Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 11:59:00 đến ngày 2021-04-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,662,031,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,206 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 35,026 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,088 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,392 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,095 | m3 | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | 41,926 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 41,926 | m2 | |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 41,926 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 92,16 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng. | 339,69 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 149,712 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 110,766 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 698,957 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 494,601 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 484,923 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 2,821 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 63,559 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,093 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo | 0,093 | 100m3 | |
| 20 | Trát lại cạnh cửa để lắp cửa mới, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 231,6 | m |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 339,69 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,559 | m2 | |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,821 | m2 | |
| 24 | Vệ sinh mặt kính | 19,25 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 110,766 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 149,712 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 605,367 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 1.333,592 | m2 |
| 29 | Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 36,96 | m2 |
| 30 | Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 55,2 | m2 |
| B | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương |
0,937 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,996 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,104 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,414 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,414 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 3,615 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 23,7 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 6 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 50 | mối nối | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,7 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,44 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,74 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 26,737 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,864 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,804 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,697 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,594 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,136 | tấn |
| 19 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 16,297 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,102 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,36 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,204 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,012 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,439 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,88 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 13,529 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,147 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,293 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo | 0,293 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,448 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,224 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,167 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,403 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,5 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 19,501 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 30,008 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,815 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,234 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,663 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,52 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,163 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,818 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,18 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,33 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,14 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,856 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,256 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,218 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,167 | tấn |
| 51 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 89,46 | m3 |
| 52 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6,927 | m3 |
| 53 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 8,521 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,707 | m3 |
| 55 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,02 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | 0,984 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,984 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,251 | m2 | |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 2,18 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc + hồi khổ 300 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 29,87 | m |
| 61 | Mũ che khe lún khổ 700 | 1,5 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,72 | 100m |
| 63 | Đai giữ ống + vít | 36 | cái | |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 37,88 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 252,787 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 439,519 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 205,879 | m2 |
| 68 | Đắp, trang trí đầu và chân cột | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6 | cột |
| 69 | SX và lắp dựng con tiện bê tông xi măng | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 59 | con |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 140,816 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 278,746 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 29,51 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 131,82 | m |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 22,042 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 22,042 | m2 | |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương | 44,654 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 37,143 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 142,536 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 26,228 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 45,426 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 214,462 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,65 | tấn | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,84 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,84 | m2 | |
| 85 | Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 15,18 | m2 |
| 86 | Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 7,82 | m2 |
| 87 | Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 20,7 | m2 |
| 88 | Sx và lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 3,24 | m2 |
| 89 | Sx và lắp dựng vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 10,2 | M2 |
| 90 | Sx và lắp dựng vách kính khung nhôm cầu thang | 9,625 | m2 | |
| 91 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, tấm compact HPL, phụ kiện đầy đủ | 33,35 | m2 | |
| 92 | Gia công lan can cầu thang | 0,235 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | 7,314 | m2 | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,314 | m2 | |
| 95 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | 10,448 | m | |
| 96 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,01 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 290,667 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 1.064,96 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,025 | 100m2 | |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,145 | 100m2 | |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương | 6 | cái |
| 102 | Móc treo quạt trần | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Rạng Đông hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Rạng Đông hoặc tương đương | 17 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 25 | cái |
| 108 | Công tắc xoay chiều | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 109 | Tủ điện phòng | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 110 | Tủ điện tầng | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 111 | Tủ điện tổng | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | hộp |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 120 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 300 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 300 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 300 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 120 | m |
| 122 | Ghíp nối | 8 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 250 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 250 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 100 | m |
| 126 | Đào rãnh tiếp địa | 18,817 | 100m3 | |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,188 | 100m3 | |
| 129 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 82 | m |
| 132 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 52 | m |
| 133 | Bu lông kẹp nối | 21 | cái | |
| 134 | Chân bật | 30 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Viglacera hoặc tương đương | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Viglacera hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Viglacera hoặc tương đương | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Viglacera hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Sơn Hà hoặc tương đương | 1 | bể |
| 144 | Máy bơm Q=6m3, h= 30m | 2 | cái | |
| 145 | Van phao cơ D40 | 1 | cái | |
| 146 | Phao điện | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 0,95 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 21 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt zắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,16 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,36 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,16 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,15 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110m | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60m | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110m | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,109 | 100m3 | |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,088 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,936 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,108 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,092 | tấn |
| 185 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,174 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,269 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 188 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,532 | m3 |
| 189 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,095 | 100m2 | |
| 190 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,088 | tấn | |
| 191 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,159 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,284 | m3 |
| 193 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 194 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,021 | tấn | |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 65,119 | m2 |
| 196 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 9,838 | m2 |
| 197 | Vật liệu lọc | 1 | toàn bộ | |
| 198 | Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơm | 0,76 | m2 | |
| 199 | Khoá cửa nhà máy bơm | 1 | cái | |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,022 | 100m3 | |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,083 | 100m3 | |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,551 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,122 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,115 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,078 | tấn |
| 207 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,014 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,504 | m3 |
| 209 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,031 | 100m2 | |
| 210 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,053 | tấn | |
| 211 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 212 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 27,723 | m2 |
| 213 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 13,923 | m2 |
| 214 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,967 | m2 |
| C | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương |
1,477 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 7,033 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,183 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,729 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,729 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 6,362 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 41,712 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 10,56 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 88 | mối nối | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,232 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,165 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 12,172 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 56,908 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,982 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,853 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,079 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,649 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,878 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 5,111 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 63,51 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,093 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 11,539 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,819 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,196 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,388 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,777 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,777 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,821 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 49,676 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,331 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | 0,765 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,438 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,835 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,487 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 24,301 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,613 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,983 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 4,504 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,474 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 34,895 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,997 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,284 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 28,597 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,096 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,49 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,544 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 9,207 | m3 |
| 48 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 127,848 | m3 |
| 49 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,775 | m3 |
| 50 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,61 | m3 |
| 51 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 11,398 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 38,072 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 677,025 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 453,48 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 312,088 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 357,699 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 108,331 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 18,38 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 105,6 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 147,76 | m |
| 61 | Kẻ mạch lõm trên tường | 25 | m | |
| 62 | Sx và lắp dựng con tiện BTXM | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 99 | con |
| 63 | Đắp khóa vòm | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 16 | cái |
| 64 | Đắp trang trí đầu và chân cột | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 23 | cột |
| 65 | Đắp chữ "nhà hội trường UBND xã Minh Đức" | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1 | toàn bộ |
| 66 | Gia công xà gồ thép | 3,696 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,696 | tấn | |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,927 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,927 | tấn | |
| 70 | Gia công giằng mái thép | 0,161 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,161 | tấn | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 400,947 | m2 | |
| 73 | Lợp mái tôn PU 3 lớp | 5,411 | 100m2 | |
| 74 | Sx và lắp đặt tôn úp nóc + hồi khổ 300 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 65,82 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,48 | 100m |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 77 | Đai giữ ống +vít | 24 | cái | |
| 78 | Rọ và cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 800,471 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 1.166,11 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | 104,79 | m2 | |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phẳng khung xương nổi | 286,564 | m2 | |
| 83 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương | 87,72 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 192,07 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 192,07 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 499,06 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 101,425 | m2 | |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 101,425 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 83,999 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 14x14 | 0,715 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,86 | m2 | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,86 | m2 | |
| 93 | SX và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 36 | m2 |
| 94 | SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 5,94 | m2 |
| 95 | Sx và lắp dựng cửa đi, cửa đẩy thủy lực kính cường lực dày 12y (phụ kiện đầy đủ) | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 12,3 | m2 |
| 96 | Sx và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 26,56 | m2 |
| 97 | SX và lắp dựng vách kính, lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 58,73 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,297 | 100m2 | |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,991 | 100m2 | |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 7,125 | 100m2 | |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,135 | 100m3 | |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,135 | 100m3 | |
| 104 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 69 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 39 | m |
| 108 | Bu lông kẹp nối | 14 | cái | |
| 109 | Chân bật | 20 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương | 20 | cái |
| 112 | Móc treo quạt trần | 20 | cái | |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led | Rạng Đông hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn led | Rạng Đông hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn , đèn downligth âm trần | Rạng Đông hoặc tương đương | 30 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn , đèn panel led 600x1200 âm trần | Rạng Đông hoặc tương đương | 25 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 23 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 9 | cái |
| 121 | Tủ điện phòng kiểu sino 8 modul | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 122 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 450 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5m2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 900 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 450 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 300 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 550 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 900 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 150 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm đi trên trần chờ dây âm thanh | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 56 | m |
| 135 | Dây âm thanh | 100 | m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,42 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,5 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,422 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,72 | 100m3 | |
| 3 | Khối lượng đất cần mua để đắp | 420,36 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,422 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,422 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,382 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 23,74 | 100m | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,245 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 33,707 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 43,071 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,313 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,154 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,189 | tấn |
| 14 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 7,575 | m3 |
| 15 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 11,362 | m3 |
| 16 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,475 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,787 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,276 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,317 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 50,268 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 71,5 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 302,984 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 424,752 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,238 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,15 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,183 | tấn |
| 27 | Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,631 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,785 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 33,01 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 39,646 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 28,389 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 101,045 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | 48,525 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | 48,525 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,525 | m2 | |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,048 | 100m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,3 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,045 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,111 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,02 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,056 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,652 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,056 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,119 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,011 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,017 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,089 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,653 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,236 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,033 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,006 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,005 | tấn |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 13,44 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,792 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Granito Nam Thắng hoặc tương đương | 25,515 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 10,357 | m2 |
| 57 | Sx và lắp đặt tên biển trụ sở | 1 | toàn bộ | |
| 58 | Sx và lắp dựng cổng inox 304 | 13,8 | m2 | |
| 59 | Mô tơ cổng | 1 | bộ | |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,698 | 100m3 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 11,634 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,388 | 100m2 | |
| 63 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 21,329 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 193,9 | m2 |
| 65 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 54,292 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,76 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,466 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,588 | tấn | |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 194 | cái | |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,14 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,558 | 100m3 | |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,558 | 100m3 | |
| 73 | Đắp đá thải hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | 1,268 | 100m3 | |
| 74 | Khối lượng đá cần mua để đắp | 134,408 | m3 | |
| 75 | Nilong lót | 1.268,4 | m2 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 126,84 | m3 |
| 77 | Lát gạchTerrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 1.358,4 | m2 | |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,835 | m3 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,418 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 16,447 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 76,896 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 53,496 | m2 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,046 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,046 | 100m3 | |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,058 | m3 | |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,686 | 100m3 | |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,372 | 100m3 | |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,372 | 100m3 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,343 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,836 | m3 | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,996 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,085 | 100m2 | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,053 | tấn |
| 95 | Bu lông liên kết M16x300 | 28 | chiếc | |
| 96 | Gia công cột bằng thép hình | 0,119 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,119 | tấn | |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,211 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,211 | tấn | |
| 100 | Gia công xà gồ thép | 0,401 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,401 | tấn | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,817 | m2 | |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 0,734 | 100m2 |
| 104 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 18 | md |
| 105 | Diềm bo mái bằng tôn khổ 300 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 24,96 | md |
| 106 | Rọ chắn rác đường kính D60 | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,115 | 100m3 | |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,341 | m3 | |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,053 | 100m3 | |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,902 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,773 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,528 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,868 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,123 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,879 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,013 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,064 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,039 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,121 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,013 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,179 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,048 | 100m2 | |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,079 | 100m2 | |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,222 | 100m2 | |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,024 | 100m2 | |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,577 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,937 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,791 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,491 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,341 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,525 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 44,411 | m2 |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 24,328 | m2 |
| 139 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6 | m2 |
| 140 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 22,2 | m2 |
| 141 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,625 | m2 |
| 142 | Kẻ mạch lõm trên tường | 9,42 | m | |
| 143 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 7,488 | m2 |
| 144 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 7,488 | m2 | |
| 145 | Gia công xà gồ thép | 0,139 | tấn | |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,139 | tấn | |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,152 | m2 | |
| 148 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 0,211 | 100m2 |
| 149 | Tôn úp nóc khổ 300 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 9,472 | m |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 47,936 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 52,153 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 7,728 | m2 |
| 153 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Granito Nam Thắng hoặc tương đương | 1,674 | m2 |
| 154 | SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 2,16 | m2 |
| 155 | SX và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 5,76 | m2 |
| 156 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,102 | tấn | |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,76 | m2 | |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,76 | m2 | |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,425 | 100m2 | |
| 160 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led | Rạng Đông hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 164 | Tủ điện sắt 350x250 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 166 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 50 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 20 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 10 | m |
| 172 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 175 | Đai kẹp ống các loại | 3 | bộ | |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,1 | m3 | |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,378 | 100m3 | |
| 178 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,189 | 100m3 | |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,189 | 100m3 | |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 8,1 | m3 |
| 181 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | 3 | cần đèn | |
| 182 | Lắp choá đèn ở độ cao | Rạng Đông hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 183 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 185 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 | 1,35 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 170 | m |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,459 | 100m3 | |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,459 | 100m3 | |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,109 | 100m3 | |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,088 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,936 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,108 | tấn |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,092 | tấn |
| 197 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,174 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,269 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,532 | m3 |
| 201 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,095 | 100m2 | |
| 202 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,088 | tấn | |
| 203 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,159 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,284 | m3 |
| 205 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,023 | tấn | |
| 207 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 65,119 | m2 |
| 208 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 9,838 | m2 |
| 209 | Vật liệu lọc | 1 | toàn bộ | |
| 210 | Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơm | 0,76 | m2 | |
| 211 | Khoá cửa nhà máy bơm | 1 | cái | |
| 212 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,022 | 100m3 | |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,15 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 82,5 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch thông tâm | 165 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 45,516 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,535 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,551 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,593 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 1,593 | 100m3 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,58 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,461 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,525 | m3 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,06 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,215 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,215 | 100m3 | |
| 17 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | 87,204 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 0,671 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,634 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,891 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,125 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,125 | 100m3 | |
| 23 | Tháo dỡ cửa | 11,335 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,96 | m3 | |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,09 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,163 | tấn | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 20,423 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,395 | m3 | |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,051 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,309 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo | 0,309 | 100m3 | |
| F | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG THÀNH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,148 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 258,077 | m | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 106,76 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,789 | tấn | |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | 0,207 | 100m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 23,897 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | 389,365 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 667,867 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 441,318 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 420,296 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 137,45 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,434 | 100m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,261 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,34 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,016 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,521 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,047 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,073 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,329 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,647 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,124 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,064 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 46,991 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 84,634 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 380,614 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 381,203 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 25,891 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 64,616 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 1.242,228 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 752,502 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,651 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,84 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,92 | m2 | |
| 34 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 18,48 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 3,52 | m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 23,52 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 1,08 | m2 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng vách kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 12,6 | m2 |
| 39 | SX và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact phụ kiện đầy đủ | 23,508 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa | 59,2 | m2 cấu kiện | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,037 | tấn | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 0,219 | 100m2 |
| 43 | Đục nhám mặt bê tông seno | 58,458 | m2 | |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thả 600x600 | Tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương | 133,329 | m2 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,745 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,102 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,962 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,115 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,078 | tấn |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,285 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12,88 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 14,232 | m2 |
| 54 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 14,232 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,967 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,504 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,031 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,053 | tấn | |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Viglacera hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 63 | Hộp giấy | 6 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, | Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 0,92 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, ren trong | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt Zăc co nhựa PPR đường kính 40mm | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Zăc co nhựa PPR đường kính 25mm | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 83 | Van phao cơ D40 | 1 | cái | |
| 84 | Phao điện | 1 | cái | |
| 85 | Máy bơm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Sơn Hà hoặc tương đương | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,24 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,24 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,28 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn D110/90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn D60/34 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 110mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Rạng Đông hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Rạng Đông hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Rạng Đông hoặc tương đương | 20 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương | 6 | cái |
| 104 | Móc treo quạt trần | 6 | cái | |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc,công tắc đảo chiều | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 36 | cái |
| 110 | Tủ điện 600x400x200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 111 | Tủ điện 300x400x150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 112 | Hộp điện phòng Sino 4 modul | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước 150x150x5 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 7 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện20Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 400 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 250 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 210 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 70 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 350 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 350 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 600 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.598E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.063.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.127.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi