Gói thầu: Gói số 02: xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375678-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói số 02: xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210375554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 15:38:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,250,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào nền đường - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 1,7626 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 1,7626 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 10,9167 100m3
4 Mua đất đá thải theo TBG quý III/2020, giá vật liệu đất đá thải là: 90.000 đ/m3. Hệ số đắp đá thải K=1.1 Theo HSTK được duyệt 1.200,837 m3
5 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 58,3725 m3
6 Lớp ni lông tái sinh Theo HSTK được duyệt 389,15 m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt 0,2335 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt 0,5837 100m3
B RÃNH NGANG ĐƯỜNG
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt 2,55 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 7,65 m3
3 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt 0,09 100m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 6,75 m3
5 Ván khuôn thân rãnh Theo HSTK được duyệt 0,54 100m2
6 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 3,24 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,1652 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt 0,2088 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,1188 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo HSTK được duyệt 15 cái
C RÃNH XÂY
1 Đào rãnh xây - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 1,1403 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay Theo HSTK được duyệt 3,685 100m3
3 Mua đất đá thải theo TBG quý III/2020, giá vật liệu đất đá thải là: 90.000 đ/m3. Hệ số đắp đá thải K=1.1 Theo HSTK được duyệt 405,35 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 9,79 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 0,3158 100m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 27,79 m3
7 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 539,98 m2
8 Bê tông thanh chống M200 đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,36 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,1094 tấn
10 Ván khuôn thanh chống Theo HSTK được duyệt 0,0794 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo HSTK được duyệt 64 cái
D SAN NỀN
1 San đầm đất mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 58,787 100m3
2 Mua đất đá thải theo TBG quý III/2020, giá vật liệu đất đá thải là: 90.000 đ/m3. Hệ số đắp đá thải K=1.1 Theo HSTK được duyệt 6.525,357 m3
3 Đào xúc đất mặt bằng - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 11,7068 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 0,1171 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.877E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.75E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tính chất quy mô tương tự của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 876.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->