Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342117-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 16:34:00 đến ngày 2021-04-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,402,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN KM1074+600 - KM1078+800 | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 6cm | Bản vẽ thi công | 105,55 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 | Bản vẽ thi công | 105,55 | m2 |
| 3 | Thảm đá dăm đen dày 6cm | Bản vẽ thi công | 105,55 | m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 6cm | Bản vẽ thi công | 1.919,31 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 | Bản vẽ thi công | 1.919,31 | m2 |
| 6 | Thảm BTN C12,5 dày 6cm | Bản vẽ thi công | 1.919,31 | m2 |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 12cm | Bản vẽ thi công | 1.575,174 | m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1 lít/m2 | Bản vẽ thi công | 1.575,174 | m2 |
| 9 | Thảm đá dăm đen dày 12cm | Bản vẽ thi công | 1.575,174 | m2 |
| 10 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 | Bản vẽ thi công | 10.188,8339 | m2 |
| 11 | Thảm BTN C12,5 dày 6cm | Bản vẽ thi công | 10.188,8339 | m2 |
| 12 | Bù vênh BTN C12,5 trung bình dày 1cm | Bản vẽ thi công | 104,0178 | m3 |
| 13 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 | Bản vẽ thi công | 761,5075 | m2 |
| 14 | Thảm BTN C12,5 dày 3cm | Bản vẽ thi công | 761,5075 | m2 |
| 15 | Đắp đất K95 lề đất | Bản vẽ thi công | 20,3445 | m3 |
| 16 | Bê tông lề M200 đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 28,4273 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm | Bản vẽ thi công | 14,0705 | m3 |
| 18 | Đào khuôn lề đất cấp 3 | Bản vẽ thi công | 123,7133 | m3 |
| 19 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5kg/m2 | Bản vẽ thi công | 553,213 | m2 |
| 20 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Bản vẽ thi công | 553,213 | m2 |
| 21 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Bản vẽ thi công | 553,213 | m2 |
| 22 | Đào rãnh đất cấp III | Bản vẽ thi công | 496,9895 | m3 |
| 23 | Đắp đất K95 | Bản vẽ thi công | 221,8101 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm dày 10cm | Bản vẽ thi công | 30,1851 | m3 |
| 25 | Vữa XM M100 lót, mối nối | Bản vẽ thi công | 0,9188 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 274 | cấu kiện |
| 27 | Sản xuất lắp đặt tấm đan đúc sẵn M300, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 274 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Bản vẽ thi công | 15,5887 | m3 |
| 29 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D | Bản vẽ thi công | 555,226 | kg |
| 30 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D | Bản vẽ thi công | 894,3936 | kg |
| 31 | Sản xuất lắp đặt hố thu đúc sẵn M250 đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 7 | cấu kiện |
| 32 | Sản xuất lắp tấm đan đặt hố thu đúc sẵn M300 đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 14 | cấu kiện |
| 33 | Đá dăm đệm hố thu dày 10cm | Bản vẽ thi công | 1,001 | m3 |
| 34 | Bê tông mặt đường M200 đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 11,508 | m3 |
| 35 | Rải giấy dầu | Bản vẽ thi công | 95,9 | m2 |
| 36 | Đá dăm đệm dày 10cm | Bản vẽ thi công | 9,59 | m3 |
| 37 | Đào móng đất cấp III | Bản vẽ thi công | 10,905 | m3 |
| 38 | Đắp đất K95 | Bản vẽ thi công | 3,08 | m3 |
| 39 | Bê tông thân cửa xả M150 đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 1,004 | m3 |
| 40 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 1 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm | Bản vẽ thi công | 0,32 | m3 |
| 42 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Bản vẽ thi công | 12,645 | m3 |
| 43 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D | Bản vẽ thi công | 346,754 | kg |
| 44 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D | Bản vẽ thi công | 1.475,6434 | kg |
| 45 | Phá dỡ bê tông xà mũ | Bản vẽ thi công | 8,43 | m3 |
| 46 | Khoan tạo lỗ D16 | Bản vẽ thi công | 3.934 | lỗ |
| 47 | Tháo dỡ và lắp đặt lại nắp rãnh | Bản vẽ thi công | 281 | cấu kiện |
| 48 | Dán màng phản quang biển báo bị mờ biển báo tam giác A90 loại 3M | Bản vẽ thi công | 0,7 | m2 |
| 49 | Sơn trắng đỏ cột biển báo | Bản vẽ thi công | 4,08 | m2 |
| 50 | Biển báo hình vuông KT 90x90cm | Bản vẽ thi công | 3 | biển |
| 51 | Biển báo hình chữ nhật KT 135x70cm | Bản vẽ thi công | 9 | biển |
| 52 | Biển báo hình chữ nhật KT 160x120cm | Bản vẽ thi công | 4 | biển |
| 53 | Thay thế biển báo hư tam giác A90 | Bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 54 | Thay thế trụ đôi biển chữ nhật D=90cm, Ltrụ=2,90m | Bản vẽ thi công | 19 | cột |
| 55 | Thay thế trụ đơn biển chữ nhật D=90cm, Ltrụ=3,70m | Bản vẽ thi công | 1 | cột |
| 56 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 1,6 | m3 |
| 57 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Bản vẽ thi công | 0,32 | m3 |
| 58 | Thép D14 chống xoay trụ | Bản vẽ thi công | 12,1 | kg |
| 59 | Đào đất hố móng đất III | Bản vẽ thi công | 2,5 | m3 |
| 60 | Đắp đất K95 móng cột | Bản vẽ thi công | 0,9 | m3 |
| 61 | Bổ sung biển báo hình chữ nhật KT 135x70cm | Bản vẽ thi công | 1 | biển |
| 62 | Bổ sung biển báo tam giác A90 | Bản vẽ thi công | 36 | biển |
| 63 | Bổ sung trụ đôi biển chữ nhật D=90cm, Ltrụ=2,90m | Bản vẽ thi công | 36 | cột |
| 64 | Bổ sung trụ đơn biển chữ nhật D=90cm, Ltrụ=3,10m | Bản vẽ thi công | 1 | cột |
| 65 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 2,96 | m3 |
| 66 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Bản vẽ thi công | 0,592 | m3 |
| 67 | Thép V 50x50x4mm gắn biển | Bản vẽ thi công | 139,23 | kg |
| 68 | Thép D14 chống xoay trụ | Bản vẽ thi công | 22,385 | kg |
| 69 | Lắp đặt bu lông neo D20, L=100cm | Bản vẽ thi công | 152 | cái |
| 70 | Đào đất hố móng đất III | Bản vẽ thi công | 4,625 | m3 |
| 71 | Đắp đất K95 hố móng | Bản vẽ thi công | 1,665 | m3 |
| 72 | Đào đất hố móng đất III | Bản vẽ thi công | 0,21 | m3 |
| 73 | Đập bỏ bê tông cũ móng biển báo | Bản vẽ thi công | 0,08 | m3 |
| 74 | Di dời biển báo sang vị trí mới | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 75 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 0,08 | m3 |
| 76 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Bản vẽ thi công | 0,0034 | m3 |
| 77 | Sơn trắng đỏ (2 lớp) | Bản vẽ thi công | 3,56 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cọc tiêu, cọc H | Bản vẽ thi công | 116 | cọc |
| 79 | Sơn trắng đỏ (2 lớp) | Bản vẽ thi công | 60,465 | m2 |
| 80 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 6,148 | m3 |
| 81 | Đào đất hố móng đất C3 | Bản vẽ thi công | 7,424 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp đặt tôn thép mạ kẽm và dán màng phản quang đầu cọc tiêu, cọc H | Bản vẽ thi công | 100 | cọc |
| 83 | Bổ sung lắp đặt đinh phản quang KT (150x140x23)mm | Bản vẽ thi công | 327 | cái |
| 84 | Vệ sinh, sơn phản quang vàng đen 2 lớp gờ chắn bánh | Bản vẽ thi công | 219,011 | m2 |
| 85 | Sơn đường phản quang dẻo nhiệt dày 2mm | Bản vẽ thi công | 1.933,628 | m2 |
| B | ĐOẠN KM1093+140 - KM1097+00 | |||
| 1 | Bê tông lề M200 đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 87,0615 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Bản vẽ thi công | 58,041 | m3 |
| 3 | Đào khuôn lề đất cấp 3 | Bản vẽ thi công | 137,5097 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III | Bản vẽ thi công | 2.130,8223 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Bản vẽ thi công | 773,0156 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Bản vẽ thi công | 124,6102 | m3 |
| 7 | Vữa XM M100 lót, mối nối | Bản vẽ thi công | 3,7901 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 1.071 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất lắp đặt tấm đan đúc sẵn M300, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 1.071 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Bản vẽ thi công | 54,4344 | m3 |
| 11 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D | Bản vẽ thi công | 1.947,1533 | kg |
| 12 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D | Bản vẽ thi công | 3.124,0728 | kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 55 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 đổ tại chỗ | Bản vẽ thi công | 6,82 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Bản vẽ thi công | 344,3 | kg |
| 16 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D>10 | Bản vẽ thi công | 858,55 | kg |
| 17 | Ống nhựa PVC D=42mm | Bản vẽ thi công | 33 | m |
| 18 | Sản xuất lắp đặt tấm đan đúc sẵn M300, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 16 | cấu kiện |
| 19 | Sản xuất lắp đặt hố thu đúc sẵn M250 đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 28 | cấu kiện |
| 20 | Sản xuất lắp tấm đan đặt hố thu đúc sẵn M300 đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 56 | cấu kiện |
| 21 | Đá dăm đệm hố thu dày 10cm | Bản vẽ thi công | 4,004 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường M200 đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 9,9198 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu | Bản vẽ thi công | 55,11 | m2 |
| 24 | Đá dăm đệm | Bản vẽ thi công | 5,511 | m3 |
| 25 | Đá dăm 2x4 đệm móng hoàn trả mang rãnh | Bản vẽ thi công | 43,9304 | m3 |
| 26 | Bê tông mặt đường M200 đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 32,13 | m3 |
| 27 | Rải giấy dầu | Bản vẽ thi công | 267,75 | m2 |
| 28 | Đá dăm đệm dày 10cm | Bản vẽ thi công | 26,775 | m3 |
| 29 | Đào móng đất cấp III | Bản vẽ thi công | 84,24 | m3 |
| 30 | Đắp đất K95 | Bản vẽ thi công | 24,64 | m3 |
| 31 | Bê tông thân cửa xả M150 đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 7,44 | m3 |
| 32 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 7,6 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm | Bản vẽ thi công | 2,36 | m3 |
| 34 | Dán màng phản quang biển báo | Bản vẽ thi công | 10,65 | m2 |
| 35 | Sơn trắng đỏ cột biển báo | Bản vẽ thi công | 6,63 | m2 |
| 36 | Thay thế biển báo tam giác A90 | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 37 | Bổ sung biển báo tam giác A90 | Bản vẽ thi công | 9 | biển |
| 38 | Bổ sung biển báo hình vuông KT 90x90cm | Bản vẽ thi công | 2 | biển |
| 39 | Bổ sung trụ đôi biển chữ nhật D=90cm, Ltrụ=2,90m | Bản vẽ thi công | 8 | cột |
| 40 | Bổ sung trụ đơn biển chữ nhật D=90cm, Ltrụ=3,10m | Bản vẽ thi công | 2 | cột |
| 41 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 0,8 | m3 |
| 42 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Bản vẽ thi công | 0,16 | m3 |
| 43 | Thép V 50x50x4mm gắn biển | Bản vẽ thi công | 41,616 | kg |
| 44 | Thép D14 chống xoay trụ | Bản vẽ thi công | 6,05 | kg |
| 45 | Lắp đặt bu lông neo D20, L=100cm | Bản vẽ thi công | 46 | cái |
| 46 | Đào đất hố móng đất III | Bản vẽ thi công | 1,25 | m3 |
| 47 | Đắp đất K95 hố móng | Bản vẽ thi công | 0,45 | m3 |
| 48 | Đào đất hố móng đất III | Bản vẽ thi công | 1,05 | m3 |
| 49 | Đập bỏ bê tông cũ móng biển báo | Bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 50 | Di dời biển báo sang vị trí mới | Bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 51 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 52 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Bản vẽ thi công | 0,08 | m3 |
| 53 | Bê tông cọc M200 đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 0,12 | m3 |
| 54 | Đá dăm đệm móng | Bản vẽ thi công | 0,015 | m3 |
| 55 | Đào đất hố móng đất C3 | Bản vẽ thi công | 0,08 | m3 |
| 56 | Sơn trắng đỏ (2 lớp) | Bản vẽ thi công | 4,45 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cọc tiêu, cọc H | Bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 58 | Sơn trắng đỏ (2 lớp) | Bản vẽ thi công | 3,1275 | m2 |
| 59 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 0,318 | m3 |
| 60 | Đào đất hố móng đất C3 | Bản vẽ thi công | 0,384 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt tôn thép mạ kẽm và dán màng phản quang đầu cọc tiêu, cọc H | Bản vẽ thi công | 36 | cọc |
| 62 | Bổ sung đinh phản quang KT (150x140x23)mm | Bản vẽ thi công | 324 | cái |
| 63 | Vệ sinh, sơn phản quang vàng đen 2 lớp gờ chắn bánh | Bản vẽ thi công | 89,42 | m2 |
| 64 | Sơn đường phản quang dẻo nhiệt dày 2mm | Bản vẽ thi công | 1.951,6545 | m2 |
| C | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Bản vẽ thi công | 1 | toàn bộ |
| D | Dự phòng: 1,55%(A+B+C) | |||
| 1 | Dự phòng: 1,55%(A+B+C) | Bản vẽ thi công | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thảm bêtông nhựa, rãnh thoát nước bằng BTCT và hệ thống ATGT. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 8,3 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thảm bê tông nhựa, rãnh thoát nước bằng BTCT và hệ thống ATGT không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi