Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356257-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210315998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 11:59:00 đến ngày 2021-04-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,662,031,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,206 100m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 35,026 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,088 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,392 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,095 m3
6 Đục nhám mặt bê tông 41,926 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 41,926 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 41,926 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 92,16 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng. 339,69 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 149,712 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 110,766 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 698,957 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 494,601 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 484,923 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 2,821 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 63,559 m2
18 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,093 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo 0,093 100m3
20 Trát lại cạnh cửa để lắp cửa mới, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 231,6 m
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 Gạch Viglacera hoặc tương đương 339,69 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 63,559 m2
23 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,821 m2
24 Vệ sinh mặt kính 19,25 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 110,766 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 149,712 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương 605,367 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương 1.333,592 m2
29 Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 36,96 m2
30 Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 55,2 m2
B XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái
Nguyên hoặc tương đương
0,937 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 3,996 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,104 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,414 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,414 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 3,615 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 23,7 m3
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 6 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 50 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,7 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,44 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 4,74 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 26,737 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,864 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,804 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,697 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,594 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 2,136 tấn
19 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 16,297 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 4,102 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,36 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,204 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,012 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,439 tấn
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,88 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 13,529 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,147 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,293 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo 0,293 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 7,448 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,224 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,167 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,403 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 1,5 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 19,501 m3
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 30,008 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,815 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,234 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 3,663 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,52 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,163 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 2,818 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 2,18 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,33 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,1 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,14 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 2,856 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,256 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,218 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,167 tấn
51 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 89,46 m3
52 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 6,927 m3
53 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 8,521 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,707 m3
55 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 4,02 m3
56 Gia công xà gồ thép 0,984 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép 0,984 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 90,251 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tôn liên doanh hoặc tương đương 2,18 100m2
60 Tôn úp nóc + hồi khổ 300 Tôn liên doanh hoặc tương đương 29,87 m
61 Mũ che khe lún khổ 700 1,5 m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,72 100m
63 Đai giữ ống + vít 36 cái
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 37,88 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 252,787 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 439,519 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 205,879 m2
68 Đắp, trang trí đầu và chân cột Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 6 cột
69 SX và lắp dựng con tiện bê tông xi măng Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 59 con
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 140,816 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 278,746 m2
72 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 29,51 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 131,82 m
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 22,042 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 22,042 m2
76 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 Tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương 44,654 m2
77 Láng granitô cầu thang Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 37,143 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Gạch Viglacera hoặc tương đương 142,536 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 26,228 m2
80 Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Gạch Viglacera hoặc tương đương 45,426 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 Gạch Viglacera hoặc tương đương 214,462 m2
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 14x14 mm 0,65 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30,84 m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa 30,84 m2
85 Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 15,18 m2
86 Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 7,82 m2
87 Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 20,7 m2
88 Sx và lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 3,24 m2
89 Sx và lắp dựng vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 10,2 M2
90 Sx và lắp dựng vách kính khung nhôm cầu thang 9,625 m2
91 Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, tấm compact HPL, phụ kiện đầy đủ 33,35 m2
92 Gia công lan can cầu thang 0,235 tấn
93 Lắp dựng lan can sắt 7,314 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,314 m2
95 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm 10,448 m
96 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,01 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương 290,667 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương 1.064,96 m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,025 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,145 100m2
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Điện cơ Thống Nhất hoặc tương 6 cái
102 Móc treo quạt trần 6 cái
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Rạng Đông hoặc tương đương 24 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Rạng Đông hoặc tương đương 17 bộ
105 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Sino, Vanlock hoặc tương đương 6 cái
106 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Sino, Vanlock hoặc tương đương 12 cái
107 Lắp đặt ổ cắm đôi Sino, Vanlock hoặc tương đương 25 cái
108 Công tắc xoay chiều Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
109 Tủ điện phòng Sino, Vanlock hoặc tương đương 6 cái
110 Tủ điện tầng Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
111 Tủ điện tổng Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
112 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Sino, Vanlock hoặc tương đương 6 hộp
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 6 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 6 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
116 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 120 m
117 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 300 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 300 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 300 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 50 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 120 m
122 Ghíp nối 8 cái
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 250 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 250 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 100 m
126 Đào rãnh tiếp địa 18,817 100m3
127 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
128 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,188 100m3
129 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 4 cái
130 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 4 cái
131 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 82 m
132 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 52 m
133 Bu lông kẹp nối 21 cái
134 Chân bật 30 cái
135 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống 3 cái
136 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương 4 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương 4 bộ
138 Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc tương đương 4 cái
139 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đương 8 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera hoặc tương đương 8 cái
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera hoặc tương đương 6 bộ
142 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 8 cái
143 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Sơn Hà hoặc tương đương 1 bể
144 Máy bơm Q=6m3, h= 30m 2 cái
145 Van phao cơ D40 1 cái
146 Phao điện 1 cái
147 Lắp đặt van ren, đường kính van 2 cái
148 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
149 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 0,12 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 0,95 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 0,08 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 0,08 100m
153 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 21 cái
154 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 12 cái
155 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
156 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
157 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 16 cái
159 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
160 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
161 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 16 cái
162 Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40 Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
163 Lắp đặt zắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25 Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,16 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,36 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,16 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,15 100m
168 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 12 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
172 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
173 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
175 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110m Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
176 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
177 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60m Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
178 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110m Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
179 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,109 100m3
180 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 1,088 m3
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 1,936 m3
182 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,056 100m2
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,108 tấn
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,092 tấn
185 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 4,174 m3
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,269 m3
187 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,024 100m2
188 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 1,532 m3
189 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,095 100m2
190 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,088 tấn
191 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 1,159 m3
192 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,284 m3
193 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,028 100m2
194 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,021 tấn
195 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 65,119 m2
196 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 9,838 m2
197 Vật liệu lọc 1 toàn bộ
198 Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơm 0,76 m2
199 Khoá cửa nhà máy bơm 1 cái
200 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,022 100m3
201 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,083 100m3
202 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,551 m3
203 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 1,122 m3
204 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,051 100m2
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,115 tấn
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,078 tấn
207 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 2,014 m3
208 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,504 m3
209 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,031 100m2
210 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,053 tấn
211 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7 cái
212 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 27,723 m2
213 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 13,923 m2
214 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 2,967 m2
C NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái
Nguyên hoặc tương đương
1,477 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 7,033 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,183 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,729 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,729 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 6,362 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 41,712 m3
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 10,56 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 88 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,232 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,165 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 12,172 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 56,908 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,982 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,853 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,079 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 1,649 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,878 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 5,111 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 63,51 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,093 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 11,539 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,819 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,196 tấn
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,388 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,777 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,777 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,821 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 49,676 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,331 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao 0,765 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 1,438 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,835 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 3,487 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 24,301 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,613 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,983 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 4,504 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,474 tấn
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 34,895 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,997 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 3,284 tấn
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 28,597 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,096 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,49 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,544 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 9,207 m3
48 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 127,848 m3
49 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 4,775 m3
50 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 17,61 m3
51 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 11,398 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 38,072 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 677,025 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 453,48 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 312,088 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 357,699 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 108,331 m2
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 18,38 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 105,6 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 147,76 m
61 Kẻ mạch lõm trên tường 25 m
62 Sx và lắp dựng con tiện BTXM Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 99 con
63 Đắp khóa vòm Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 16 cái
64 Đắp trang trí đầu và chân cột Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 23 cột
65 Đắp chữ "nhà hội trường UBND xã Minh Đức" Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 1 toàn bộ
66 Gia công xà gồ thép 3,696 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép 3,696 tấn
68 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,927 tấn
69 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,927 tấn
70 Gia công giằng mái thép 0,161 tấn
71 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,161 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 400,947 m2
73 Lợp mái tôn PU 3 lớp 5,411 100m2
74 Sx và lắp đặt tôn úp nóc + hồi khổ 300 Tôn liên doanh hoặc tương đương 65,82 m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,48 100m
76 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
77 Đai giữ ống +vít 24 cái
78 Rọ và cầu chắn rác 8 cái
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương 800,471 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương 1.166,11 m2
81 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm 104,79 m2
82 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phẳng khung xương nổi 286,564 m2
83 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương 87,72 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 192,07 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương 192,07 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Gạch Viglacera hoặc tương đương 499,06 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 101,425 m2
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 101,425 m2
89 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 83,999 m2
90 Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 14x14 0,715 tấn
91 Lắp dựng hoa sắt cửa 34,86 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 34,86 m2
93 SX và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 36 m2
94 SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 5,94 m2
95 Sx và lắp dựng cửa đi, cửa đẩy thủy lực kính cường lực dày 12y (phụ kiện đầy đủ) Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 12,3 m2
96 Sx và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 26,56 m2
97 SX và lắp dựng vách kính, lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 58,73 m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,297 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 4,991 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 7,125 100m2
101 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,135 100m3
102 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
103 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,135 100m3
104 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 4 cái
105 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 4 cái
106 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 69 m
107 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 39 m
108 Bu lông kẹp nối 14 cái
109 Chân bật 20 cái
110 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống 2 cái
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Điện cơ Thống Nhất hoặc tương 20 cái
112 Móc treo quạt trần 20 cái
113 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp Điện cơ Thống Nhất hoặc tương 14 cái
114 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led Rạng Đông hoặc tương đương 1 bộ
115 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn led Rạng Đông hoặc tương đương 16 bộ
116 Lắp đặt các loại đèn , đèn downligth âm trần Rạng Đông hoặc tương đương 30 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn , đèn panel led 600x1200 âm trần Rạng Đông hoặc tương đương 25 bộ
118 Lắp đặt ổ cắm đôi Sino, Vanlock hoặc tương đương 23 cái
119 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
120 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Sino, Vanlock hoặc tương đương 9 cái
121 Tủ điện phòng kiểu sino 8 modul Sino, Vanlock hoặc tương đương 3 cái
122 Tủ điện tổng 600x400x200 Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
123 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 hộp
124 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 12 cái
126 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
127 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 450 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5m2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 900 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 450 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 300 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 550 m
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 900 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 150 m
134 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm đi trên trần chờ dây âm thanh Sino, Vanlock hoặc tương đương 56 m
135 Dây âm thanh 100 m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,42 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,5 100m
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 14 cái
139 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,422 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,72 100m3
3 Khối lượng đất cần mua để đắp 420,36 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,422 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,422 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,382 100m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 23,74 100m
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,245 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 33,707 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 43,071 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 2,313 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,154 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,189 tấn
14 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 7,575 m3
15 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 11,362 m3
16 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 5,475 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 3,787 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,276 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,317 tấn
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 50,268 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 71,5 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 302,984 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương 424,752 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 2,238 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,15 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,183 tấn
27 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 3,631 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 2,785 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 33,01 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 39,646 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 28,389 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương 101,045 m2
33 Gia công hàng rào song sắt 48,525 m2
34 Lắp dựng lan can sắt 48,525 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,525 m2
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,048 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,3 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 1,045 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,111 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,02 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,056 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,652 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,056 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,119 100m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,011 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,017 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,089 tấn
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 2,653 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 1,236 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,033 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,006 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,005 tấn
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 13,44 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 2,792 m2
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Granito Nam Thắng hoặc tương đương 25,515 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương 10,357 m2
57 Sx và lắp đặt tên biển trụ sở 1 toàn bộ
58 Sx và lắp dựng cổng inox 304 13,8 m2
59 Mô tơ cổng 1 bộ
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,698 100m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 11,634 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,388 100m2
63 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 21,329 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 193,9 m2
65 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 54,292 m2
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 7,76 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,466 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,588 tấn
69 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 194 cái
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,14 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,558 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,558 100m3
73 Đắp đá thải hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV 1,268 100m3
74 Khối lượng đá cần mua để đắp 134,408 m3
75 Nilong lót 1.268,4 m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 126,84 m3
77 Lát gạchTerrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 1.358,4 m2
78 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,835 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 3,418 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 16,447 m3
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 76,896 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75 Gạch Viglacera hoặc tương đương 53,496 m2
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,023 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,046 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,046 100m3
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,058 m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,686 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,372 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,372 100m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,343 m3
91 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,836 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,996 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,085 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,053 tấn
95 Bu lông liên kết M16x300 28 chiếc
96 Gia công cột bằng thép hình 0,119 tấn
97 Lắp dựng cột thép các loại 0,119 tấn
98 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,211 tấn
99 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,211 tấn
100 Gia công xà gồ thép 0,401 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép 0,401 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 40,817 m2
103 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tôn liên doanh hoặc tương đương 0,734 100m2
104 Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 Tôn liên doanh hoặc tương đương 18 md
105 Diềm bo mái bằng tôn khổ 300 Tôn liên doanh hoặc tương đương 24,96 md
106 Rọ chắn rác đường kính D60 2 cái
107 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm 2 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,06 100m
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
110 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
111 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,115 100m3
112 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,341 m3
113 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,053 100m3
114 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,015 100m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,902 m3
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,773 m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,528 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,868 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,123 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 1,879 m3
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,013 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,064 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,039 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,121 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,013 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,179 tấn
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,048 100m2
128 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,079 100m2
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,222 100m2
130 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,024 100m2
131 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 2,577 m3
132 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 4,937 m3
133 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 5,791 m3
134 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 1,491 m3
135 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 0,341 m3
136 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 3,525 m2
137 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 44,411 m2
138 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 24,328 m2
139 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 6 m2
140 Trát trần, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 22,2 m2
141 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 5,625 m2
142 Kẻ mạch lõm trên tường 9,42 m
143 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 7,488 m2
144 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 7,488 m2
145 Gia công xà gồ thép 0,139 tấn
146 Lắp dựng xà gồ thép 0,139 tấn
147 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,152 m2
148 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tôn liên doanh hoặc tương đương 0,211 100m2
149 Tôn úp nóc khổ 300 Tôn liên doanh hoặc tương đương 9,472 m
150 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương 47,936 m2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương 52,153 m2
152 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Gạch Viglacera hoặc tương đương 7,728 m2
153 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Granito Nam Thắng hoặc tương đương 1,674 m2
154 SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 2,16 m2
155 SX và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 5,76 m2
156 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,102 tấn
157 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,76 m2
158 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,76 m2
159 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,425 100m2
160 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Điện cơ Thống Nhất hoặc tương 1 cái
161 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led Rạng Đông hoặc tương đương 1 bộ
162 Lắp đặt ổ cắm đôi Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
163 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
164 Tủ điện sắt 350x250 Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
165 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 hộp
166 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
167 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 50 m
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 20 m
169 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 50 m
170 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 20 m
171 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 10 m
172 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm 1 cái
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,08 100m
175 Đai kẹp ống các loại 3 bộ
176 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 8,1 m3
177 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,378 100m3
178 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,189 100m3
179 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,189 100m3
180 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 8,1 m3
181 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m 3 cần đèn
182 Lắp choá đèn ở độ cao Rạng Đông hoặc tương đương 3 bộ
183 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 185 m
184 Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 1,35 100m
185 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 3 cái
186 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
187 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 3 cái
188 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 170 m
189 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,459 100m3
190 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,459 100m3
191 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,109 100m3
192 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 1,088 m3
193 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 1,936 m3
194 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,056 100m2
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,108 tấn
196 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,092 tấn
197 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 4,174 m3
198 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,269 m3
199 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,024 100m2
200 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 1,532 m3
201 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,095 100m2
202 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,088 tấn
203 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 1,159 m3
204 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,284 m3
205 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,028 100m2
206 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,023 tấn
207 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 65,119 m2
208 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 9,838 m2
209 Vật liệu lọc 1 toàn bộ
210 Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơm 0,76 m2
211 Khoá cửa nhà máy bơm 1 cái
212 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,022 100m3
E PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 30,15 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem 82,5 m2
3 Phá dỡ Nền gạch thông tâm 165 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 45,516 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 21,535 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,551 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,593 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 1,593 100m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,58 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 12,461 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,525 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,06 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,215 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,215 100m3
17 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 87,204 m2
18 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 0,671 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 9,634 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,891 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,125 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,125 100m3
23 Tháo dỡ cửa 11,335 m2
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,96 m3
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 15,09 m2
26 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,163 tấn
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 20,423 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 5,395 m3
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,051 100m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,309 100m3
31 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo 0,309 100m3
F CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG THÀNH NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,148 100m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 258,077 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 106,76 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,789 tấn
5 Tháo tấm lợp tôn 0,207 100m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 23,897 m3
7 Phá dỡ nền gạch 389,365 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 667,867 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 441,318 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 420,296 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 137,45 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,434 100m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,261 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,34 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,016 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,521 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,047 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,073 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 1,329 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,647 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,124 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,064 tấn
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 46,991 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 84,634 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 380,614 m2
26 Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Gạch Viglacera hoặc tương đương 381,203 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 Gạch Viglacera hoặc tương đương 25,891 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Gạch Viglacera hoặc tương đương 64,616 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương 1.242,228 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Dulux hoặc tương đương 752,502 m2
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,651 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 63,84 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa 31,92 m2
34 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 18,48 m2
35 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 3,52 m2
36 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 23,52 m2
37 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 1,08 m2
38 Sản xuất và lắp dựng vách kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương 12,6 m2
39 SX và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact phụ kiện đầy đủ 23,508 m2
40 Lắp dựng cửa 59,2 m2 cấu kiện
41 Lắp dựng xà gồ thép 0,037 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tôn liên doanh hoặc tương đương 0,219 100m2
43 Đục nhám mặt bê tông seno 58,458 m2
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thả 600x600 Tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương 133,329 m2
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,745 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 1,102 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,962 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,051 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,115 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,078 tấn
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 3,285 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 12,88 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 14,232 m2
54 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 14,232 m2
55 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương 2,967 m2
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,504 m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,031 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,053 tấn
59 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7 cái
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương 4 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương 4 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đương 5 bộ
63 Hộp giấy 6 cái
64 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera hoặc tương đương 4 bộ
65 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 0,04 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 0,16 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 0,92 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 0,12 100m
70 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 10 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, ren trong Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 15 cái
74 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 15 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 15 cái
79 Lắp đặt Zăc co nhựa PPR đường kính 40mm Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
80 Lắp đặt Zăc co nhựa PPR đường kính 25mm Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
81 Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm 1 cái
82 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm 2 cái
83 Van phao cơ D40 1 cái
84 Phao điện 1 cái
85 Máy bơm 2 cái
86 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Sơn Hà hoặc tương đương 1 bể
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,24 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,24 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,12 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,28 100m
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 5 cái
92 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 5 cái
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 10 cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn D110/90 Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 5 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn D60/34 Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
96 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
97 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
98 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 3 cái
99 Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 110mm Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Rạng Đông hoặc tương đương 12 bộ
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Rạng Đông hoặc tương đương 12 bộ
102 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Rạng Đông hoặc tương đương 20 bộ
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Điện cơ Thống Nhất hoặc tương 6 cái
104 Móc treo quạt trần 6 cái
105 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Sino, Vanlock hoặc tương đương 6 cái
106 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Sino, Vanlock hoặc tương đương 6 cái
107 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Sino, Vanlock hoặc tương đương 4 cái
108 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc,công tắc đảo chiều Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đôi Sino, Vanlock hoặc tương đương 36 cái
110 Tủ điện 600x400x200 Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
111 Tủ điện 300x400x150 Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
112 Hộp điện phòng Sino 4 modul Sino, Vanlock hoặc tương đương 7 cái
113 Lắp đặt hộp nối dây, kích thước 150x150x5 Sino, Vanlock hoặc tương đương 7 hộp
114 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 7 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện20Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 14 cái
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 7 cái
119 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 400 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 250 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 100 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 40 m
124 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 210 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 70 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 350 m
127 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 350 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương 600 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.598E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.063.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.127.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->