Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây dựng công trình và thử tải cọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307074-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây dựng công trình và thử tải cọc
Số hiệu KHLCNT 20210210996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2135/QĐ-UBND ngày 30/10/2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 14:01:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,666,203,213 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới 04 phòng
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 94,2031 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 7,8351 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,1992 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 9,5635 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,0599 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 3,6354 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 15,14 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 162 1 mối nối
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,5451 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,4151 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,4151 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,1328 m3
13 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,8706 100m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3816 100m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,7368 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,1926 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,318 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 57,806 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9048 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,5737 100m2
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 20,4865 m3
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 31,1045 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,0487 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,0418 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,8882 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,7108 100m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 47,1125 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 47,1125 m2
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,7873 m3
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,4991 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8601 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,5897 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3976 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,1098 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1378 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9432 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,9722 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,9011 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4848 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,8968 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3756 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7103 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,6324 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,0032 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6304 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1428 tấn
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 88,5 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 336,5075 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 144,4712 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 159,6975 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 684,5162 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 569,4787 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 115,0375 m2
54 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,6137 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 90,67 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 47,7371 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 8,1344 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 2,7437 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,5376 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 493,2265 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 233,6575 m2
62 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch cêramic 40x40cm Chương V của E-HSMT 40,15 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 726,884 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 233,6575 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 493,2265 m2
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,5942 m3
67 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm Chương V của E-HSMT 460,5995 m2
68 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,3321 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,3321 tấn
70 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 2,5184 100m2
71 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 108,24 m2
72 Thi công trần tôn sóng vuông mạ kẽm 0,33mm Chương V của E-HSMT 76,26 m2
73 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 24,96 m2
74 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 46,08 m2
75 Lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 20,43 m2
76 Lắp dựng khung inox bảo vệ Chương V của E-HSMT 46,08 m2
77 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 13,0525 m2
78 Ống inox D60x1,2mm Chương V của E-HSMT 35,55 m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 Chương V của E-HSMT 0,72 100m
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 Chương V của E-HSMT 8 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 Chương V của E-HSMT 0,02 100m
82 Cầu chắn rác inox Chương V của E-HSMT 8 cái
83 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 150,65 m
84 Đắp bánh ú Chương V của E-HSMT 2,52 m2
85 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V của E-HSMT 11,3604 m2
86 Tủ điện phân phối 16 module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
87 Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA Chương V của E-HSMT 5 cái
88 Lắp đặt MCCB 3P/20A/16kA Chương V của E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt RCD 3P-20A/30mA Chương V của E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 32 bộ
91 Lắp đặt đèn áp trần tròn D250 - 15w Chương V của E-HSMT 13 bộ
92 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + đế âm tường Chương V của E-HSMT 8 cái
93 Lắp đặt quạt đảo trần Chương V của E-HSMT 24 cái
94 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + hộp âm tường + mặt che Chương V của E-HSMT 2 cái
95 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che Chương V của E-HSMT 4 cái
96 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + hộp âm tường + mặt che Chương V của E-HSMT 2 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
99 Lắp đặt dây dẫn 4x8mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
100 Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D32 Chương V của E-HSMT 40 m
101 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 400 m
102 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
103 Cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
104 Mốc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 5 cái
105 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 40 m
106 Cao su lót Chương V của E-HSMT 221,5 m2
107 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,7221 tấn
108 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,15 m3
109 Thí nghiệm cọc Chương V của E-HSMT 2 tim
B Nâng cấp sữa chữa 02 phòng
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 71,68 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm Chương V của E-HSMT 71,68 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.999E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9983E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.866.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.598.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->