Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 13:17:00 đến ngày 2021-04-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,347,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1:Sửa chữa Dãy 10 phòng học và 02 phòng giáo viên | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch nền bị bung | Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 139,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 13,0224 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt mái | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài ) | Chương V của E-HSMT | 1.605,657 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong ) | Chương V của E-HSMT | 970,14 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 983,444 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1887 | tấn |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 85 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 vị trí bung | Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.575,797 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 983,444 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.953,584 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.605,657 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần,tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 130,224 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 130,224 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 7 + mê ca trong d5ly | Chương V của E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 7 + mê ca trong d5ly | Chương V của E-HSMT | 104,52 | m2 |
| 22 | Lắp dựng Khung BV Inox | Chương V của E-HSMT | 119,1216 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường + hộp số | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.280 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 370 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 35 | Lắp bảng điện 300x500 | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 36 | Lắp đặt hộp + mặt 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 52 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x30 | Chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 18x45 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Vật tư phụ lắp điện | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa Dãy Hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 233,7 | m2 |
| 2 | sửa chữa cửa đi + cửa sổ, thay ổ khóa, bánh xe, chốt + khóa | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,584 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 185,27 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài ) | Chương V của E-HSMT | 447,659 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong ) | Chương V của E-HSMT | 484,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | 46,8 | m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 28,27 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6276 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 233,7 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 49 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 932,059 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 484,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 494,459 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 45,84 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 45,84 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm UCO khung xương thép nhẹ | Chương V của E-HSMT | 185,27 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 580 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 30 | Lắp bảng điện 300x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 31 | Lắp đặt hộp + mặt 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x45mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 25 mm | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Vật tư phụ lắp điện | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa Dãy 08 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 117,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 7,212 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 288,24 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt mái | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài ) | Chương V của E-HSMT | 1.105,94 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong ) | Chương V của E-HSMT | 611,52 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 383,94 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.717,46 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 383,94 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 995,46 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.105,94 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 72,12 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 72,12 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm UCO khung xương thép nhẹ | Chương V của E-HSMT | 288,24 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 7 + mê ca trong d5ly | Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 7 + mê ca trong d5ly | Chương V của E-HSMT | 96,32 | m2 |
| 22 | Lắp dựng Khung BV Inox | Chương V của E-HSMT | 104,7424 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 810 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 158 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 34 | Lắp bảng điện 300x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 35 | Lắp đặt hộp + mặt 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp + mặt 5 chấu | Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x30 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 18x45 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 21 mm | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 49 | Vật tư phụ lắp điện | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa Dãy 02 phòng học (Phòng Hội đồng, Hiệu trưởng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,104 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 80,04 | m2 |
| 4 | Sửa chữa cửa đi + thay ổ khóa + chốt + tay lắm | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài ) | Chương V của E-HSMT | 193,8175 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong ) | Chương V của E-HSMT | 147,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 21,67 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 368,0575 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 21,67 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 174,24 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 215,4875 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 21,04 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 21,04 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm UCO khung xương thép nhẹ | Chương V của E-HSMT | 80,04 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 29 | Lắp bảng điện 300x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 30 | Lắp đặt hộp + mặt 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x30 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x45mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 25 mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Vật tư phụ lắp điện | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| E | Hạng mục 5:Sữa chữa Dãy 04 phòng học thực hành | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 243,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 55,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,104 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 236,1 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài ) | Chương V của E-HSMT | 385,52 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong ) | Chương V của E-HSMT | 400,92 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 28,962 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6429 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 235,94 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 46 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 786,44 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 400,92 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 430,88 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm UCO khung xương thép nhẹ | Chương V của E-HSMT | 236,1 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 7 + mê ca trong d5ly | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 7 pa nô nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 7 + mê ca trong d5ly | Chương V của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Khung BV Inox | Chương V của E-HSMT | 44,5312 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 35 | Lắp bảng điện 300x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 36 | Lắp đặt hộp + mặt 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x45mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 25 mm | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Vật tư phụ lắp điện | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa Nhà đa năng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 247,31 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 114,69 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 172,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài ) | Chương V của E-HSMT | 322,71 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong ) | Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 118,89 | m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,613 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,59 | m2 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 11 | Cao su đổ bê tông phần mở rộng | Chương V của E-HSMT | 0,1908 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 30,869 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6853 | tấn |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 248,48 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 422,71 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 118,89 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 218,89 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 322,71 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 114,69 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 114,69 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tấm UCO khung xương thép nhẹ | Chương V của E-HSMT | 172,2 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 32 | Lắp bảng điện 300x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 33 | Lắp đặt hộp + mặt 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x30 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 18x40mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 25 mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 45 | Vật tư phụ lắp điện | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa Nhà công vụ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 151,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 22,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 153,66 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài ) | Chương V của E-HSMT | 353,667 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong ) | Chương V của E-HSMT | 296,2 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 21,6625 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,616 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4133 | tấn |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 120,9 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 loại nhám | Chương V của E-HSMT | 30,26 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 649,867 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 21,6625 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 296,2 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 375,3295 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm UCO khung xương thép nhẹ | Chương V của E-HSMT | 153,66 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 7 + mê ca trong d5ly | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi nhôm, pa nô nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 7 + mê ca trong d5ly | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Khung BV Inox | Chương V của E-HSMT | 12,736 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 36 | Lắp bảng điện 300x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 37 | Lắp đặt hộp + mặt 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x30 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 18x40mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 25 mm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 49 | Vật tư phụ lắp điện | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| H | Hạng mục 8: Sửa chữa 02 nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 44,55 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 56,02 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 40,47 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 61,8023 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,9108 | m3 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 100,57 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 44,55 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,02 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,147 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1364 | tấn |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 40,47 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, panô nhôm | Chương V của E-HSMT | 12,52 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mêca dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 17 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 30,108 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 9,108 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuộng mạ màu D0,45ly | Chương V của E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,2246 | m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn,đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm,M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9707 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3139 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,5917 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3078 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Co PVC giảm 27-21 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Tê PVC giảm 27-21 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt van nước, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí xổm | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 59 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 61 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( ngoải ) | Chương V của E-HSMT | 59,96 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong) | Chương V của E-HSMT | 56,97 | m2 |
| 64 | Sửa chữa cửa + thay ổ khóa + chốt | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 116,93 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,97 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 59,96 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm Uco khung xương | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 20,2 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Nâng cấp hàng rào phụ bao quanh | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2898 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1196 | tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn-ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,7769 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương,cột chống giáo ống,xà dầm,giằng,chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0886 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3671 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6527 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,214 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5904 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4518 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,9136 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 147,84 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 49,28 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 104,48 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 147,84 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 252,32 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào sắt fi=14mm Khung L40x4 | Chương V của E-HSMT | 154 | M2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 154 | 1m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 136,32 | m |
| 25 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1466 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5128 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,4368 | 100m2 |
| 29 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Chương V của E-HSMT | 1,326 | 100m |
| 30 | Lắp dựng hàng rào thép Lưới B40 Khung sắt fi=12 chạy dọc | Chương V của E-HSMT | 164,32 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Sữa chữa Sân, mương thoát nước, bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 21,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V của E-HSMT | 184 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V của E-HSMT | 21,664 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,392 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 109,8 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1481 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 174 | cái |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,7446 | 100m3 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 ( tính công ) | Chương V của E-HSMT | 2.108 | m2 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 ( tính thêm vật tư ) | Chương V của E-HSMT | 747,8 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2.108 | m2 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,8203 | 100m3 |
| 15 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1.399 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 111,92 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,5261 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 16,032 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,3373 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 118,784 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 148,48 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,1636 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4654 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn,đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm,M100,đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 14,051 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 7,9512 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4758 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6469 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 188 | cái |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,939 | m3 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 24,672 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,9072 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,2118 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 35 | Công khoan qua lộ BTCT đặt ống | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.304E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.042.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.126.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi