Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường nối từ phường Yên Thịnh đến đường Thanh Liêm, xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318438-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường nối từ phường Yên Thịnh đến đường Thanh Liêm, xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210316756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 10:43:00 đến ngày 2021-03-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,217,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí tài nguyên môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Chi phí di chuyển 02 cột điện Chương V. E-HSMT 1 Khoản
C CẦU BẢN 6M
D KẾT CẤU PHẦN TRÊN:
1 Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250 Chương V. E-HSMT 11,84 m3
2 Bê tông khớp nối M200 Chương V. E-HSMT 0,85 m3
3 Bê tông lớp phủ mặt cầu M250 Chương V. E-HSMT 2,63 m3
4 Bê tông lan can M200 Chương V. E-HSMT 2,88 m3
5 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Chương V. E-HSMT 0,1754 tấn
6 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Chương V. E-HSMT 1,083 tấn
7 Cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 0,0103 tấn
8 Cốt thép lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 0,3918 tấn
9 Sản xuất thép lan can cầu Chương V. E-HSMT 0,3898 tấn
10 Lắp đặt thép lan can cầu Chương V. E-HSMT 0,1316 100m
11 Sơn lan can cầu Chương V. E-HSMT 12,86 1m2
12 Ván khuôn bản mặt cầu Chương V. E-HSMT 32,7 m2
13 Ván khuôn lan can Chương V. E-HSMT 0,1719 100m2
14 Lắp dựng bản mặt cầu P ≤5T bằng máy Chương V. E-HSMT 6 cái
E KẾT CẤU PHẦN DƯỚI:
1 Bê tông mũ mố M200 Chương V. E-HSMT 3,26 m3
2 Bê tông thân mố, móng, mố M200 Chương V. E-HSMT 26,6 m3
3 Bê tông thân tường cánh, ốp mái taluy M200 Chương V. E-HSMT 40,19 m3
4 Bê tông móng tường cánh, gia cố, M200 Chương V. E-HSMT 53,26 m3
5 Bê tông giằng chống M200 Chương V. E-HSMT 1,08 m3
6 Cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mm Chương V. E-HSMT 0,0139 tấn
7 Cốt thép giằng chống, ĐK Chương V. E-HSMT 0,0645 tấn
8 Cốt thép mũ mố, trụ cầu ĐK ≤10mm Chương V. E-HSMT 0,0309 tấn
9 Cốt thép mũ mố, ĐK >18mm Chương V. E-HSMT 0,0215 tấn
10 Ván khuôn móng, gia cố Chương V. E-HSMT 0,8977 100m2
11 Ván khuôn tường cánh, ốp mái Chương V. E-HSMT 1,0157 100m2
12 Ván khuôn thân, móng mố, mũ mố Chương V. E-HSMT 1,0793 100m2
13 Ván khuôn giằng chống Chương V. E-HSMT 0,1116 m2
14 Đào móng đất C3 Chương V. E-HSMT 3,5476 100m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. E-HSMT 1,7111 100m3
F TỔ CHỨC THI CÔNG:
1 Đào mương cải dòng, đào lòng khe, đất C3 Chương V. E-HSMT 5,2741 100m3
2 Đắp bờ vây, đường tạm K90 Chương V. E-HSMT 1,0368 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. E-HSMT 1,6962 100m3
4 Đào móng - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 1,3416 100m3
5 Đào xúc đất - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 2,4656 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 24,6562 10m3
7 Phá bỏ bờ vây, bao tải đất Chương V. E-HSMT 1,1808 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 11,808 10m3
9 Bao tải đất Chương V. E-HSMT 14,4 m3
10 Cấp phối đá dăm loại 2 Chương V. E-HSMT 0,5159 100m3
11 Bê tông ốp mái, chân khay M200 Chương V. E-HSMT 103,22 m3
12 Cốt thép cải khe, chân khay, ốp mái, ĐK ≤10mm Chương V. E-HSMT 3,2898 tấn
13 Ván khuôn thép chân khay Chương V. E-HSMT 1,36 100m2
14 Ống nhựa PVC D46 Chương V. E-HSMT 0,49 100m
15 Vải địa kỹ thuật Chương V. E-HSMT 0,028 100m2
G ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
1 Đào nền, cấp, khuôn đường - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 4,6202 100m3
2 Đào móng - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 0,1499 100m3
3 Đào rãnh, mương cải dòng, đất C3 Chương V. E-HSMT 1,8636 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. E-HSMT 0,0045 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. E-HSMT 14,2555 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông Chương V. E-HSMT 58,39 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Chương V. E-HSMT 5,839 10m3
8 Phá đá mặt bằng bằng máy c - Đá cấp IV Chương V. E-HSMT 0,5683 100m3
9 Vận chuyển đá đổ đi Chương V. E-HSMT 5,683 10m3
10 Bê tông mặt đường M250 Chương V. E-HSMT 293,77 m3
11 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Chương V. E-HSMT 2,2915 100m3
12 Bê tông móng M150 Chương V. E-HSMT 0,6 m3
13 Bê tông móng M200 Chương V. E-HSMT 12,48 m3
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 1,551 100m2
15 Giấy dầu Chương V. E-HSMT 16,3205 100m2
16 Cắt khe co đường bê tông Chương V. E-HSMT 29,75 10m
17 Gia công thanh truyền lực khe co, khe dãn Chương V. E-HSMT 0,2119 tấn
18 Ống nhựa D29 Chương V. E-HSMT 0,308 m
19 Matit chèn khe Chương V. E-HSMT 0,15 m3
20 Gỗ đệm Chương V. E-HSMT 0,23 m3
21 Biển báo chữ nhật Chương V. E-HSMT 2 cái
22 Biển báo tròn Chương V. E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V. E-HSMT 326 m
24 Trụ hộ lan Chương V. E-HSMT 168 cái
25 Đầu cong Chương V. E-HSMT 10 cái
26 Bê tông rãnh xây, bậc nước M200 Chương V. E-HSMT 94,25 m3
27 Ván khuôn rãnh, hố thu, bậc nước Chương V. E-HSMT 7,3425 100m2
28 Bê tông tấm bản M250 Chương V. E-HSMT 23,7 m3
29 Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Chương V. E-HSMT 3,0599 tấn
30 Cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm Chương V. E-HSMT 3,3501 tấn
31 Ván khuôn thép tấm bản Chương V. E-HSMT 1,9854 100m2
32 Lắp đặt tấm bản Chương V. E-HSMT 289 1cấu kiện
33 Bao tải nhét khe phòng lún Chương V. E-HSMT 9,92 m2
H CỐNG HỘP 3X3M
I Thân cống:
1 Bê tông cống hộp M300 Chương V. E-HSMT 105,53 m3
2 Ván khuôn cống hộp Chương V. E-HSMT 3,2253 100m2
3 Nhựa đường quét 2 lớp Chương V. E-HSMT 227,14 m2
4 Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm Chương V. E-HSMT 0,1135 tấn
5 Cốt thép ống cống ĐK ≤18mm Chương V. E-HSMT 7,9031 tấn
6 Cốt thép ống cống ĐK >18mm Chương V. E-HSMT 3,6815 tấn
J Móng cống, tường đầu, tường cánh:
1 Bê tông móng cống, tường đầu, tường cánh, M200 Chương V. E-HSMT 209,4 m3
2 Bê tông tường đầu, tường cánh M200 Chương V. E-HSMT 178,68 m3
3 Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh Chương V. E-HSMT 5,022 100m2
4 Ván khuôn móng Chương V. E-HSMT 3,053 100m2
5 Cấp phối đá dăm loại 2 Chương V. E-HSMT 0,4385 100m3
K Bản giảm tải:
1 Bê tông bản giảm tải M250 Chương V. E-HSMT 19,04 m3
2 Ván khuôn bản giảm tải Chương V. E-HSMT 0,3008 100m2
3 Cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm Chương V. E-HSMT 0,0858 tấn
4 Cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm Chương V. E-HSMT 4,0398 tấn
5 Cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mm Chương V. E-HSMT 0,0415 tấn
6 Ống thép D27,2 Chương V. E-HSMT 0,0728 100m
7 Đệm cao su Chương V. E-HSMT 9,8 m2
L Gia cố lòng cống + chân khay thượng hạ lưu:
1 Bê tông gia cố lòng cầu + chân khay M200 Chương V. E-HSMT 87,48 m3
2 Ván chân khay, ốp mái Chương V. E-HSMT 0,6422 100m2
M Tổ chức thi công:
N Cải mương + bờ vây:
1 Đào mương dẫn dòng - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 2,028 100m3
2 Đào móng - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 4,8681 100m3
3 Đắp trả mương dẫn dòng, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. E-HSMT 2,28 100m3
4 Đắp bờ vây ngăn nước, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. E-HSMT 0,288 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. E-HSMT 1,6842 100m3
6 Phá đá mặt bằng bằng máy - Đá cấp IV Chương V. E-HSMT 0,998 100m3
7 Vận chuyển đá đổ đi Chương V. E-HSMT 9,98 10m3
8 Phá bỏ đường tạm, bãi đúc dầm, bờ vây ngăn nước Chương V. E-HSMT 0,528 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV Chương V. E-HSMT 5,28 10m3
10 Bao tải đất Chương V. E-HSMT 24 m3
11 Sản xuất hệ đà giáo thép Chương V. E-HSMT 0,9476 tấn
12 Lắp dựng đà giáo thép Chương V. E-HSMT 0,9476 tấn
13 Tháo dỡ đà giáo thép Chương V. E-HSMT 0,9476 tấn
O CỐNG BẢN
1 Đào móng - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 0,1909 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. E-HSMT 0,0573 100m3
3 Bê tông tấm bản M250 Chương V. E-HSMT 1,06 m3
4 Bê tông thân cống M200, tường cánh, xà mũ đá 2x4, PCB40 Chương V. E-HSMT 4,22 m3
5 Bê tông móng tường cánh, gia cố, hố thu M200 Chương V. E-HSMT 5,68 m3
6 Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Chương V. E-HSMT 0,1569 tấn
7 Ván khuôn thép tấm bản Chương V. E-HSMT 0,0492 100m2
8 Ván khuôn thép thân cống bản, xà mũ Chương V. E-HSMT 0,2286 100m2
9 Ván khuôn móng, gia cố, hố thu Chương V. E-HSMT 0,1488 100m2
10 Lắp đặt tấm bản Chương V. E-HSMT 7 1cấu kiện
11 Đệm bản giấy dầu Chương V. E-HSMT 2,31 m2
12 Cấp phối đá dăm loại 2 Chương V. E-HSMT 0,0132 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.826E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.65206E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->