Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350363-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210108599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 13:17:00 đến ngày 2021-04-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,347,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1:Sửa chữa Dãy 10 phòng học và 02 phòng giáo viên
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V của E-HSMT 8,5 m3
2 Tháo dỡ gạch nền bị bung Chương V của E-HSMT 50 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 139,62 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 13,0224 m3
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt mái Chương V của E-HSMT 15,12 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài ) Chương V của E-HSMT 1.605,657 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong ) Chương V của E-HSMT 970,14 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 983,444 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,5 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,1887 tấn
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 85 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 vị trí bung Chương V của E-HSMT 50 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 2.575,797 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 983,444 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.953,584 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.605,657 m2
17 Sơn dầm, trần,tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủ Chương V của E-HSMT 15,12 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 130,224 m2
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 130,224 m2
20 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 7 + mê ca trong d5ly Chương V của E-HSMT 35,1 m2
21 Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 7 + mê ca trong d5ly Chương V của E-HSMT 104,52 m2
22 Lắp dựng Khung BV Inox Chương V của E-HSMT 119,1216 m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 1,62 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 18 cái
25 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 18 cái
26 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 22 cái
27 Lắp đặt quạt treo tường + hộp số Chương V của E-HSMT 12 cái
28 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 44 bộ
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 16 bộ
30 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.280 m
31 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 370 m
32 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
33 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V của E-HSMT 290 m
34 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
35 Lắp bảng điện 300x500 Chương V của E-HSMT 2 bảng
36 Lắp đặt hộp + mặt 3 chấu Chương V của E-HSMT 52 hộp
37 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x30 Chương V của E-HSMT 460 m
38 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 18x45 Chương V của E-HSMT 150 m
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 32 cái
40 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 52 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT 52 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V của E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Chương V của E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 63A Chương V của E-HSMT 1 bộ
45 Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400 Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 5 cọc
47 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
48 Vật tư phụ lắp điện Chương V của E-HSMT 1
B Hạng mục 2: Sửa chữa Dãy Hiệu bộ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 233,7 m2
2 sửa chữa cửa đi + cửa sổ, thay ổ khóa, bánh xe, chốt + khóa Chương V của E-HSMT 24 bộ
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 4,584 m3
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V của E-HSMT 4,9 m3
5 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 185,27 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài ) Chương V của E-HSMT 447,659 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong ) Chương V của E-HSMT 484,4 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần 46,8 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 28,27 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,6276 tấn
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 233,7 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 49 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 932,059 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 46,8 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 484,4 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 494,459 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 45,84 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 45,84 m2
19 Làm trần bằng tấm UCO khung xương thép nhẹ Chương V của E-HSMT 185,27 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 10 cái
22 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 10 cái
23 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 10 cái
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 18 bộ
25 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
26 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 580 m
27 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
28 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
29 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V của E-HSMT 160 m
30 Lắp bảng điện 300x500 Chương V của E-HSMT 1 bảng
31 Lắp đặt hộp + mặt 3 chấu Chương V của E-HSMT 16 hộp
32 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30 Chương V của E-HSMT 50 m
33 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x45mm Chương V của E-HSMT 40 m
34 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 25 mm Chương V của E-HSMT 320 m
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 21 cái
36 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 34 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT 16 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A Chương V của E-HSMT 1 bộ
40 Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400 Chương V của E-HSMT 1 cái
41 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 5 cọc
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
43 Vật tư phụ lắp điện Chương V của E-HSMT 1
C Hạng mục 3: Sửa chữa Dãy 08 phòng học
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V của E-HSMT 3,5 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 117,44 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 7,212 m3
4 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 288,24 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt mái Chương V của E-HSMT 15,12 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài ) Chương V của E-HSMT 1.105,94 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong ) Chương V của E-HSMT 611,52 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 383,94 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,5 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0777 tấn
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 35 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.717,46 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 383,94 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 995,46 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.105,94 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 15,12 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 72,12 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 72,12 m2
19 Làm trần bằng tấm UCO khung xương thép nhẹ Chương V của E-HSMT 288,24 m2
20 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 7 + mê ca trong d5ly Chương V của E-HSMT 21,12 m2
21 Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 7 + mê ca trong d5ly Chương V của E-HSMT 96,32 m2
22 Lắp dựng Khung BV Inox Chương V của E-HSMT 104,7424 m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,96 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 12 cái
25 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 12 cái
26 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 16 cái
27 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 8 cái
28 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 32 bộ
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 10 bộ
30 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 810 m
31 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 225 m
32 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V của E-HSMT 158 m
33 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V của E-HSMT 250 m
34 Lắp bảng điện 300x500 Chương V của E-HSMT 1 bảng
35 Lắp đặt hộp + mặt 3 chấu Chương V của E-HSMT 8 hộp
36 Lắp đặt hộp + mặt 5 chấu Chương V của E-HSMT 11 hộp
37 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x30 Chương V của E-HSMT 210 m
38 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 18x45 Chương V của E-HSMT 85 m
39 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 21 mm Chương V của E-HSMT 270 m
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 26 cái
42 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 53 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT 19 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 50A Chương V của E-HSMT 1 bộ
46 Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400 Chương V của E-HSMT 1 cái
47 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 5 cọc
48 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
49 Vật tư phụ lắp điện Chương V của E-HSMT 1
D Hạng mục 4: Sửa chữa Dãy 02 phòng học (Phòng Hội đồng, Hiệu trưởng)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 2,104 m3
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V của E-HSMT 2,5 m3
3 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 80,04 m2
4 Sửa chữa cửa đi + thay ổ khóa + chốt + tay lắm Chương V của E-HSMT 9 bộ
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài ) Chương V của E-HSMT 193,8175 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong ) Chương V của E-HSMT 147,24 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 21,67 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,5 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0555 tấn
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 25 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 368,0575 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 21,67 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 174,24 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 215,4875 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 21,04 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 21,04 m2
17 Làm trần bằng tấm UCO khung xương thép nhẹ Chương V của E-HSMT 80,04 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,24 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 6 bộ
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 170 m
25 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
26 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
27 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V của E-HSMT 35 m
28 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
29 Lắp bảng điện 300x500 Chương V của E-HSMT 1 bảng
30 Lắp đặt hộp + mặt 3 chấu Chương V của E-HSMT 7 hộp
31 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x30 Chương V của E-HSMT 20 m
32 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x45mm Chương V của E-HSMT 20 m
33 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 25 mm Chương V của E-HSMT 80 m
34 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 7 cái
35 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 13 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT 7 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A Chương V của E-HSMT 1 bộ
39 Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400 Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 5 cọc
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
42 Vật tư phụ lắp điện Chương V của E-HSMT 1
E Hạng mục 5:Sữa chữa Dãy 04 phòng học thực hành
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 243,62 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 55,92 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 4,104 m3
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V của E-HSMT 4,6 m3
5 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 236,1 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài ) Chương V của E-HSMT 385,52 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong ) Chương V của E-HSMT 400,92 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 45,36 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 28,962 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,6429 tấn
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 235,94 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Chương V của E-HSMT 7,68 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 46 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 786,44 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 45,36 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 400,92 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 430,88 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 41,04 m2
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 41,04 m2
20 Làm trần bằng tấm UCO khung xương thép nhẹ Chương V của E-HSMT 236,1 m2
21 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 7 + mê ca trong d5ly Chương V của E-HSMT 10,56 m2
22 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 7 pa nô nhôm Chương V của E-HSMT 5,04 m2
23 Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 7 + mê ca trong d5ly Chương V của E-HSMT 40,32 m2
24 Lắp dựng Khung BV Inox Chương V của E-HSMT 44,5312 m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 10 cái
27 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 10 cái
28 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 8 cái
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 16 bộ
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
31 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 550 m
32 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 65 m
33 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
34 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V của E-HSMT 160 m
35 Lắp bảng điện 300x500 Chương V của E-HSMT 1 bảng
36 Lắp đặt hộp + mặt 3 chấu Chương V của E-HSMT 9 hộp
37 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30 Chương V của E-HSMT 30 m
38 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x45mm Chương V của E-HSMT 40 m
39 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 25 mm Chương V của E-HSMT 270 m
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 11 cái
41 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 16 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT 9 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Chương V của E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A Chương V của E-HSMT 1 bộ
45 Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400 Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của E-HSMT 5 cọc
47 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
48 Vật tư phụ lắp điện Chương V của E-HSMT 1
F Hạng mục 6: Sửa chữa Nhà đa năng
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 247,31 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V của E-HSMT 4,2 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 114,69 m3
4 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 172,2 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài ) Chương V của E-HSMT 322,71 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong ) Chương V của E-HSMT 100 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 118,89 m2
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,613 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,59 m2
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0561 100m3
11 Cao su đổ bê tông phần mở rộng Chương V của E-HSMT 0,1908 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 30,869 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,6853 tấn
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 42 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 248,48 m2
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 6,3 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 422,71 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 118,89 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 218,89 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 322,71 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 114,69 m2
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 114,69 m2
23 Làm trần bằng tấm UCO khung xương thép nhẹ Chương V của E-HSMT 172,2 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,56 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
26 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 8 cái
27 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 24 bộ
28 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 250 m
29 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
30 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
31 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
32 Lắp bảng điện 300x500 Chương V của E-HSMT 1 bảng
33 Lắp đặt hộp + mặt 3 chấu Chương V của E-HSMT 6 hộp
34 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x30 Chương V của E-HSMT 30 m
35 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 18x40mm Chương V của E-HSMT 30 m
36 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 25 mm Chương V của E-HSMT 120 m
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 8 cái
38 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 10 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT 6 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V của E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A Chương V của E-HSMT 1 bộ
42 Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400 Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 5 cọc
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
45 Vật tư phụ lắp điện Chương V của E-HSMT 1
G Hạng mục 7: Sửa chữa Nhà công vụ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 151,16 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V của E-HSMT 3,5 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 22,56 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 1,995 m3
5 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 153,66 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài ) Chương V của E-HSMT 353,667 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong ) Chương V của E-HSMT 296,2 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 21,6625 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,616 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,4133 tấn
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 35 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Chương V của E-HSMT 120,9 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 loại nhám Chương V của E-HSMT 30,26 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 649,867 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 21,6625 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 296,2 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 375,3295 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 19,95 m2
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 19,95 m2
20 Làm trần bằng tấm UCO khung xương thép nhẹ Chương V của E-HSMT 153,66 m2
21 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 7 + mê ca trong d5ly Chương V của E-HSMT 7,92 m2
22 Lắp dựng cửa đi nhôm, pa nô nhôm Chương V của E-HSMT 5,32 m2
23 Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 7 + mê ca trong d5ly Chương V của E-HSMT 9,6 m2
24 Lắp dựng Khung BV Inox Chương V của E-HSMT 12,736 m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,36 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 8 bộ
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 13 bộ
31 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 240 m
32 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
33 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
34 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
35 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
36 Lắp bảng điện 300x500 Chương V của E-HSMT 1 bảng
37 Lắp đặt hộp + mặt 3 chấu Chương V của E-HSMT 10 hộp
38 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x30 Chương V của E-HSMT 30 m
39 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 18x40mm Chương V của E-HSMT 20 m
40 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 25 mm Chương V của E-HSMT 140 m
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 21 cái
42 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 9 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT 10 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A Chương V của E-HSMT 1 bộ
46 Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400 Chương V của E-HSMT 1 cái
47 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 5 cọc
48 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
49 Vật tư phụ lắp điện Chương V của E-HSMT 1
H Hạng mục 8: Sửa chữa 02 nhà vệ sinh học sinh
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 15,42 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 44,55 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 56,02 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 14 bộ
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 40,47 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 61,8023 m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V của E-HSMT 2,1 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,9108 m3
9 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 100,57 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 44,55 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 56,02 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,147 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1364 tấn
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 40,47 m2
15 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, panô nhôm Chương V của E-HSMT 12,52 m2
16 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mêca dày 5mm Chương V của E-HSMT 2,4 m2
17 Lắp dựng khung bảo vệ Inox 304 Chương V của E-HSMT 2,4 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 30,108 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 9,108 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuộng mạ màu D0,45ly Chương V của E-HSMT 0,618 100m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,2246 m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0057 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,567 m3
24 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,009 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0415 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn,đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm,M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,486 m3
27 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,9707 m3
28 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,3139 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,5917 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,011 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,0369 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,3078 m3
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 2 cái
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Chương V của E-HSMT 0,16 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,28 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,24 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,21 100m
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 3 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 14 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 36 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 16 cái
47 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 5 cái
48 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 25 cái
49 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Co PVC giảm 27-21 Chương V của E-HSMT 6 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Tê PVC giảm 27-21 Chương V của E-HSMT 8 cái
52 Lắp đặt van nước, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt xí xổm Chương V của E-HSMT 14 bộ
54 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm Chương V của E-HSMT 20 cái
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 24 bộ
56 Lắp đặt vòi xả nước Chương V của E-HSMT 2 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 14 cái
58 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
59 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 21,6 m2
60 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 7,8 m2
61 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Chương V của E-HSMT 1,24 m3
62 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( ngoải ) Chương V của E-HSMT 59,96 m2
63 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong) Chương V của E-HSMT 56,97 m2
64 Sửa chữa cửa + thay ổ khóa + chốt Chương V của E-HSMT 16 bộ
65 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 116,93 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 56,97 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 59,96 m2
68 Thi công trần bằng tấm Uco khung xương Chương V của E-HSMT 21,6 m2
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,24 m3
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0275 tấn
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 20,2 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 7,8 m2
I Hạng mục 9: Nâng cấp hàng rào phụ bao quanh
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 6,48 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2898 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,1196 tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn-ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,864 100m2
5 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 Chương V của E-HSMT 2,88 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,324 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,7769 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương,cột chống giáo ống,xà dầm,giằng,chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0886 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3671 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6527 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,214 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5904 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,113 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4518 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,9136 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 147,84 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 55,2 m2
18 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 49,28 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 104,48 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 147,84 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 252,32 m2
22 Lắp dựng hàng rào sắt fi=14mm Khung L40x4 Chương V của E-HSMT 154 M2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 154 1m2
24 Đắp phào kép, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 136,32 m
25 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,276 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1466 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,5128 tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,4368 100m2
29 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 Chương V của E-HSMT 1,326 100m
30 Lắp dựng hàng rào thép Lưới B40 Khung sắt fi=12 chạy dọc Chương V của E-HSMT 164,32 m2
J Hạng mục 10: Sữa chữa Sân, mương thoát nước, bồn hoa
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 21,26 m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Chương V của E-HSMT 184 cấu kiện
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Chương V của E-HSMT 21,664 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,392 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 109,8 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,12 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1481 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 174 cái
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,7446 100m3
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 ( tính công ) Chương V của E-HSMT 2.108 m2
12 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 ( tính thêm vật tư ) Chương V của E-HSMT 747,8 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2.108 m2
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,8203 100m3
15 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 1.399 m2
16 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 111,92 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 5,5261 tấn
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 16,032 m3
19 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,3373 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 118,784 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Chương V của E-HSMT 148,48 m2
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,1636 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4654 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn,đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm,M100,đá 4x6 Chương V của E-HSMT 14,051 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 7,9512 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,4758 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,6469 tấn
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 11 cái
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 188 cái
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,939 m3
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 24,672 m3
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,9072 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,2118 100m2
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
35 Công khoan qua lộ BTCT đặt ống Chương V của E-HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.304E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.042.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.126.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->