Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320906-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 09:40:00 đến ngày 2021-03-19 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,579,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,600,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 609,447 | m3 |
| 2 | Đào bậc cấp, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 18,702 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi | Mô tả theo chương V | 628,15 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 448,436 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 176,389 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 560,194 | m3 |
| 7 | Lu nền đường, độ chặt yêu cầu K>= 0,95 | Mô tả theo chương V | 457,088 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả theo chương V | 2.254,458 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố mái taluy, vữa bê tông đá 2x4, M150 | Mô tả theo chương V | 34,182 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110x3mm | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 11 | Lót vải địa kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 24 | m2 |
| 12 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Mô tả theo chương V | 2,25 | m3 |
| 13 | Lót bạt ni lông | Mô tả theo chương V | 166,922 | m2 |
| 14 | Bê tông gia cố chân khay, vữa bê tông đá 2x4, M150 | Mô tả theo chương V | 34,975 | m3 |
| 15 | Đá dăm 2x4 đệm lót móng | Mô tả theo chương V | 3,671 | m3 |
| 16 | Đào móng | Mô tả theo chương V | 231,815 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (đất tận dung) | Mô tả theo chương V | 193,17 | m3 |
| 18 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Mô tả theo chương V | 47 | cây |
| 19 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Mô tả theo chương V | 52 | gốc |
| 20 | Đào bụi cây, đường kính bụi cây | 8 | bụi | |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 20cm, vữa bê tông đá 2x4, M250 | Mô tả theo chương V | 472,914 | m3 |
| 2 | Bạt ni lông lót mặt đường | Mô tả theo chương V | 2.364,57 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V | 335,872 | m2 |
| C | Cống vuông V750mm (02 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống, vữa bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả theo chương V | 4,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,459 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,311 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả theo chương V | 95,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Mô tả theo chương V | 14 | đốt cống |
| 6 | Nối bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả theo chương V | 12 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 53,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng cống | Mô tả theo chương V | 9,78 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 38,06 | m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa bê tông đá 2x4, M150 | Mô tả theo chương V | 3,82 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, vữa bê tông đá 2x4, M150 | Mô tả theo chương V | 12,77 | m3 |
| 12 | Đá dăm 2x4 đệm lót móng | Mô tả theo chương V | 3,31 | m3 |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 87,72 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (đất tận dung) | Mô tả theo chương V | 56,32 | m3 |
| 15 | Đào mặt đường bê tông cũ | Mô tả theo chương V | 3 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày 20cm, vữa bê tông đá 2x4, M250 | Mô tả theo chương V | 3 | m3 |
| D | Cống vuông V1000mm (03 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống, vữa bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả theo chương V | 11,152 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,913 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,672 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả theo chương V | 179,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Mô tả theo chương V | 20 | đốt cống |
| 6 | Nối bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả theo chương V | 17 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 99,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng công | Mô tả theo chương V | 14,592 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 106,43 | m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa bê tông đá 2x4, M150 | Mô tả theo chương V | 10,67 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, vữa bê tông đá 2x4, M150 | Mô tả theo chương V | 36,88 | m3 |
| 12 | Đá dăm 2x4 đệm lót móng | Mô tả theo chương V | 7,29 | m3 |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 111,99 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (đất tận dung) | Mô tả theo chương V | 97,02 | m3 |
| E | Ngầm cống vuông B=3x1m | |||
| 1 | Bê tông ống cống, vữa bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả theo chương V | 13,656 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,246 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,656 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả theo chương V | 209,52 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Mô tả theo chương V | 24 | đốt cống |
| 6 | Nối bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả theo chương V | 21 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 48,738 | m2 |
| 8 | Bê tông móng cống, vữa bê tông đá 2x4,M150 | Mô tả theo chương V | 9,709 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng công | Mô tả theo chương V | 9,986 | m2 |
| 10 | Bê tông chèn giữa ống cống, vữa bê tông đá 2x4,M150 | Mô tả theo chương V | 4,921 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa bê tông đá 2x4, M150 | Mô tả theo chương V | 5,011 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 30,906 | m2 |
| 13 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, vữa bê tông đá 2x4, M150 | Mô tả theo chương V | 30,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Mô tả theo chương V | 77,468 | m2 |
| 15 | Đá dăm 2x4 đệm lót móng | Mô tả theo chương V | 8,574 | m3 |
| 16 | Xếp đá hộc vào rọ KT:2x1x0,5m | Mô tả theo chương V | 11 | rọ |
| 17 | Bê tông cọc tiêu, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 0,616 | m3 |
| 18 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,033 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 9,68 | m2 |
| 20 | Sơn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 12,98 | m2 |
| 21 | Bê tông cột thủy chí, vữa bê tông đá 1x2,M200 | Mô tả theo chương V | 0,12 | m3 |
| 22 | Cốt thép cột thủy chí, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,01 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột thủy chí | Mô tả theo chương V | 3,52 | m2 |
| 24 | Sơn cột thủy chí | Mô tả theo chương V | 2 | m2 |
| 25 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả theo chương V | 0,128 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cột thủy chí, vữa bê tông đá 2x4,M150 | Mô tả theo chương V | 0,32 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 59,345 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 15,848 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.579154E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: đã thi công mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.105.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi