 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,599 m2
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7841 m3
28 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4911 m2
29 Thép hộp làm lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,7828 kg
30 Trụ thép d110 đón lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2558 tấn
32 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
34 Thang lên mái bằng ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 Việt Pháp kính trắng an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,152 m2
36 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Kin Long nhôm hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
37 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2+3 cánh nhôm hệ 55 Việt Pháp kính trắng an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,12 m2
38 Phụ kiện cửa sổ 2+3 cánh Kin Long nhôm hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
39 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 Việt Pháp kính trắng dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,86 m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,12 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,12 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,9498 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,9498 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,477 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
47 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8407 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8407 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2072 100m2
50 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m
51 Cửa mái bằng tôn có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,963 100m2
G Phần kết cấu
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4861 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1044 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0675 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5389 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3753 tấn
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,744 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,744 m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5733 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4732 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5869 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5711 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1233 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5208 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9346 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5615 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8041 tấn
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,01 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,01 m2
19 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,3911 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7116 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6939 tấn
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 885,6868 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,4168 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,9 m
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,09 m2
26 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9807 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8276 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1897 tấn
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,696 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7784 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7784 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,04 m
34 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4698 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6049 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5945 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1653 tấn
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,49 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,49 m2
H ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
I Điện
1 Máng nổi + đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt quạt trần + điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Móc treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
7 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Mặt 1 + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
10 Mặt 2 + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Mặt 3 + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Mặt 4 + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
22 Vít nở bung Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
23 Bảng điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
24 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Tủ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Bình CO2 T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
28 Bình MFZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
J Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Sứ nhồi vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
5 Bật giữ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
9 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m3
11 Thép bản hàn chân kim thu sét cả gia công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3075 kg
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
13 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
K Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Rọ chắn rác Inox d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Chếch nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
L HẠNG MỤC PHỤ
M Kè chắn đất chân ta luy L=51,58m
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2128 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4043 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8511 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,766 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0355 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5382 m2
7 ống thoát nước thân kè d48; L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
N Sân bê tông S=340m2
1 Công san tạo mặt phẳng sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m2
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m3
4 Cắt mạch sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
O Xây lắp nhà tắm
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6262 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9684 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0692 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6479 m3
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1674 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6386 m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 100m3
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,094 m2
13 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4842 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m2
15 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 100m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,842 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,284 m2
19 Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,284 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,692 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,692 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9254 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,58 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,58 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,008 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,008 m2
27 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 tấn
30 Sản xuất cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
31 Sản xuất cửa sổ chớp dật kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m2
33 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Gia công xà gồ thép 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3178 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3178 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7622 100m2
37 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m
P Cấp thoát nước nhà tắm
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt khóa ống rửa bể d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
7 Lắp đặt van khóa d27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
Q THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->