Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307657-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302654 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 12:03:00 đến ngày 2021-04-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,441,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môi trường DMEM low glucose 1x | 60 | Chai 500 ml | Dạng lỏng, dùng trong nuôi cấy tế bàoBao gồm: Low Glucose, L-Glutamine, Sodium Pyruvate, Phenol Red Không chứa: HEPES Đóng gói: Chai 500ml Bảo quản: 2-8°C | ||
| 2 | Môi trường DMEM/F12 | 60 | Chai 500 ml | Dạng lỏng, dùng trong nuôi cấy tế bào Bao gồm: L-glutamine, Phenol Red, High Glucose. Không chứa: HEPES Đóng gói: Chai 500ml Bảo quản: 2-8°C | ||
| 3 | Ham's F12 Medium - Ham´s F12 Medium, w/o: L-Glutamine, w/o: Phenol red, w: 1.176 g/L NaHCO3 | 10 | Chai 500 ml | Dạng lỏng, dùng trong nuôi cấy tế bào gốc trung môThành phần không chứa: Glutamine, kháng sinh, Phenol Red. Bao gồm: Môi trường cơ bản 500 ml và chất bổ sung 5 mlBảo quản: 2-8°C với môi trường và -5 đến -20°C với chất bổ sung | ||
| 4 | StemPro™ MSC SFM XenoFree | 4 | Hộp | Thành phần chứa: Low Glucose, Deoxyribonucleosides, Adenosine, Sodium Phosphate, Calcium, Sodium Pyruvate, Sodium Bicarbonate. Thành phần không chứa: Glutamine, HEPES, Phenol Red. Nồng độ Endotoxin: ≤ 10 EU/ml. Bao gồm: Môi trường cơ bản (StemPro® MSC SFM Basal Medium: 500 ml) và chất bổ sung (StemPro® MSC SFM Supplement: 75 ml). | ||
| 5 | Lipofectamine 2000 Transfection Reagent | 2 | Hộp | Hóa chất dùng để chuyển gen Sử dụng cho mẫu: Plasmid DNA, Synthetic siRNA, RNAi Plasmids (shRNA, miR) Đóng gói: Lọ 0.3 ml Bảo quản: 2–8°C | ||
| 6 | Lipofectamine Stem Transfection Reagent | 2 | Hộp | Hóa chất chuyển gen cho tế bào gốc. Không có nguồn gốc động vật. Đồng phân phối phức hợp DNA, RNA và Cas9 ribonucleoprotein (RNP). Đóng gói:Hộp 0.3 ml Bảo quản: 2–8°C | ||
| 7 | GlutaMAX™ Supplement | 10 | Lọ 100 mL | Dạng lỏng, chất bổ trợ trong nuôi cấy tế bào Không có nguồn gốc từ động vật Độ thẩm thấu: 440 - 500 mOsm/kg. Đóng gói:lọ 100ml Bảo quản: 2–8°C | ||
| 8 | Môi trường RPMI -1640 1x | 30 | Chai 500mL | RPMI 1640 thích hợp nuôi cấy nhiều dòng tế bào động vật có vú, bao gồm HeLa, Jurkat, MCF-7, PC12, PBMC, astrocytes, và carcinomas với nhiều ứng dụng nuôi cấy khác nhau… Bao gồm: GlutaMAX™, Phenol Red, HEPES. Chỉ thị: Phenol Red Bảo quản: 2°C đến 8°C. Tránh ánh sáng | ||
| 9 | KnockOut™ Serum Replacement | 6 | Lọ 100 mL | Dạng lỏng, hỗ trợ nuôi cấy tế bào, thay thế trực tiếp cho huyết thanh pH: 6 đến 8 Nồng độ: 6XĐóng gói: lọ 100ml Bảo quản: -5 đến -20°C | ||
| 10 | Stem Macs™ Cryo Brew - Hàng tương đương thay thế | 5 | Chai 50ml | Dạng dung dịch, chứa DMSO giúp bảo vệ tế bào trong quá trình bảo quản lạnh. Ứng dụng bảo quản các tế bào gốc đa năng, tế bào nguồn gốc từ PSC, tế bào trung mô, tế bào máu, tế bào khối u của người… Bảo quản: 2°C đến 8°C | ||
| 11 | MEM Non-Essential Amino Acids Solution (100X) | 10 | Lọ 100 mL | Dạng dung dịch, PH 0.9 Bao gồm: các axit amin không thiết yếu ở nồng độ đậm đặc 100x. Bổ sung cho môi trường nuôi cấy tế bào, giúp tăng khả năng sinh trưởng và khả năng sống sót của tế bào. Bảo quản: 2°C đến 8°C | ||
| 12 | Collagenase, Type II, powder | 2 | Lọ 1g | Dạng bột, dùng để phân lập tế bào Hoạt động> 125 units / mg Khống có phenol red Đóng gói: 1g Bảo quản: 2°C đến 8°C | ||
| 13 | Màng lọc mảng cụm tế bào MACS SmartStrainers | 2 | Hộp 100 chiếc | Kích thước mắt lưới: 30 µm Thể tích bình chứa: 16 mL. Diện tích bộ lọc: khoảng 7 cm². Chiều rộng: 37 mm. Chiều cao: 45 mm. Thông gió (tránh ngừng dòng do áp suất). Các phần trên (chứa màng nylon) có thể xếp chồng lên nhau | ||
| 14 | Ficoll Paque Plus | 2 | Thùng 6 x500mL | Dạng dung dịch không màu, Sẵn sàng sử dụng môi trường vô trùng để phân lập tế bào lympho người với sản lượng cao từ máu ngoại vi. Duy trì khả năng tồn tại và sự phân bố đại diện của các tế bào lympho B và T. Mức độ nội độc tố thấp ( | ||
| 15 | CD271 MicroBead Kits, human | 2 | Hộp | CD271 MicroBead Kits đã được phát triển để lựa chọn tích cực hoặc làm cạn kiệt các tế bào biểu hiện CD271 (LNGFR). Chúng lý tưởng cho việc phân lập tế bào mô đệm trung mô CD271 + (MSC) từ các mô của con người, bao gồm tủy xương và lipoaspirate. Ngoài ra, CD271 MicroBead Kits đã được sử dụng thành công để phân lập MSCs từ tủy xương của khỉ, dê, chó, lợn và cừu. Đóng gói: Hộp | ||
| 16 | MS Columns | 2 | Hộp 25 cột | Dùng để lựa chọn các tế bào tích cực, làm cạn kiệt các tế bào có từ tính mạnh Cột được tiệt trùng sẵn và đóng gói riêng rẽ Công suất cột đối với tế bào bạch huyết từ máu, tủy xương hoặc mô: Tối đa 107 tế bào được đánh dấu từ tính từ tổng số tế bào lên đến 2 × 108. Đóng gói: Hộp/25 cột | ||
| 17 | Pre-Separation Filters (30 µm) | 3 | Hộp 50 chiếc | Cột lọc kích thước lỗ 30um Dễ dàng loại bổ những tập hợp tế bào và hạt kích thước lớn khỏi huyền phù Đóng gói: Hộp 50 chiếc | ||
| 18 | MACS BSA Stock Solution Đệm tách tế bào | 1 | Bộ 6×75 mL | Sử dụng trong chuẩn bị dung dịch đệm tách tế bào MACS bao gồm nước muối đệm phosphat được bổ sung 10% albumin huyết thanh bò Đóng gói: Chai 75ml | ||
| 19 | autoMACS Rinsing Solution Đệm tách tế bào | 1 | Bộ 6×1.45 L | dùng để chuẩn bị cho Dung dịch đệm tách MACS không chứa chất bảo quản Đóng gói: 6x1.45L | ||
| 20 | MSC Enumeration Kit, human | 1 | Ki t25 test | Sử dụng trong xác định và định lượng chuẩn hóa MSC của con người từ tủy xương tươi được hút bằng phương pháp đo tế bào dòng chảy Thành phần: hỗn hợp của ba kháng thể liên hợp với fluorochrome Dung dịch ly giải hồng cầu Thuốc thử chặn FcR để ngăn chặn liên kết không cụ thể Đóng gói: Kit 25 test | ||
| 21 | MSC Phenotyping Kit, human | 1 | Kit 50 test | Sử dụng để xác định đặc tính và định lượng nhanh chóng và tiêu chuẩn hóa MSC Bao gồm:Một loại cocktail kháng thể 5 màu bao gồm cả dấu dương và dấu âm Một loại cocktail kháng thể 5 màu để kiểm soát isotype Các kháng thể liên hợp với fluorochrome đơn màu riêng lẻ để kiểm soát bù Đóng gói: Kit/50 test | ||
| 22 | StemMACS™ OsteoDiff Media | 1 | Chai 100ml | Sử dụng như một phương tiện biệt hóa được tối ưu hóa để tạo ra nguyên bào xương từ các tế bào mô đệm trung mô của người (MSC) Đóng gói: Chai 100ml | ||
| 23 | StemMACS™ ChondroDiff Media | 1 | Chai 100ml | Sử dụng để để tạo ra các tế bào chondrocytes từ các tế bào mô đệm trung mô của người (MSC) Đóng gói: Chai 100ml | ||
| 24 | StemMACS™ AdipoDiff Media | 1 | Chai 100ml | Sử dụng như môi trường biệt hóa được tối ưu hóa để tạo ra các tế bào mỡ từ các tế bào mô đệm trung mô của người (MSC) có nguồn gốc từ các nguồn mô khác nhau Đóng gói: Chai/100ml | ||
| 25 | Oil Red O | 1 | Ống 100g | Trạng thái: Chất rắn Công thức phân tử: C26H24N4O Khối lượng phân tử: 408.49 Điểm nóng chảy: 120° C Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 26 | Alizarin Red S, 100 g | 1 | Ống 100g | Bột màu vàng xanh hoặc nâu cam Hấp thụ. Tỷ lệ P-15 / P + 15: 0.97-1.07 Lambda: 590-599nm | ||
| 27 | Alcian blue 8GX, certified, 25 g | 1 | Ống 25g | Bột màu xanh đậm, độ hòa tan 75mg hòa tan trong 250ml nước khử ion, hấp thụ ≥50% | ||
| 28 | CD4 Antibody, anti-human, FITC | 1 | Lọ 30 test | Loại sản phẩm: Kháng thể chính Loài vật chủ: chuột IgG1κ Liên hợp: FITC Sửa đổi kháng nguyên: CD4 Đóng gói : Lọ/30 test Nồng độ: 1: 50 | ||
| 29 | CD25 Antibody, anti-human, PE | 1 | Lọ 30 test | Lọa sản phẩm: Kháng thể Loài Vật chủ: chuột Liên hợp: PE Phản ứng: con người Đóng gói: Lọ/30 test | ||
| 30 | 7-AAD Staining Solution | 1 | Lọ 1ml | là thuốc nhuộm huỳnh quang xen kẽ vào DNA sợi đôi (vùng giàu GC) sử dụng thay thế propidium iodide (PI) để đánh giá quá trình chết và chết của tế bào Cực đại phát xạ huỳnh quang : 647 nm Bước sóng kích thích: 488nm Đóng gói: Lọ/1ml | ||
| 31 | CD34 MicroBead Kit, human | 1 | Bộ | Phù hợp sử dụng trong phân lập tế bào CD34 + thông thường Đóng gói: Bộ cho 2x10^9 tế bào | ||
| 32 | MS columns Xử lý lên đến 10^7 tế bào gắn microbeads từ tối đa 2×10^8 tế bào tổng số | 1 | 25 cột | Được thiết kế để lựa chọn các tế bào tích cực, làm cạn kiệt các tế bào có nhãn từ mạnh Xử lý lên đến 10^7 tế bào gắn microbeads từ tối đa 2×10^8 tế bào tổng số Được tiệt trùng sẵn từng chiếc Đóng gói: Hộp/25 cột | ||
| 33 | Matrigel® Matrix | 2 | Chai 100 ml | Ma trận ngoại bào Corning (ECM) cho phép các nhà nghiên cứu bắt chước môi trường in vivo cho các ứng dụng nuôi cấy tế bào 2D và 3D. Chất nền Corning Matrigel là một chế phẩm màng đáy hòa tan được chiết xuất từ sarcoma chuột Engelbreth-Holm-Swarm (EHS), một khối u giàu protein nền ngoại bào, bao gồm Laminin Collagen IV, heparan sulfat proteoglycans, entactin / nidogen, và một số yếu tố tăng trưởng. Đóng gói: 5ml Bảo quản: -20° C | ||
| 34 | Cell Culture Freezing medium | 5 | Chai 50 ml | Môi trường làm đông lạnh tế bào CHO-S, CHO-K1, HEK 293, Jurkat và NIH 3T3 Có chất chỉ thị Phenol Red Đóng gói: 50ml Bảo quản: -5 to -20°C, tránh ánh sáng | ||
| 35 | Fetal Bovine Serum, South America origin | 15 | Chai 500ml | Dạng lỏng, cung cấp huyết thanh cho nuôi cấy tế bào Được EU chứng nhận Đóng gói: Chai 500 mL Bảo quản: ≤-10°C | ||
| 36 | penicillin | 5 | Lọ 50g | Chất rắn dạng bột trắng , trọng lượng phân tử 372.5, độ tinh khiết 96-99%, tan trong nước cho PH 5.5 – 7.5 Đóng gói lọ/50g Bảo quản ở: nhiệt độ từ 2-8℃ | ||
| 37 | streptomycin | 5 | Lọ 50g | Chất rắn dạng bột trắng , trọng lượng phân tử 728.7, phần trăm sulfat 18-21,5% , tan trong nước ở 25% cho PH 4.5 – 7.0, phần trăm streptomycin | ||
| 38 | Penicillin Streptomycin 100x | 7 | Chai | Dạng lỏng, kháng sinh dùng trong nuôi cấy tế bào Bao gồm 10 000 units/mL penicillin và 10 000 µg/mL streptomycin Nồng độ: 100X Đóng gói: Chai 100 ml Bảo quản: -5°C đến -20°C | ||
| 39 | Trypsin 0.25 %/EDTA 0.02 % in PBS without Ca and Mg with Phenol red | 6 | Lọ 100ml | Độ thẩm thấu: 270 - 320 mOsm/kg Dải pH: 7.2 - 8.0 Nồng độ: 1X Đóng gói: Chai 100 ml Bảo quản: -5°C đến -20°C | ||
| 40 | DMSO | 4 | Chai 1 L | Dạng sung dịch không màu , trọng lượng phân tử 78.1,công thức phân tử C2H6OS, độ tinh khiết >99%, tan trong nước | ||
| 41 | PBS, pH 7.4 | 10 | Chai | Dung dịch màu trắng, Hỗn hợp nươc muôi phôt-phat, pH 7,4, chất lỏng, được lọc vô trùng, thích hợp cho nuôi cấy tế bào, nội độc tố | ||
| 42 | PBS, Không ion Ca, Mg | 6 | Chai | Dung dịch màu trắng, pH 7.4, được dùng Rửa tế bào trước khi phân ly; Pha loãng tế bào để đếm và chuẩn bị thuốc thử; Vận chuyển tế bào hoặc mô, phân loại không có nguồn gốc động vật, không chứa ion Ca, Mg | ||
| 43 | Trypan Blue Solution, 0.4% | 10 | Lọ 100ml | Để sử dụng với (Thiết bị): Kính hiển vi ánh sáng, chất lỏng có màu xanh,được sử dụng làm chất nhuộm màu tế bào để đánh giá khả năng sống của tế bào bằng cách sử dụng thử nghiệm loại trừ thuốc nhuộm, nồng độ 0,4% | ||
| 44 | Chromogenic Endotoxin Quant Kit | 3 | Bộ | Phạm vi sử dụng: 0.01-0.1 EU/mL, 0.1-1.0 EU/mL, độ chuẩn: 0.01 EU/ml, bộ 240 phản ứng, 240 xét nghiệm giếng vi tấm chứa 0,01 đến 1 đơn vị nội độc tố / mL | ||
| 45 | Mycoplasma Detection Kit | 2 | Bộ | Cung cấp xét nghiệm hiển vi huỳnh quang. Đạt tiêu chuẩn chất lượng của Molecular Probes | ||
| 46 | Cell Culture Contamination Detection Kit | 2 | Bộ | Bao gồm lớp sinh vật: Vi khuẩn, Gram âm, Vi khuẩn, Gram dương, Nấm, Nấm men Phương pháp phát hiện : Huỳnh quang, được sử dụng với kính hiển vi huỳnh quang. Đạt tiêu chuẩn chất lượng của Molecular Probe | ||
| 47 | Corning® MSC Xeno-Free, Serum-free medium for Mesenchymal Stem Cell Expansion | 2 | Chai | Kiểm tra độ vô trùng: Âm tính với sự phát triển của vi khuẩn và nấm pH: 7,5 ± 0,3 Độ thẩm thấu: 255 ± 15 mOsm Nội độc tố: | ||
| 48 | Marker đặc hiệu tế bào gốc chuột | 2 | Bộ | Dạng lỏng. Đóng gói: Ống 2ml. Bảo quản và vận chuyển trong đá khô | ||
| 49 | Marker đặc hiệu tế bào gốc người | 2 | Bộ | Dạng lỏng. Đóng gói: Ống 2ml. Bảo quản và vận chuyển trong đá khô | ||
| 50 | Incubator Disinfectant- Embryo Safe (chất khử trùng tủ nuôi) | 6 | Chai1 L | Dang chai xịt, sử dụng trong các phòng thí nghiệm không mùi, trong suốt không chứa aldehyde, không chứa phenol Hoàn toàn thân thiện với môi trường và không gây độc hại. Làm bất hoạt các vi khuẩn và virus gây bệnh hô hấp như lao, Ecoli, SARS, HBV, HCV... | ||
| 51 | Hand Disinfectant- Embryo Safe (Khủ trùng tay KTV) | 7 | Chai 1 L | Sử dụng để khử trùng tay cho người làm xét nghiệm, Không mùi, trong suốt không có cồn,không chứa aldehyde không chứa phenol, không ăn mòn diệt được virus, vi khuẩn, nấm… | ||
| 52 | Ethanol Absolute | 4 | Chai 500ml | Dạng dung dịch không màu, trọng lượng phân tử 46,07, nồng độ ≥ 99.9 %, màu ≤ 10 Hazen, Density (d 20 °C/20 °C): 0.790 - 0.793 Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 53 | Ethanol | 80 | Chai 500ml | Dạng dung dịch không màu, trọng lượng phân tử 46,07, nồng độ 99,7-100%, Bền Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 54 | Nitơ lỏng | 240 | Lít | nitơ lỏng sôi ở nhiệt độ -196 °C (-321 °F) Dùng để đóng băng nhanh mẫu tử mô sống | ||
| 55 | Cồn đốt + vệ sinh | 50 | Lít | Dạng dung dịch không màu, nồng độ 90-96% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 56 | Nước DEPC dùng cho PCR | 10 | Lọ 100ml | Nước được xử lý diethylpyrocarbonate (DEPC) và nước lọc màng 0,22 µm. Nó lý tưởng cho các ứng dụng liên quan đến RNA. Không chứa endo-, exodeoxyribonuclease, ribonuclease và phosphatase. | ||
| 57 | RevertAid First Strand cDNA Synthesis Kit - GoScript(TM) Reverse Transcription System, 100 rxn | 10 | Hộp | Tổng hợp cDNA sợi đầu tiên có độ dài đầy đủ lên đến 13 kb Nhiệt độ phản ứng tối ưu 42 ° C Bộ hoàn chỉnh : tất cả các thành phần cho phản ứng RT đều được bao gồm Đóng gói: 100 rxns Bảo quản: -20 ° C | ||
| 58 | Rneasy Mini Kit | 10 | Bộ 50 mẫu | Thu RNA chất lượng cao từ tế bào, mô và nấm men bằng cách sử dụng cột spin RNeasy màng silica với khả năng liên kết 100 μg RNA Đóng gói: Bộ 50 test Bảo quản: Nhiêt độ phòng | ||
| 59 | QIAprep Spin Miniprep Kit | 10 | Hộp 50 mẫu | Liên kết tới 20 μg DNA Plasmid Sản phẩm thu được có thể sử dụng ngay cho các phản ứng PCR, giải trình tự và nhân bản. Đóng gói: Hộp/50 mẫu Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 60 | DNeasy Blood & Tissue Kits | 3 | Hộp 250 mẫu | Để chiết xuất cột spin hoặc 96 giếng của tổng số DNA từ máu và mô động vật và từ tế bào, nấm men, vi khuẩn hoặc vi rút Phù hợp sử dụng cho PCR, Realtime PCR Đóng gói: Hộp/250 test | ||
| 61 | MinElute Gel Extraction Kit | 10 | Hộp 50 mẫu | Để chiết xuất gel lên đến 5 µg đoạn DNA (70 bp đến 4 kb) với thể tích rửa giải thấp Bộ tách chiết gel MinElute cung cấp các cột spin, bộ đệm và ống thu gom để tinh chế các đoạn DNA có kích thước 70 bp - 4 kb từ các lát gel lên đến 400 mg dựa trên màng silica | ||
| 62 | Tế bào khả biến E. coli DH5 α (Dùng chuyển nạp vector PCR2.1 Topo), hàng tương đương JM109 Competent Cells, 1ml (MS: L1001) | 10 | Bộ 20 ống | Hộp 20 ống Tế bào khả biến E. coli DH5 α . Bảo quản và vận chuyển trong đá khô | ||
| 63 | Kít tách dòng gen TOPO® TA Cloning® Kit. Độ tinh khiết: sinh học phân tử. | 10 | Bộ 20 phản ứng | Nhân bản các đoạn DNA được khuếch đại PCR (cùn hoặc nhô ra A) trực tiếp vào sự lựa chọn của hơn 40 vectơ tái dòng, sắp xếp trình tự hoặc biểu hiện chỉ trong 5 phút, và thu được tới 95% dòng tái tổ hợp. | ||
| 64 | pLVX-EF1α-IRES-Puro | 1 | Bộ | Loại plasmid: Lentiviral Kích thước: 8825 Kháng khuẩn: Ampicillin | ||
| 65 | Agilent DNA 12000 Kit | 6 | Bộ 300 phản ứng | Thời gian phân tích : 30 phút Kích thước 1000-1200bp Để xác định chính xác nồng độ DNA, tổng lượng DNA trong mẫu phải nằm trong khoảng 0,5–50 ng / μl Bảo quản: 4 ° C | ||
| 66 | Taq PCR Master Mix Kit (250 U) | 10 | 250 units | Dung dịch không màu, thành phần i-StarTaqTM DNA Polymerase (5U/ul), dNTPs 2.5mM each, 10X Mg2+ free PCR Buffer, 10X PCR Buffer* (w/20mM Mg2+ ), 25mM Mg2+ Đóng gói: Bộ 250 unit Bảo quản : -20℃ | ||
| 67 | DNA Ladder, 100 bp. Độ tinh khiết: the range of 100 bp to 2,000 bp | 10 | Ống 0.5ml | Thang đo DNA từ 100-1500bp Số băng : 11 Bảo quản: 6 tháng tại 25°C, 12 tháng tại 4°C & 24 tháng tại - 20°C | ||
| 68 | 1kb DNA marker | 10 | Ống 1 ml | Thang đo DNA từ 100bp-10kb Số băng : 13 Bảo quản: 6 tháng tại 25°C, 12 tháng tại 4°C & 24 tháng tại - 20°C | ||
| 69 | RedSafe:tm: Nucleic Acid Staining Solution | 10 | lọ 1ml | Chất nhuộm DNA đậm đặc( 20,000X) an toàn, không độc hại thay thế Etbr, đóng gói 1ml Bảo quản ở nhiệt độ 4℃ | ||
| 70 | Agarose tinh khiết | 10 | 100 g | Dạng bột màu trắng, tan trong nước tạo thanh dung dịch gel, Dùng trong điện di phân tách ADN Bảo quản: Nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 71 | 6X DNA LOADING BUFFER (w/ Orange G) | 5 | 10ml/lọ | 6X Orange DNA Loading Dye được sử dụng cho điện di DNA thông thường. Theo dõi hai màu của sự di chuyển DNA trong quá trình điện di DNA Không che DNA khi gel tiếp xúc với tia UV EDTA liên kết các ion kim loại hóa trị hai và ức chế các nucleaza phụ thuộc kim loại đóng gói: Lọ/10ml | ||
| 72 | TAE 50X | 10 | Chai 1L | Dùng trong công nghệ sinh học, pH (1X): ution 8.2 - 8.4. Dung dịch cường độ đơn (1X) chứa gốc Tris 0,04M, Actate 0,04M và 0,001M EDTA. | ||
| 73 | Protease K | 4 | Ống 1,25 ml | Chất rắn dạng bột trắng đông khô Trọng lượng phân tử 28000 ca Không phát hiện Dnase/Rnase Bảo quản: 2-8℃ | ||
| 74 | Enzyme giới hạn | 10 | Ống 5000 units | Dạng lỏng, sử dụng trong các phản ứng cắt phân tử DNA. Đóng gói: theo ống: 5000units. Bảo quản và cận chuyển trong đá khô | ||
| 75 | Trizol™ Reagent | 10 | Chai 100ml | phân lập RNA tổng số chất lượng cao hoặc phân lập đồng thời RNA, DNA và protein từ ừ các mẫu tế bào và mô của người, động vật, thực vật, nấm men hoặc vi khuẩn, trong vòng một giờ. Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 76 | Các cặp mồi PCR (12 cặp) | 6 | 25 Nucleotid/mồi | Ống chứa primer( mồi) khô sử dụng trong phản ứng PCR Bảo quản: nhiệt độ phòng Đóng gói: Tube | ||
| 77 | Mồi Sequencing (20 mồi) | 5 | 26 Nucleotid/mồi | Ống chứa primer( mồi) khô sử dụng trong phản ứng giải trình tự gen. Bảo quản: nhiệt độ phòng Đóng gói: Tube | ||
| 78 | Ligand đặc hiệu | 5 | Lọ 10mg | Đóng gói 10mg, vận chuyển bảo quản đá khô | ||
| 79 | Pepton | 3 | Lọ 500g | Dạng bột màu vàng nhạt đến vàng nâu Hòa tan trong nước pH: 6.5 – 7.5 Nitơ tổng số: NLT – 14.0% Ash tổng số: NMT – 10.0% | ||
| 80 | Yeast extract | 3 | Lọ 500g | Dạng bột màu vàng nhạt đến vàng nâu Hòa tan trong nước, không tan trong rượu pH: 5.5 - 6.5 Nitơ tổng số: NLT - 10.0% Ash tổng số: NMT - 15.0% | ||
| 81 | NaCl | 3 | Lọ 1kg | Công thức phân tử: NaCl Trọng lượng phân tử: 58.44 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 801 °C Nhiệt độ bảo quản: +5°C tới +30°C | ||
| 82 | Agar | 3 | Lọ 100g | Dạng bột màu trắng, tan trong nước tạo thanh dung dịch gel Đóng gói tủi/100g Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 83 | Chloroform | 2 | Chai 2,5l | Chai thủy tinh tối màu, đóng gói 2,5l. Khối lượng phân tử 119.38 g/mol, Nhiệt độ sôi 61 °C, độ tan 8.7 g/l, điểm nóng chảy -64 °C. Bảo quản+2°C đến +30°C | ||
| 84 | 2-Propanol. Độ tinh khiết: 99.5% | 2 | Chai 500ml | Dạng dung dịch không màu, nồng độ 99,7-100%, trọng lượng phân tử 60,09 Đóng gói : chai 500ml Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 85 | Isoamyl Alcohol | 2 | Chai 500ml | Cong thức phân tử C5H12O, trọng lượng phân tử 88,15 g/mol, độ tinh khiết >99% Đóng gói:chai 500ml Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 86 | Sodium hydroxide. Độ tinh khiết: ≥97%, sinh học. | 3 | Lọ 1kg | Trọng lượng phân tử: 40.00g/mol Mật độ: 2.13 g/cm3 (20 °C) Độ nóng chảy: 319 - 322 °C pH: >14 (100 g/l, H₂O, 20 °C) Đóng gói: lọ/1kg Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 87 | Glycerol | 2 | Chai 500ml | Dạng chất lỏng nhớt không màu hoặc gần như không màu, trọng lượng phân tử 92.09, độ tinh khiết 98-99.7% Đóng gói: chai/500ml Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 88 | 2-Mercaptoethanol | 1 | Chai 500 ml | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết ≥99.0%, nước ≤0.5% | ||
| 89 | Tris | 1 | Lọ 500g | Tinh thể màu trắng, độ tinh khiết ≥99.0% UV abs A280nm, dung dịch nước 40%: ≤0.07 UV abs A400nm, dung dịch nước 40%: ≤0.02 | ||
| 90 | Tris base | 1 | Lọ 1kg | Chất rắn, dạng tinh thể màu trắng, trọng lượng phân tử trọng lượng phân tử 101,1 Đóng gói: Lọ/1kg Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 91 | Tris HCL | 2 | Lọ 100g | Bột tinh thể màu trắng Độ tinh khiết 99.0 -101.0% pH (1.0% aq.)@25C: 4.2 ~ 5.0 | ||
| 92 | Glacial Acetic acid | 2 | Chai 2.5 l | Dạng lỏng , trong suốt không màu, trọng lượng phân tử 60.05 Nồng độ 99.8-100% Đóng gói : Chai 2.5l Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 93 | EDTA | 2 | Lọ 500g | Dạng bột trắng , trọng lượng phân tử 292.3, Đóng gói: Lọ/500g Bảo quản ở : nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 94 | Phenol: chloroform:isoamyl ancohol (25:24:1) | 2 | Chai 500ml | Dạng dung dịch Thành phần bao gồm Phenol, chloroform và isoamyl ancohol theo thể tích 25:24:1 Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 95 | Sodium Dodecyl Sulfate | 2 | Gói 1kg | Dạng bột màu trắng Công thức phân tử C12H25O4S.Na Khối lượng phân tử: 288.4 Bảo quản:15-30℃ | ||
| 96 | KCl | 1 | Lọ 1kg | Chất rắn, dạng tinh thế màu trắng, độ tinh khiết 99-100%, trọng lượng phân tử 74.6 Đóng gói: lọ/1kg Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 97 | KH2PO4 | 1 | Lọ 500g | Chất rắn dạng bột trắng, độ tinh khiết 99-99,3%, trọng lượng phân tử 174,2 Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ Đóng gói Lọ 500 g | ||
| 98 | MgCl2 | 1 | Lọ 100g | Dạng bột, màu trắng, tinh khiết ≥98.0% | ||
| 99 | MgSO4 | 1 | Lọ 250g | Dạng tinh thể màu trắng Công thức phân tử MgSO4 · 7H2O Khối lượng phân tử 246.48 Độ tính khiết: >99% Bảo quản: 15-30℃ | ||
| 100 | CaCl2 | 1 | Lọ 500g | Chất rắn dạng bột màu trắng, tan trong nước, trọng lượng phân tử 110,99 Độ tinh khiết >98% Đóng gói: Lọ 500 g Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 101 | Glycine | 1 | Lọ 500g | Dạng tinh thể trắngCông thức phân tử C2H5NO2, khối lượng phân tử 75.07, độ tinh khiết> 98,5%, Ph ở 5% trong nước 5.9 – 6.4 | ||
| 102 | Tween 80 (100mL) | 4 | Chai | Hóa chất và thuốc thử, Chất tẩy rửa sinh học,có trọng lượng phân tử là 1,31 kDa Dạng chất lỏng nhớt, độ tan 1.06g/ml ở 25℃ thành phần Axit oleic, ≥58,0% Đóng gói: 100ml/chai Bảo quản | ||
| 103 | D(-)Glucose | 3 | Lọ 100g | Chất rắn dạng bột trắng, trọng lượng phân tử 180.16, độ tinh khiết>99,5% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 104 | TE Buffer 1X | 2 | Chai100ml | Bộ đệm TE là giải pháp lưu trữ thường được khuyến nghị cho các mẫu RNA.Thành phần 10 mM Tris-HCl, 1 mM EDTA, pH 7,0 có trong nước siêu tinh khiết, không chứa nuclease. Nó được cung cấp trong một chai chứa 50 mL. Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 105 | Parafilm | 3 | Hộp 4 icnh*125ft | Có thể kéo dài đến 200% đọ dài vật lý, được sản xuất từ hỗn hợp polioefin và paraffin. Giấy Parafilm chịu được nhiệt độ -45°C to 50°C lên tới 48 giờ | ||
| 106 | Phin lọc dung dịch sartorius 0,2 µm Đầu lọc mẫu chất liệu PTFE, cỡ lỗ 0.2 micromet, đường kính 25mm, đóng gói 50 cái/hộp | 4 | Hộp 50 cái | Có màng PTFE Sạch và trơ về mặt hóa học, tiệt trùng sẵn. Sử dụng để lọc hóa chất hay dung môi, kích cỡ lỗ 0.2um | ||
| 107 | Chai Duran 2 lít | 5 | Chiếc | Lọ Được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt Nắp vặn xanh bằng nhựa Dung tích 2 lit | ||
| 108 | Chai Duran 1 lít | 20 | Chiếc | Lọ Được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt Nắp vặn xanh bằng nhựa Dung tích 1 lit | ||
| 109 | Chai Duran 500 ml | 20 | Chiếc | Lọ Được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt Nắp vặn xanh bằng nhựa Dung tích 500 ml | ||
| 110 | Chai Duran 250 ml | 20 | Chiếc | Lọ Được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt Nắp vặn xanh bằng nhựa Dung tích 250 ml | ||
| 111 | Chai Duran 50 ml | 20 | Chiếc | Lọ Được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt Nắp vặn xanh bằng nhựa Dung tích 50ml | ||
| 112 | Bình hút ẩm (5 lít) | 4 | Chiếc | Được làm bằng thủy tinh borosilicate Tuân theo tiêu chuẩn IS 6128. Đường kính: 200mm Quy cách đóng gói: 1cái/thùng | ||
| 113 | Bình tam giác 1000ml | 15 | Chiếc | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 100mL | ||
| 114 | Bình tam giác 250ml | 15 | Chiếc | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 100mL | ||
| 115 | Bình tia nhựa miệng rộng | 4 | Chiếc | Được làm từ nhựa poly propylene, dung tích 500ml, | ||
| 116 | Bông không thấm nước | 2 | Kg | Đóng gói: 1kg 1 gói Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất Kết cấu mịn màng và mềm mại. Không thấm nước. | ||
| 117 | Cốc thủy tinh 1 lít | 8 | Kg | Cốc làm từ thủy tinh Chia vạch, dung tích 1000ml | ||
| 118 | Cốc thủy tinh 500 ml | 8 | Chiếc | Cốc làm từ thủy tinh Chia vạch, dung tích 500ml | ||
| 119 | Cốc thủy tinh 250 ml | 8 | Chiếc | Cốc làm từ thủy tinh Chia vạch, dung tích 250ml | ||
| 120 | Hộp đựng mẫu trong tủ âm (loại 2mlx100) | 70 | Hộp | Hộp đựng ống ly tâm 1.5/2.0ml 5 màu khác nhau, Làm từ Polypropylene, | ||
| 121 | Hộp đựng đầu côn 1 ml | 10 | Hộp | Hộp đựng đầu côn màu xanh, đóng gói hộp/100 chiếc, đầu côn màu xanh, Làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free, đã được hấp tiệt trùng | ||
| 122 | Hộp đựng đầu côn 200 µl | 10 | Hộp | Hộp đựng đầu côn màu xanh, đóng gói hộp/100 chiếc, đầu côn màu xanh, Làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free, đã được hấp tiệt trùng | ||
| 123 | Hộp đựng đầu côn 10 µl | 10 | Hộp | Hộp đựng đầu côn màu xanh, đóng gói hộp/100 chiếc, đầu côn màu xanh, Làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free, đã được hấp tiệt trùng | ||
| 124 | Đầu côn 10µl | 80 | Túi 1000c | Màu xanh, chia vạch, hấp tiệt trùng được Làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free. Đóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 125 | Đầu côn 200µl | 80 | Túi 1000c | Màu vàng, chia vạch, hấp tiệt trùng được làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free Đóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 126 | Đầu côn 1000µl | 80 | Túi 1000c | Màu trắng, chia vạch, hấp tiệt trùng được Làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free. Đóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 127 | PCR tube | 20 | Túi 1000c | Ống PCR 0,2ml nắp phẳng DNase/Rnase Free Hấp tiệt trùng được ở 121oC Có thể chịu được ly tâm lên đến 6.000 RCF. Đóng gói: 1.000 ống/túi | ||
| 128 | ZAP™Slik™ low retention filter tips 1000ul | 10 | Hộp 96 cái | Đầu tip có màng lọc, chia vạch, tiệt trùng sẵn Làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free. Đóng gói: Hộp/96 tip | ||
| 129 | ZAP™Slik™ low retention filter tips 10ul, extra long | 6 | Hộp 96 cái | Đầu tip có màng lọc, chia vạch, tiệt trùng sẵn Làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free. Đóng gói: Hộp/96 tip | ||
| 130 | ZAP™Slik™ low retention filter tips 200ul | 10 | Hộp 96 cái | Đầu tip có màng lọc, chia vạch, tiệt trùng sẵn Làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free. Đóng gói: Hộp/96 tip | ||
| 131 | ZAP™Slik™ low retention filter tips 20ul | 10 | Hộp 96 cái | Làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free. Đóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 132 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes DNA/RNA, volume 0.5 mL | 4 | Hộp 500 cái | .Thể tích làm việc 500ul Không có lớp phủ bề mặt (ví dụ, silicone) để giảm thiểu nguy cơ nhiễu mẫu. không chứa DNA người, DNase, RNase và chất ức chế PCR. Làm bằng nhựa poly propylene. Chưa tiệt trùng, hấp tiệt trùng được Tốc độ ly tâm lên đến 30.000 × g cho các ứng dụng sinh học phân tử | ||
| 133 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes, DNA/RNA, volume 1.5 mL | 50 | Hộp 500 cái | Thể tích làm việc 1.5ml Không có lớp phủ bề mặt (ví dụ, silicone) để giảm thiểu nguy cơ nhiễu mẫu. không chứa DNA người, DNase, RNase và chất ức chế PCR. Làm bằng nhựa poly propylene. Chưa tiệt trùng, hấp tiệt trùng được Tốc độ ly tâm lên đến 30.000 × g cho các ứng dụng sinh học phân tử | ||
| 134 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes, DNA/RNA, volume 2.0 mL | 40 | Hộp 500 cái | Thể tích làm việc 2.0ml Không có lớp phủ bề mặt (ví dụ, silicone) để giảm thiểu nguy cơ nhiễu mẫu. không chứa DNA người, DNase, RNase và chất ức chế PCR. Làm bằng nhựa poly propylene. Chưa tiệt trùng, hấp tiệt trùng được Tốc độ ly tâm lên đến 30.000 × g cho các ứng dụng sinh học phân tử | ||
| 135 | Chai nuôi cấy tế bào 25cm2 nắp kín khí | 4 | Thùng 500 cái | Làm bằng nhựa chất lượng cao polystyren, diện tích bề mặt 25cm2, thể tích làm việc 7ml, tổng thể tích 60ml Có xử lý bề mặt, tiệt trùng sẵn | ||
| 136 | Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 nắp kín khí | 4 | Thùng 100 cái | Làm bằng nhựa chất lượng cao polystyren, diện tích bề mặt 75cm2, thể tích làm việc 25ml, tổng thể tích 250ml Có xử lý bề mặt, tiệt trùng sẵn | ||
| 137 | Đĩa nuôi cấy 12 giếng | 2 | Thùng 100 cái | Chất liệu: Nhựa Polystyrene nguyên chất Kích thước đĩa (Rộng x dài x cao): 85.40 x 127.60 x 20.20mm Kích thước lỗ (Đường kính x chiều cao): 21.90 x 17.50mm Diện tích lỗ: 3.8cm2 Dung tích lỗ: 2ml Tiệt trùng sẵn | ||
| 138 | Đĩa nuôi cấy 24 giếng | 2 | Thùng 100 cái | Chất liệu: Nhựa Polystyrene nguyên chất Kích thước đĩa (Rộng x dài x cao): 85.40 x 127.60 x 20.20mm Kích thước lỗ (Đường kính x chiều cao): 15.50x17.50mm Diện tích lỗ: 1.9cm2 Dung tích lỗ: 1ml Tiệt trùng sẵn | ||
| 139 | Đĩa nuôi cấy 6 giếng | 4 | Thùng100 cái | Chất liệu: Nhựa Polystyrene nguyên chất Kích thước đĩa (Rộng x dài x cao): 85.40 x 127.60 x 20.20mm Kích thước lỗ (Đường kính x chiều cao): 35.00x17.50mm Diện tích lỗ: 9.6cm2 Dung tích lỗ: 3ml Tiệt trùng sẵn | ||
| 140 | Đĩa nuôi cấy 6 giếng không bám dính | 2 | Thùng100 cái | Chất liệu: polystyrene Diện tích nuôi cấy: 9.5 cm2 Đường kính: 34.8 mm Thể tích mỗi giếng: 16.8 mL Đã tiệt trùng Đóng gói: Mỗi cái 1 túi, một thùng 50 cái Xử lý bề mặt: Có | ||
| 141 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng | 2 | Thùng 50 cái | Chất liệu: Nhựa Polystyrene nguyên chất Kích thước đĩa (Rộng x dài x cao): 85.40 x 127.60 x 14.40mm Kích thước lỗ (Đường kính x chiều cao): 6.50 x 10.80mm Diện tích lỗ: 0.33cm2 Dung tích lỗ: 0.2ml Quy cách đóng gói: 1 cái/túi, thùng 50 cái | ||
| 142 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng không bám dính | 2 | Thùng 100 cái | Chất liệu: Nhựa Polystyrene nguyên chất Kích thước đĩa (Rộng x dài x cao): 85.40 x 127.60 x 14.40mm Kích thước lỗ (Đường kính x chiều cao): 6.50 x 10.80mm Diện tích lỗ: 0.33cm2 Dung tích lỗ: 0.2ml Quy cách đóng gói: 1 cái/túi, thùng 50 cái | ||
| 143 | Đĩa petri nhựa dùng 1 lần | 4 | Thùng 500 cái | Đĩa petri làm tự nhựa poly propylene, tiệt trùng từng chiếc. Đường kính phi 9cm. Đóng gói thùng/500 chiếc | ||
| 144 | Đĩa petri thủy tinh | 30 | Chiếc | Đĩa petri làm từ thủy tinh chịu nhiệt Đường kính phi 9 | ||
| 145 | Pipet nhựa 1 ml | 1 | Thùng 500 cái | dải thể tích serological pipet 1ml Đóng gói riêng từng chiếc đảm bảo vô trùng Không gây độc tế bào Không chứa nội độc tố, DNA, Rnase và Dnase | ||
| 146 | Pipet nhựa 10 ml | 10 | Thùng 200 cái | dải thể tích serological pipet 10ml Đóng gói riêng từng chiếc đảm bảo vô trùng Không gây độc tế bào Không chứa nội độc tố, DNA, Rnase và Dnase | ||
| 147 | Pipet nhựa 2 ml | 1 | Thùng 500 cái | dải thể tích serological pipet 1ml Đóng gói riêng từng chiếc đảm bảo vô trùng Không gây độc tế bào Không chứa nội độc tố, DNA, Rnase và Dnase | ||
| 148 | Pipet nhựa 25 ml | 2 | Thùng 200 cái | dải thể tích serological pipet 25ml Đóng gói riêng từng chiếc đảm bảo vô trùng Không gây độc tế bào Không chứa nội độc tố, DNA, Rnase và Dnase | ||
| 149 | Pipet nhựa 5 ml | 3 | Thùng 200 cái | dải thể tích serological pipet 5ml Đóng gói riêng từng chiếc đảm bảo vô trùng Không gây độc tế bào Không chứa nội độc tố, DNA, Rnase và Dnase | ||
| 150 | Siranh 10 ml | 20 | Hộp 100 cái | Dung tích hút 10ml, dduouowjclmf từ nhựa PP, mũi kim bằng thép không gỉ. | ||
| 151 | Găng tay cao su | 12 | Đôi | Găng tay không bột Kích cỡ S,M… | ||
| 152 | Khẩu trang y tế | 1 | Thùng 50 hộp | Cấu tạo : có 2 đến 4 lớp vải không dệt bên trong và 1 lớp vải kháng khuẩn bên ngoài cùng. Tất cả các lớp vải đều có lỗ thoáng khí, và có khả năng chống thấm nước rất tốt. Ngoài ra còn có thanh nẹp mũi và dây thun để dễ dàng đeo và sử dụng. | ||
| 153 | Găng tay y tế | 25 | Hộp | Găng tay không bột Kích cỡ S,M… | ||
| 154 | facol 15ml, | 4 | Thùng 500 cái | Ống ly tâm 15ml Nhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oC Đóng gói: thùng 500 cái | ||
| 155 | Facol 50 ml | 6 | Thùng 500 cái | Ống ly tâm 15ml Nhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oC Đóng gói: thùng 500 cái | ||
| 156 | Que cấy | 20 | Chiếc | Làm bằng Inox, đầu que có nhiều hình dangj khác nhau phù hợp với việc sử dụng cấy mẫu vi sinh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.663E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.420.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi