Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 06:43:00 đến ngày 2021-03-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,723,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 22,658 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp đê, taluy chắn cát | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9489 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,191 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0627 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,45 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0444 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0588 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0524 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2864 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,53 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,018 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | 100m3 |
| 4 | SXLD tấm cao su sọc lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 448,936 | m2 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 15,928 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | mối nối |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,119 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,945 | tấn |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,307 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,661 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 98,414 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,483 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,752 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,59 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,96 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,719 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,815 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,387 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,523 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,99 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,272 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,783 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,986 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4,303 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,141 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,371 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,388 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,501 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,726 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,348 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,19 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 11,293 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,572 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,111 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,998 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,105 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,74 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,35 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,147 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,056 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,333 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,791 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,975 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,991 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,722 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,962 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,161 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,617 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,524 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,628 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,619 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,899 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,556 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,86 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,807 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,37 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,596 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 223,86 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 160,38 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 422,699 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 665,623 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,24 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,43 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 174,385 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 176,452 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 697,35 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 352,943 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,284 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,872 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,4 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 275 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 200,4 | m |
| 88 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,43 | 10m |
| 89 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,74 | 10m |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,56 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 90,56 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 90,56 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 350,86 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 756,215 | m2 |
| 95 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,84 | m2 |
| 96 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,96 | m2 |
| 97 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,08 | m2 |
| 98 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,825 | 100m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,602 | 100m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,831 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,831 | tấn |
| 102 | SX cửa đi 2 cánh mở khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khóa, chốt gài, tay nằm, bản lề,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 40,04 | m2 |
| 103 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 500, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khóa, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m2 |
| 104 | SX khung inox 304 hộp 16x16x1.4 CK120 và các phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 105 | SX khung nhôm kính dày 5 ly và các phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 106 | SX khung bảo vệ inox 304 hộp 16x16x1.4 (CK120) và các phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 98,414 | m2 |
| 107 | SX nắp tôn phẳng dày 2mm khung thép V30x30x4mm và các phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 134,49 | m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 123,614 | m2 |
| 110 | SXLD tay vịn cầu thang (cao 1100), tay vịn thép tròn fi60x2,0mm, thanh trang trí inox 13x26x1,2 CK80 (toàn bộ đã sơn 3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,58 | md |
| 111 | SXLD lam xiên BTCT đúc sẵn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 112 | SXLD bộ thang leo inox 304 thanh ngang inox tròn D30x30x1.5mm, thanh đứng inox 304 hộp (30x60x2) cao 4.0m rộng 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 72,525 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 583,08 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 746,863 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 352,944 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.355,774 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.008,549 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.102,637 | m2 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,795 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co nhựa D.90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt co lơi D.60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rác D.90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 125 | SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trường nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimmer quạt đôi nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.787 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 875 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 715 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 13 module | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt MCCB 1 pha 150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 1 pha 125A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1 pha 63A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 32 | Lắp đặt ống gas máy lạnh 2,0 HP | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 33 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 590 | m |
| 34 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp CAT6-UTP | Theo hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 36 | Lắp đặt SWITCH 48 port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt MODEM WIFI | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 38 | Phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CÂY XANH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 6,663 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,201 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,282 | m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế | 6,428 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,97 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,03 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,941 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,941 | 100m3 |
| 13 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100 cây |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CHỐNG THẤM KHỐI LỚP HỌC + KHỐI HCQT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 256,92 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 256,92 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 256,92 | m2 |
| 4 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 6 | Tạm tính chi phí nhân công + vật tư cho công tác chèn vữa + phụ gia chống thấm khi lắp ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | ống |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CXV 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 304 | m |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1P-150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,048 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,467 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cột |
| 9 | Phụ kiện trọn bộ toàn hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| G | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tăng đưa + cáp trần cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Mối hàn cadweld | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống PVC luồn cáp D.21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống STK D.21 dày 1,9mm tráng 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 11 | Sơn trụ đỡ màu trắng, đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | kg |
| 12 | Kẹp cố định cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 13 | Bộ đếm sét CDR | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Theo hồ sơ thiết kế | 547 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 235 | m |
| 3 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 9 | Lắp tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Dụng cụ phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,472 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9813 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,026 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,61 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9722 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0594 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5766 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5184 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 312,95 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,1 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6288 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0251 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,512 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: san lấp mặt bằng; thi công móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, sân đường nội bộ, cây xanh. - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 4.700.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi