Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322009-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210318645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 06:43:00 đến ngày 2021-03-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,723,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo hồ sơ thiết kế 22,658 100m2
2 Đào đất đắp đê, taluy chắn cát Theo hồ sơ thiết kế 1,9489 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 42,191 100m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0627 tấn
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế 0,098 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,45 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0444 tấn
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0588 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,252 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0524 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,098 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,98 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,2864 m3
B HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 1,53 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,018 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,96 100m3
4 SXLD tấm cao su sọc lót nền Theo hồ sơ thiết kế 448,936 m2
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 15,928 100m
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế 110 mối nối
7 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 3,119 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 1,945 tấn
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 2,15 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,307 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,661 m3
12 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 98,414 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 26,483 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 13,752 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 12,59 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 10,96 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 23,719 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 24,815 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 27,387 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 36,523 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 46,99 m3
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 43,272 m3
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 8,783 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 9,986 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 4,303 100m2
26 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 1,141 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,371 100m2
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,346 100m2
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,388 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,501 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,148 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,726 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,348 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 3,19 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 11,293 100m2
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,49 100m2
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,572 100m2
38 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 3,111 tấn
39 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 12,998 tấn
40 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,156 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,105 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,378 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 2,74 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,616 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 3,48 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 3,35 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,147 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 5,056 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 4,333 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,791 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 3,975 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,991 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 7,84 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 4,722 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,962 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,161 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,109 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,525 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,129 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,617 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,37 tấn
63 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 17,524 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,628 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,619 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,899 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,556 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,86 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 56,807 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 69,37 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,596 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,63 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 223,86 m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 160,38 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 422,699 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 665,623 m2
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 81,24 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 143,43 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 174,385 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 176,452 m2
81 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 697,35 m2
82 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 352,943 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 46,284 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 117,872 m2
85 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 53,4 m
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 275 m
87 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 200,4 m
88 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế 2,43 10m
89 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế 4,74 10m
90 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 90,56 m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 90,56 m2
92 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 90,56 m2
93 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 350,86 m2
94 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 756,215 m2
95 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 37,84 m2
96 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 53,96 m2
97 Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 22,08 m2
98 Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,825 100m2
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 4,602 100m2
100 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,831 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,831 tấn
102 SX cửa đi 2 cánh mở khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khóa, chốt gài, tay nằm, bản lề,…) Theo hồ sơ thiết kế 40,04 m2
103 SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 500, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khóa, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế 84 m2
104 SX khung inox 304 hộp 16x16x1.4 CK120 và các phụ kiện kèm theo Theo hồ sơ thiết kế 25,2 m2
105 SX khung nhôm kính dày 5 ly và các phụ kiện kèm theo Theo hồ sơ thiết kế 9,45 m2
106 SX khung bảo vệ inox 304 hộp 16x16x1.4 (CK120) và các phụ kiện kèm theo Theo hồ sơ thiết kế 98,414 m2
107 SX nắp tôn phẳng dày 2mm khung thép V30x30x4mm và các phụ kiện kèm theo Theo hồ sơ thiết kế 1 m2
108 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 134,49 m2
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 123,614 m2
110 SXLD tay vịn cầu thang (cao 1100), tay vịn thép tròn fi60x2,0mm, thanh trang trí inox 13x26x1,2 CK80 (toàn bộ đã sơn 3 lớp) Theo hồ sơ thiết kế 19,58 md
111 SXLD lam xiên BTCT đúc sẵn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 4,68 m2
112 SXLD bộ thang leo inox 304 thanh ngang inox tròn D30x30x1.5mm, thanh đứng inox 304 hộp (30x60x2) cao 4.0m rộng 0.6m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
113 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 72,525 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 583,08 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 746,863 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 352,944 m2
117 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.355,774 m2
118 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.008,549 m2
119 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.102,637 m2
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế 0,795 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
122 Lắp đặt co nhựa D.90 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
123 Lắp đặt co lơi D.60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
124 Lắp đặt cầu chắn rác D.90 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
125 SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trường nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
C HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt dimmer quạt đôi nổi Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 87 cái
8 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
9 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 56 bộ
11 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
12 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
13 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
14 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2 cọc
15 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
16 Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 1.787 m
17 Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 875 m
18 Lắp đặt cáp điện CV 4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 715 m
19 Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
20 Lắp đặt cáp điện CV 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
21 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo hồ sơ thiết kế 5 hộp
22 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 13 module Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
23 Lắp đặt MCCB 1 pha 150A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt MCCB 1 pha 125A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt MCB 1 pha 63A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
26 Lắp đặt MCB 1 pha 40A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt MCB 1 pha 25A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
28 Lắp đặt MCB 1 pha 20A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt MCB 1 pha 16A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
30 Lắp đặt MCB 1 pha 10A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
31 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế 6 máy
32 Lắp đặt ống gas máy lạnh 2,0 HP Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
33 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 590 m
34 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 210 m
35 Lắp đặt cáp CAT6-UTP Theo hồ sơ thiết kế 850 m
36 Lắp đặt SWITCH 48 port Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
37 Lắp đặt MODEM WIFI Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
38 Phụ kiện các loại Theo hồ sơ thiết kế 1
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CÂY XANH
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo hồ sơ thiết kế 6,663 100m2
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 0,201 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,7 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 64,282 m3
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế 6,428 100m2
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 0,31 100m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,97 tấn
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,168 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,03 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 67 m2
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 1,941 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 1,941 100m3
13 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100 cây
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CHỐNG THẤM KHỐI LỚP HỌC + KHỐI HCQT
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 256,92 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 256,92 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 256,92 m2
4 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm Theo hồ sơ thiết kế 100 1 lỗ khoan
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
6 Tạm tính chi phí nhân công + vật tư cho công tác chèn vữa + phụ gia chống thấm khi lắp ống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 100 ống
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt cáp điện CXV 35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 304 m
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế 6 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3 Lắp đặt MCCB 1P-150A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 5,2 1m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,048 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 3,467 m3
8 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 4 1 cột
9 Phụ kiện trọn bộ toàn hệ thống Theo hồ sơ thiết kế 1 trọn bộ
G HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 7 cọc
4 Trụ đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Đế trụ đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Tăng đưa + cáp trần cột Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
7 Mối hàn cadweld Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
8 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
9 Lắp đặt ống PVC luồn cáp D.21 Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
10 Lắp đặt ống STK D.21 dày 1,9mm tráng 2 mặt Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
11 Sơn trụ đỡ màu trắng, đỏ Theo hồ sơ thiết kế 1 kg
12 Kẹp cố định cáp Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
13 Bộ đếm sét CDR Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
H HẠNG MỤC: BÁO CHÁY
1 Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C Theo hồ sơ thiết kế 547 m
2 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế 235 m
3 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Lắp đặt còi báo động Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Lắp đặt đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
6 Lắp đặt đèn báo phòng Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
7 Lắp đặt công tắc khẩn Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
8 Lắp đặt bình chữa cháy ABC Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
9 Lắp tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
10 Dụng cụ phá dỡ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Phụ kiện trọn bộ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 1,472 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,9813 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 9,026 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 5,61 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 7,9722 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,168 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 1,0594 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,5766 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 12,5184 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 312,95 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 38,1 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 128 cấu kiện
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6288 100m
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế 0,0251 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,512 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: san lấp mặt bằng; thi công móng cọc bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, sân đường nội bộ, cây xanh. - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 4.700.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->