Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trục đường C, trục D và một số tuyến trên địa bàn thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210606225-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trục đường C, trục D và một số tuyến trên địa bàn thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 15:41:00 đến ngày 2021-06-12 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,861,987,767 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trục - C | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 9,3716 | m3 |
| 2 | Đào nền, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,0302 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 = TC | Chương V. E-HSMT | 16,4218 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C3 = máy | Chương V. E-HSMT | 5,3097 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 6,0134 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 0,6308 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V. E-HSMT | 18,437 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 5,5311 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 9,8129 | 10m3/1km |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 369,5477 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. E-HSMT | 3,0796 | 100m3 |
| 13 | Lót bạt dứa | Chương V. E-HSMT | 20,5304 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. E-HSMT | 1,7572 | 100m2 |
| C | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 = TC | Chương V. E-HSMT | 29,7501 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 = máy | Chương V. E-HSMT | 9,6192 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh K955 | Chương V. E-HSMT | 3,3406 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 70,0168 | 10m3/1km |
| 5 | Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 260,3712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương V. E-HSMT | 21,4402 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 47,0128 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản D | Chương V. E-HSMT | 3,8312 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản D | Chương V. E-HSMT | 0,8073 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 2,016 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 698 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 21,8232 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 6,4854 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bó vỉa, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 15 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 698,5 | m |
| 16 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng chống | Chương V. E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng chống, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 19 | Lắp đặt giằng chống | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| D | HÀNH LANG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 5cm | Chương V. E-HSMT | 60,5399 | m3 |
| 2 | Cát đệm | Chương V. E-HSMT | 36,3239 | m3 |
| 3 | Lát gạch tự chèn dày 5.5cm | Chương V. E-HSMT | 1.537,0264 | m2 |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè = TC | Chương V. E-HSMT | 2,4784 | m3 |
| 5 | Đào khuôn vỉa hè | Chương V. E-HSMT | 0,8013 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 9,4174 | 10m3/1km |
| 7 | Xây hố trồng cây bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,6692 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông nền | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường gạch | Chương V. E-HSMT | 11,033 | m3 |
| E | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển 414a (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) (Giá vật liệu đã tính bê tông chân cột biển bảo) | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,64 | m3 |
| F | CỐNG | |||
| 1 | Đào móng đất C3 = TC | Chương V. E-HSMT | 2,2185 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy | Chương V. E-HSMT | 0,7173 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,2142 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 5,6708 | 10m3/1km |
| 5 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,02 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, thân cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 6,91 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 23,48 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Chương V. E-HSMT | 0,1745 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương V. E-HSMT | 0,8527 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà mũ, D | Chương V. E-HSMT | 0,1638 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 0,2514 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà mũ + thân cống | Chương V. E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 0,2664 | 100m2 |
| 15 | Đệm bản bằng giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 6,1 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 17 | Di chuyển cột điện 0.4kv | Chương V. E-HSMT | 4 | Cột |
| G | Trục D | |||
| H | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 9,7402 | m3 |
| 2 | Đào nền , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,1493 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 = TC | Chương V. E-HSMT | 16,4742 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C3 = máy | Chương V. E-HSMT | 5,3267 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,1287 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 4,1603 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V. E-HSMT | 18,2897 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 5,4869 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 43,9011 | 10m3/1km |
| 11 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V. E-HSMT | 4,0528 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 245,6997 | m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V. E-HSMT | 4,768 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V. E-HSMT | 4,768 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. E-HSMT | 2,0475 | 100m3 |
| 16 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,576 | m3 |
| 17 | Lót bạt dứa | Chương V. E-HSMT | 13,65 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. E-HSMT | 1,4538 | 100m2 |
| I | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 = TC | Chương V. E-HSMT | 39,5548 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 = máy | Chương V. E-HSMT | 12,7894 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh K955 | Chương V. E-HSMT | 4,4819 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 92,5726 | 10m3/1km |
| 5 | Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 378,0731 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương V. E-HSMT | 32,5821 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 56,196 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản | Chương V. E-HSMT | 5,7088 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 2,5422 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 892 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn | Chương V. E-HSMT | 892 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn | Chương V. E-HSMT | 892 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 27,691 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 8,274 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép bó vỉa, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,2323 | tấn |
| 16 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 892 | m |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn | Chương V. E-HSMT | 938 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn | Chương V. E-HSMT | 938 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng chống | Chương V. E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép giằng chống, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,2294 | tấn |
| 22 | Lắp đặt giằng chống | Chương V. E-HSMT | 165 | cái |
| J | HÀNH LANG VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 5cm | Chương V. E-HSMT | 63,2761 | m2 |
| 2 | Cát đệm | Chương V. E-HSMT | 37,9657 | m3 |
| 3 | Lát gạch tự chèn dày 5.5cm | Chương V. E-HSMT | 1.603,9616 | m2 |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè = TC | Chương V. E-HSMT | 3,3691 | m3 |
| 5 | Đào khuôn vỉa hè | Chương V. E-HSMT | 1,0893 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 12,8021 | 10m3/1km |
| 7 | Xây hố trồng cây bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,0388 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông nền | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường gạch | Chương V. E-HSMT | 62,645 | m3 |
| K | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển 414a (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) (Giá vật liệu đã tính bê tông chân cột biển bảo) | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,64 | m3 |
| L | CỐNG | |||
| 1 | Đào móng đất C3 = TC | Chương V. E-HSMT | 4,7106 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy | Chương V. E-HSMT | 1,5231 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,5733 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 10,5151 | 10m3/1km |
| 5 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,54 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, thân cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 18,28 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 40,84 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Chương V. E-HSMT | 0,3065 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương V. E-HSMT | 1,478 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà mũ, D | Chương V. E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 0,4395 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà mũ + thân cống | Chương V. E-HSMT | 1,535 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 0,4716 | 100m2 |
| 15 | Đệm bản bằng giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 10,83 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 17 | Di chuyển cột điện 0.4kv | Chương V. E-HSMT | 2 | Cột |
| M | Trục 9 | |||
| N | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 9,3277 | m3 |
| 2 | Đào nền, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,0159 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 = TC | Chương V. E-HSMT | 5,585 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C3 = máy | Chương V. E-HSMT | 1,8058 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 1,3092 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V. E-HSMT | 6,5783 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 1,9735 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 39,1312 | 10m3/1km |
| 11 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V. E-HSMT | 5,379 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 6,7161 | m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V. E-HSMT | 7,0767 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V. E-HSMT | 6,243 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 16 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,1817 | m3 |
| 17 | Lót bạt dứa | Chương V. E-HSMT | 0,3731 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. E-HSMT | 1,2609 | 100m2 |
| O | RÃNH | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 = TC | Chương V. E-HSMT | 32,4096 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 = máy | Chương V. E-HSMT | 10,4791 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh K955 | Chương V. E-HSMT | 2,9466 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 85,1983 | 10m3/1km |
| 5 | Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 259,6738 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương V. E-HSMT | 18,973 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 49,3585 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản D | Chương V. E-HSMT | 3,5558 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Chương V. E-HSMT | 4,3973 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 1,8245 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 572 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 18,5371 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 5,3457 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bó vỉa, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 15 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 572 | m |
| 16 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,708 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng chống | Chương V. E-HSMT | 0,2124 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng chống, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1145 | tấn |
| 19 | Lắp đặt giằng chống | Chương V. E-HSMT | 59 | cái |
| P | HÀNH LANG VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 5cm | Chương V. E-HSMT | 100,2634 | m3 |
| 2 | Cát đệm | Chương V. E-HSMT | 60,158 | m3 |
| 3 | Lát gạch tự chèn dày 5.5cm | Chương V. E-HSMT | 2.233,3316 | m2 |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè = TC | Chương V. E-HSMT | 5,194 | m3 |
| 5 | Đào khuôn vỉa hè | Chương V. E-HSMT | 1,6794 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 19,7373 | 10m3/1km |
| 7 | Xây hố trồng cây bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông nền | Chương V. E-HSMT | 20 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường gạch | Chương V. E-HSMT | 5,61 | m3 |
| Q | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển 414a (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) (Giá vật liệu đã tính bê tông chân cột biển bảo) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,96 | m3 |
| R | CỐNG | |||
| 1 | Đào móng đất C3 = TC | Chương V. E-HSMT | 5,9001 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy | Chương V. E-HSMT | 1,9077 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Chương V. E-HSMT | 8,2448 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,5706 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 15,0699 | 10m3/1km |
| 6 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 9,95 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, thân cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 63,0692 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 30,04 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương V. E-HSMT | 0,3501 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Chương V. E-HSMT | 1,1555 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà mũ, D | Chương V. E-HSMT | 0,1958 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 0,3627 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà mũ + thân cống | Chương V. E-HSMT | 3,749 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 0,3684 | 100m2 |
| 16 | Đệm bản bằng giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 18 | Di chuyển cột điện 0.4kv | Chương V. E-HSMT | 1 | Cột |
| S | Trục 10 | |||
| T | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,3715 | m3 |
| 2 | Đào nền , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,7368 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 = TC | Chương V. E-HSMT | 9,6127 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C3 = máy | Chương V. E-HSMT | 3,1081 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 1,8132 | 100m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V. E-HSMT | 9,976 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 2,9928 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 32,8597 | 10m3/1km |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 179,4771 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. E-HSMT | 1,4956 | 100m3 |
| 12 | Lót bạt dứa | Chương V. E-HSMT | 9,971 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. E-HSMT | 0,9929 | 100m2 |
| U | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 = TC | Chương V. E-HSMT | 16,5665 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 = máy | Chương V. E-HSMT | 5,3565 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh K955 | Chương V. E-HSMT | 1,8964 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 38,5233 | 10m3/1km |
| 5 | Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 172,8786 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương V. E-HSMT | 13,7574 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 32,256 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản | Chương V. E-HSMT | 2,7014 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 1,4112 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 504 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 15,69 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 4,6866 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bó vỉa, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| 14 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 504 | m |
| V | HÀNH LANG VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 5cm | Chương V. E-HSMT | 35,5649 | m3 |
| 2 | Cát đệm | Chương V. E-HSMT | 21,3389 | m3 |
| 3 | Lát gạch tự chèn dày 5.5cm | Chương V. E-HSMT | 872,272 | m2 |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè = TC | Chương V. E-HSMT | 1,6879 | m3 |
| 5 | Đào khuôn vỉa hè | Chương V. E-HSMT | 0,5457 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 6,4134 | 10m3/1km |
| 7 | Xây hố trồng cây bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông nền | Chương V. E-HSMT | 18 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường gạch | Chương V. E-HSMT | 4,862 | m3 |
| W | CỐNG | |||
| 1 | Đào móng đất C3 = TC | Chương V. E-HSMT | 2,6298 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy | Chương V. E-HSMT | 0,8503 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,3696 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 5,232 | 10m3/1km |
| 5 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,72 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, thân cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 30,24 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Chương V. E-HSMT | 0,5269 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương V. E-HSMT | 0,6953 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà mũ, D | Chương V. E-HSMT | 0,2758 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 0,3864 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà mũ + thân cống | Chương V. E-HSMT | 1,1932 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 0,4768 | 100m2 |
| 15 | Đệm bản bằng giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 46 | cấu kiện |
| 17 | Di chuyển cột điện 0.4kv | Chương V. E-HSMT | 2 | Cột |
| X | Chi phí khác | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi