Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp mặt đường BTXM Nà Lẹng, xã Tân Mỹ - Lũng Ngòa, xã Hồng Thái, huyện Văn Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342695-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp mặt đường BTXM Nà Lẹng, xã Tân Mỹ - Lũng Ngòa, xã Hồng Thái, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20210338157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước, nhân dân đóng góp và hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 10:51:00 đến ngày 2021-03-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,487,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, đào cấp + vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 929,5 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III + đào cấp đất CIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.167,4 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.173,6 m3
4 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,4 m3
5 Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,4 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
7 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 1m3
8 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,72 m3
9 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 1m3
10 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,56 m3
11 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 1m3
12 Đào rãnh bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,22 m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.585,2 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.814,55 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,6 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.061,17 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,4 m3
19 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,3 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,07 m3
22 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,71 m3
23 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,6 m3
B Hạng mục 2: Mặt đường BTXM
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,06 1m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.053,54 m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,62 1m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,58 m3
6 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 1m3
7 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,42 m3
8 Bê tông mặt đường dày 18cm M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.296,774 m3
9 Rải lớp bạt cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.533 m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 903,96 m3
11 Cắt khe đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.796,92 m
12 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.617,88 m
13 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,04 m
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,19 m2
C Hạng mục 3: Công trình thoát nước
1 Tháo dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
2 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
3 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,07 m3
5 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,48 m3
7 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,645 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,805 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,9 m3
10 Xây tường cánh, đầu cống vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,4 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,07 m3
12 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mối nối
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
17 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,66 m3
18 Xây chân khay đá hộc - vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,76 m3
19 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,87 m3
20 Bê tông bọc lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1 m3
21 Rải lớp bạt cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,55 m2
22 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m
23 Bê tông mố ôm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
25 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
26 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
27 Thi công cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
28 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.046127E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.963.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.881.926.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->