Gói thầu: Gói thầu số 8: Phun ép vữa xi măng gia cố lò Thượng Thông gió Vận tải -140 +30

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312736-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Phun ép vữa xi măng gia cố lò Thượng Thông gió Vận tải -140 +30
Số hiệu KHLCNT 20210304998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngồn vốn chuẩn bị sản xuất năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:45:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,130,928,190 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phun nhám bê tông Thượng Thông gió vận tải -140/+30
1 Phun nhám bê tông, chiều dầy bê tông phun nhám: H =100mm cho đường lò diện tích chống Sc = 16,1m2, diện tích phun bê tông phun Sp =12m2/m lò; Cấp phối vữa xi măng phun cho 1m3: Xi măng PCB40: 360kg; Cát vàng: 1m3; Phụ gia Sigunit D54 AF: 4% lượng xi măng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 100 m
B Khoan phun ép vữa xi măng gia cố lò Thượng Thông gió vận tải -140/+30
1 Đợt 1: Khoan lỗ khoan ép vữa chiều dài L =3m, đường kính lỗ khoan d = 80mm. Đóng ống thép chiều dài ống L =2m/ống, đường kính ống thép d1=75mm, chiều dày ống thép 3mm, đục lỗ đường kính d2=8mm. Số lỗ khoan trên một vòng khoan 12 lỗ/vòng, trong đó 04 lỗ khoan dưới nền lò và 08 lỗ khoan xung quanh biên lò. Khoảng các giữa các lồ khoan ép vữa trên một vòng: Các lỗ trên biên lò H=1m, khoảng cách giữa các lỗ khoan trên nền lò H1=1,5m; Khoảng cách giữa các vòng lỗ khoan 1,5m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 67 Vòng khoan
2 Đợt 1: Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa ( Xi măng PCB40: 1 tấn; phụ gia chống thấm Latex TH: 4% lượng xi măng) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 361,8 Tấn
3 Đợt 2: Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kình d=50mm với chiều dài lỗ khoan L =6,5m/ lỗ khoan, chiều dài cần khoan thêm L1= 3,5m/ lỗ nối tiếp với lỗ khoan đường kính d=80mm chiều dài L =3m/lỗ đã khoan. Không lắp ống thép cho lỗ khoan, số lỗ khoan trên một vòng 08 lỗ khoan xung quanh biên lò. Khoảng các giữa các lồ khoan ép vữa trên vòng 1m; Khoảng cách giữa các vòng lỗ khoan 1,5m Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 67 Vòng khoan
4 Đợt 2: Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa ( Xi măng PCB40: 1 tấn; phụ gia chống thấm Latex TH: 4% lượng xi măng) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 281,4 Tấn
5 Đợt 3: Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kình d=50mm có chiều dài lỗ khoan L =8m/ lỗ, chiều dài cần khoan thêm L1=1,5m/lỗ nối tiếp với lỗ khoan đường kính d=50mm chiều dài L2 =6,5m/lỗ đã khoan. Số lỗ khoan trên một vòng 08 lỗ khoan xung quanh biên lò, khoảng các giữa các lỗ khoan ép vữa trên vòng 1m, khoảng cách giữa các vòng khoan 1,5m/vòng. Đóng ống thép chiều dài ống L =6,5m/ống, đường kính ống thép d1=42mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 3mm Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 67 Vòng khoan
6 Đợt 3: Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa ( Xi măng PCB40: 1 tấn; phụ gia chống thấm Latex TH: 4% lượng xi măng) Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 120,6 Tấn
C Treo xà tăng cường và khoan cắm neo cáp Thượng Thông gió vận tải -140/+30
1 Vận chuyển lắp đặt treo xà tăng cường SVP-22, L =6m/ xà + 04 bộ gông treo/ xà Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 34
2 Khoan lắp đặt thanh neo cáp đường kính d=21,8mm, chiều dài thanh neo cáp L =6m/thanh sử dụng 06 thỏi chất dẻo loại K, chiều dài thỏi L=350mm/thỏi cố định thanh neo. Khoảng cách giữa các lỗ khoan neo trong một vòng H=2m, khoảng cách giữa các vòng lỗ khoan neo H1=1m/vòng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 204 Thanh neo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.139E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng đã thực hiện: Tương tự về tính chất: Phun nhám bê tông ( phun vẩy bê tông); Khoan phun ép vữa xi măng, khoan cắm neo các công trình ngoài trời hoặc trong hầm lò tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ ( trong đó giá trị Phun nhám bê tông ( phun vẩy bê tông) ≥ 500.000.000 VNĐ; Giá trị Khoan phun ép vữa xi măng ≥ 4.150.000.000 VNĐ và Khoan cắm neo ≥450.000.000 VNĐ) * Trường hợp các nội dung không nằm trong cùng một hợp đồng thì có tối thiểu 02 Hợp đồng tương tự trong đó có 01 hợp đồng giá trị Phun nhám bê tông ( phun vẩy bê tông) ≥ 500.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng giá trị Khoan phun ép vữa xi măng ≥ 4.150.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng Khoan cắm neo ≥450.000.000 VNĐ (Tài liệu gửi kèm chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bao gồm: - Hợp đồng phô tô công chứng; Biên bản nghiệm thu; Bản thanh toán, quyết toán; Hóa đơn thanh toán
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->