Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 09:20:00 đến ngày 2021-03-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,082,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng nhân công 10% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 281,747 | m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 90% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.535,723 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.573,56 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.039,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.039,35 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98,15 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 147,22 | m3 |
| 8 | Bê tông thành mương, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 320,8 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 121,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 613,55 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ thành mương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.669,94 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21.947,38 | kg |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18.918,6 | kg |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 853,94 | m2 |
| 15 | Quét nhựa khớp nối và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,49 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.456 | cái |
| B | HỐ GA | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng nhân công 10% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,1587 | m3 |
| 2 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 90% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 226,4283 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180,621 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,4853 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,4853 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,112 | m3 |
| 8 | Bê tông thành hố ga, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,95 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,404 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ thành hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 322 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.412,18 | kg |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 678,44 | kg |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,616 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng (Ba tỷ đồng chẵn). Hợp đồng còn lại bằng cách cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. 2. Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn. 3. Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: - Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có thực hiện thi công các hạng mục hệ thống rãnh thoát nước Ghi chú: Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận. Tài liệu kèm theo: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình (tất cả các tài liệu kèm theo phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi