Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342117-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210131497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 16:34:00 đến ngày 2021-04-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,402,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM1074+600 - KM1078+800
1 Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 6cm Bản vẽ thi công 105,55 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 Bản vẽ thi công 105,55 m2
3 Thảm đá dăm đen dày 6cm Bản vẽ thi công 105,55 m2
4 Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 6cm Bản vẽ thi công 1.919,31 m2
5 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 Bản vẽ thi công 1.919,31 m2
6 Thảm BTN C12,5 dày 6cm Bản vẽ thi công 1.919,31 m2
7 Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 12cm Bản vẽ thi công 1.575,174 m2
8 Tưới nhũ tương thấm bám TC 1 lít/m2 Bản vẽ thi công 1.575,174 m2
9 Thảm đá dăm đen dày 12cm Bản vẽ thi công 1.575,174 m2
10 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 Bản vẽ thi công 10.188,8339 m2
11 Thảm BTN C12,5 dày 6cm Bản vẽ thi công 10.188,8339 m2
12 Bù vênh BTN C12,5 trung bình dày 1cm Bản vẽ thi công 104,0178 m3
13 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 Bản vẽ thi công 761,5075 m2
14 Thảm BTN C12,5 dày 3cm Bản vẽ thi công 761,5075 m2
15 Đắp đất K95 lề đất Bản vẽ thi công 20,3445 m3
16 Bê tông lề M200 đá 1x2 Bản vẽ thi công 28,4273 m3
17 Đá dăm đệm Bản vẽ thi công 14,0705 m3
18 Đào khuôn lề đất cấp 3 Bản vẽ thi công 123,7133 m3
19 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5kg/m2 Bản vẽ thi công 553,213 m2
20 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm Bản vẽ thi công 553,213 m2
21 Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Bản vẽ thi công 553,213 m2
22 Đào rãnh đất cấp III Bản vẽ thi công 496,9895 m3
23 Đắp đất K95 Bản vẽ thi công 221,8101 m3
24 Đá dăm đệm dày 10cm Bản vẽ thi công 30,1851 m3
25 Vữa XM M100 lót, mối nối Bản vẽ thi công 0,9188 m3
26 Sản xuất lắp đặt thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 Bản vẽ thi công 274 cấu kiện
27 Sản xuất lắp đặt tấm đan đúc sẵn M300, đá 1x2 Bản vẽ thi công 274 cấu kiện
28 Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Bản vẽ thi công 15,5887 m3
29 Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Bản vẽ thi công 555,226 kg
30 Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Bản vẽ thi công 894,3936 kg
31 Sản xuất lắp đặt hố thu đúc sẵn M250 đá 1x2 Bản vẽ thi công 7 cấu kiện
32 Sản xuất lắp tấm đan đặt hố thu đúc sẵn M300 đá 1x2 Bản vẽ thi công 14 cấu kiện
33 Đá dăm đệm hố thu dày 10cm Bản vẽ thi công 1,001 m3
34 Bê tông mặt đường M200 đá 1x2 Bản vẽ thi công 11,508 m3
35 Rải giấy dầu Bản vẽ thi công 95,9 m2
36 Đá dăm đệm dày 10cm Bản vẽ thi công 9,59 m3
37 Đào móng đất cấp III Bản vẽ thi công 10,905 m3
38 Đắp đất K95 Bản vẽ thi công 3,08 m3
39 Bê tông thân cửa xả M150 đá 1x2 Bản vẽ thi công 1,004 m3
40 Bê tông móng M150 đá 2x4 Bản vẽ thi công 1 m3
41 Đá dăm đệm Bản vẽ thi công 0,32 m3
42 Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Bản vẽ thi công 12,645 m3
43 Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Bản vẽ thi công 346,754 kg
44 Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Bản vẽ thi công 1.475,6434 kg
45 Phá dỡ bê tông xà mũ Bản vẽ thi công 8,43 m3
46 Khoan tạo lỗ D16 Bản vẽ thi công 3.934 lỗ
47 Tháo dỡ và lắp đặt lại nắp rãnh Bản vẽ thi công 281 cấu kiện
48 Dán màng phản quang biển báo bị mờ biển báo tam giác A90 loại 3M Bản vẽ thi công 0,7 m2
49 Sơn trắng đỏ cột biển báo Bản vẽ thi công 4,08 m2
50 Biển báo hình vuông KT 90x90cm Bản vẽ thi công 3 biển
51 Biển báo hình chữ nhật KT 135x70cm Bản vẽ thi công 9 biển
52 Biển báo hình chữ nhật KT 160x120cm Bản vẽ thi công 4 biển
53 Thay thế biển báo hư tam giác A90 Bản vẽ thi công 7 cái
54 Thay thế trụ đôi biển chữ nhật D=90cm, Ltrụ=2,90m Bản vẽ thi công 19 cột
55 Thay thế trụ đơn biển chữ nhật D=90cm, Ltrụ=3,70m Bản vẽ thi công 1 cột
56 Bê tông móng cột M150 đá 2x4 Bản vẽ thi công 1,6 m3
57 Đá dăm 2x4 đệm móng Bản vẽ thi công 0,32 m3
58 Thép D14 chống xoay trụ Bản vẽ thi công 12,1 kg
59 Đào đất hố móng đất III Bản vẽ thi công 2,5 m3
60 Đắp đất K95 móng cột Bản vẽ thi công 0,9 m3
61 Bổ sung biển báo hình chữ nhật KT 135x70cm Bản vẽ thi công 1 biển
62 Bổ sung biển báo tam giác A90 Bản vẽ thi công 36 biển
63 Bổ sung trụ đôi biển chữ nhật D=90cm, Ltrụ=2,90m Bản vẽ thi công 36 cột
64 Bổ sung trụ đơn biển chữ nhật D=90cm, Ltrụ=3,10m Bản vẽ thi công 1 cột
65 Bê tông móng M150 đá 2x4 Bản vẽ thi công 2,96 m3
66 Đá dăm 2x4 đệm móng Bản vẽ thi công 0,592 m3
67 Thép V 50x50x4mm gắn biển Bản vẽ thi công 139,23 kg
68 Thép D14 chống xoay trụ Bản vẽ thi công 22,385 kg
69 Lắp đặt bu lông neo D20, L=100cm Bản vẽ thi công 152 cái
70 Đào đất hố móng đất III Bản vẽ thi công 4,625 m3
71 Đắp đất K95 hố móng Bản vẽ thi công 1,665 m3
72 Đào đất hố móng đất III Bản vẽ thi công 0,21 m3
73 Đập bỏ bê tông cũ móng biển báo Bản vẽ thi công 0,08 m3
74 Di dời biển báo sang vị trí mới Bản vẽ thi công 1 cái
75 Bê tông móng M150 đá 2x4 Bản vẽ thi công 0,08 m3
76 Đá dăm 2x4 đệm móng Bản vẽ thi công 0,0034 m3
77 Sơn trắng đỏ (2 lớp) Bản vẽ thi công 3,56 m2
78 Sản xuất lắp dựng cọc tiêu, cọc H Bản vẽ thi công 116 cọc
79 Sơn trắng đỏ (2 lớp) Bản vẽ thi công 60,465 m2
80 Bê tông móng M150 đá 2x4 Bản vẽ thi công 6,148 m3
81 Đào đất hố móng đất C3 Bản vẽ thi công 7,424 m3
82 Gia công, lắp đặt tôn thép mạ kẽm và dán màng phản quang đầu cọc tiêu, cọc H Bản vẽ thi công 100 cọc
83 Bổ sung lắp đặt đinh phản quang KT (150x140x23)mm Bản vẽ thi công 327 cái
84 Vệ sinh, sơn phản quang vàng đen 2 lớp gờ chắn bánh Bản vẽ thi công 219,011 m2
85 Sơn đường phản quang dẻo nhiệt dày 2mm Bản vẽ thi công 1.933,628 m2
B ĐOẠN KM1093+140 - KM1097+00
1 Bê tông lề M200 đá 1x2 Bản vẽ thi công 87,0615 m3
2 Đá dăm đệm Bản vẽ thi công 58,041 m3
3 Đào khuôn lề đất cấp 3 Bản vẽ thi công 137,5097 m3
4 Đào rãnh đất cấp III Bản vẽ thi công 2.130,8223 m3
5 Đắp đất K95 Bản vẽ thi công 773,0156 m3
6 Đá dăm đệm Bản vẽ thi công 124,6102 m3
7 Vữa XM M100 lót, mối nối Bản vẽ thi công 3,7901 m3
8 Sản xuất lắp đặt thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 Bản vẽ thi công 1.071 cấu kiện
9 Sản xuất lắp đặt tấm đan đúc sẵn M300, đá 1x2 Bản vẽ thi công 1.071 cấu kiện
10 Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Bản vẽ thi công 54,4344 m3
11 Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Bản vẽ thi công 1.947,1533 kg
12 Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Bản vẽ thi công 3.124,0728 kg
13 Sản xuất lắp đặt thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 Bản vẽ thi công 55 cấu kiện
14 Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 đổ tại chỗ Bản vẽ thi công 6,82 m3
15 Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Bản vẽ thi công 344,3 kg
16 Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D>10 Bản vẽ thi công 858,55 kg
17 Ống nhựa PVC D=42mm Bản vẽ thi công 33 m
18 Sản xuất lắp đặt tấm đan đúc sẵn M300, đá 1x2 Bản vẽ thi công 16 cấu kiện
19 Sản xuất lắp đặt hố thu đúc sẵn M250 đá 1x2 Bản vẽ thi công 28 cấu kiện
20 Sản xuất lắp tấm đan đặt hố thu đúc sẵn M300 đá 1x2 Bản vẽ thi công 56 cấu kiện
21 Đá dăm đệm hố thu dày 10cm Bản vẽ thi công 4,004 m3
22 Bê tông mặt đường M200 đá 1x2 Bản vẽ thi công 9,9198 m3
23 Rải giấy dầu Bản vẽ thi công 55,11 m2
24 Đá dăm đệm Bản vẽ thi công 5,511 m3
25 Đá dăm 2x4 đệm móng hoàn trả mang rãnh Bản vẽ thi công 43,9304 m3
26 Bê tông mặt đường M200 đá 1x2 Bản vẽ thi công 32,13 m3
27 Rải giấy dầu Bản vẽ thi công 267,75 m2
28 Đá dăm đệm dày 10cm Bản vẽ thi công 26,775 m3
29 Đào móng đất cấp III Bản vẽ thi công 84,24 m3
30 Đắp đất K95 Bản vẽ thi công 24,64 m3
31 Bê tông thân cửa xả M150 đá 1x2 Bản vẽ thi công 7,44 m3
32 Bê tông móng M150 đá 2x4 Bản vẽ thi công 7,6 m3
33 Đá dăm đệm Bản vẽ thi công 2,36 m3
34 Dán màng phản quang biển báo Bản vẽ thi công 10,65 m2
35 Sơn trắng đỏ cột biển báo Bản vẽ thi công 6,63 m2
36 Thay thế biển báo tam giác A90 Bản vẽ thi công 2 cái
37 Bổ sung biển báo tam giác A90 Bản vẽ thi công 9 biển
38 Bổ sung biển báo hình vuông KT 90x90cm Bản vẽ thi công 2 biển
39 Bổ sung trụ đôi biển chữ nhật D=90cm, Ltrụ=2,90m Bản vẽ thi công 8 cột
40 Bổ sung trụ đơn biển chữ nhật D=90cm, Ltrụ=3,10m Bản vẽ thi công 2 cột
41 Bê tông móng cột M150 đá 2x4 Bản vẽ thi công 0,8 m3
42 Đá dăm 2x4 đệm móng Bản vẽ thi công 0,16 m3
43 Thép V 50x50x4mm gắn biển Bản vẽ thi công 41,616 kg
44 Thép D14 chống xoay trụ Bản vẽ thi công 6,05 kg
45 Lắp đặt bu lông neo D20, L=100cm Bản vẽ thi công 46 cái
46 Đào đất hố móng đất III Bản vẽ thi công 1,25 m3
47 Đắp đất K95 hố móng Bản vẽ thi công 0,45 m3
48 Đào đất hố móng đất III Bản vẽ thi công 1,05 m3
49 Đập bỏ bê tông cũ móng biển báo Bản vẽ thi công 0,4 m3
50 Di dời biển báo sang vị trí mới Bản vẽ thi công 5 cái
51 Bê tông móng M150 đá 2x4 Bản vẽ thi công 0,4 m3
52 Đá dăm 2x4 đệm móng Bản vẽ thi công 0,08 m3
53 Bê tông cọc M200 đá 1x2 Bản vẽ thi công 0,12 m3
54 Đá dăm đệm móng Bản vẽ thi công 0,015 m3
55 Đào đất hố móng đất C3 Bản vẽ thi công 0,08 m3
56 Sơn trắng đỏ (2 lớp) Bản vẽ thi công 4,45 m2
57 Sản xuất lắp dựng cọc tiêu, cọc H Bản vẽ thi công 6 cọc
58 Sơn trắng đỏ (2 lớp) Bản vẽ thi công 3,1275 m2
59 Bê tông móng M150 đá 2x4 Bản vẽ thi công 0,318 m3
60 Đào đất hố móng đất C3 Bản vẽ thi công 0,384 m3
61 Gia công, lắp đặt tôn thép mạ kẽm và dán màng phản quang đầu cọc tiêu, cọc H Bản vẽ thi công 36 cọc
62 Bổ sung đinh phản quang KT (150x140x23)mm Bản vẽ thi công 324 cái
63 Vệ sinh, sơn phản quang vàng đen 2 lớp gờ chắn bánh Bản vẽ thi công 89,42 m2
64 Sơn đường phản quang dẻo nhiệt dày 2mm Bản vẽ thi công 1.951,6545 m2
C Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công Bản vẽ thi công 1 toàn bộ
D Dự phòng: 1,55%(A+B+C)
1 Dự phòng: 1,55%(A+B+C) Bản vẽ thi công 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.12E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thảm bêtông nhựa, rãnh thoát nước bằng BTCT và hệ thống ATGT. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 8,3 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thảm bê tông nhựa, rãnh thoát nước bằng BTCT và hệ thống ATGT không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->