Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302626 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 14:46:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,837,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Accutase - Enzyme Cell Detachment Medium | 2 | 100ml/lọ | Dạng lỏng, dùng trong việc tách các tế bào để phân tích dấu hiệu bề mặt tế bào. Đóng gói: Chai 100ml/lọ | ||
| 2 | Acetone (2.5l/chai) | 1 | chai | Dạng lỏng, Dung môi hữu cơ không màu, dễ bay hơi, độ tinh khiết cao. Đóng gói : chai 2,5 Lít | ||
| 3 | Alcian Blue, pH 2.5 (Mucin Stain) | 3 | 100 test/bộ | Alcian Blue là chất nhuộm mô học cho các polysaccharid có tính axit, có độ tinh khiết cao. Đóng gói: 100 test/bộ | ||
| 4 | Alizarin (Alizarin Red) | 3 | 25 mg/ống | Là thuốc nhuộm mô học cho các polysaccharid có tính axit, có độ tinh khiết cao, ở dạng lỏng. Đóng gói: 25 mg/ống | ||
| 5 | Anti-Nanog-PE, human (clone: REA314) 100 tests | 1 | Lọ | Là kháng thể tái tổ hợp, thích hơp để nhuộm các tế bào cố định bằng Formaldehyde. Đóng gói: 100 test/lọ | ||
| 6 | Antibiotic-Antimycotic (100X) | 2 | 100ml/Chai | Là kháng thể sử dụng để ngăn ngừa ô nhiễm vi khuẩn đối với các tế bào nuôi cấy, chất lỏng, nồng đồ 100X, bảo quản -5 đến -20ᵒC. Đóng gói: 100ml/chai | ||
| 7 | B-27™ Supplement (50X), minus vitamin A | 1 | 10 mL/ Lọ | Dạng lỏng, dùng trong nuôi cấy tế bào, bảo quản ở -5 to -20°C và tránh ánh sáng. Đóng gói: 10ml/lọ | ||
| 8 | BDNF Recombinant Human Protein | 2 | 10 µg/ Lọ | Dạng bột, độ tinh khiết ≥98%, Nồng độ nội độc tố: | ||
| 9 | Cell Culture Contamination Detection Kit | 6 | Hộp | Bộ phát hiện ô nhiễm trong nuôi cấy tế bào là một quy trình đơn giản và hiệu quả để sàng lọc vi sinh vật nuôi cấy mô bằng phương pháp huỳnh quang. Điều kiện bảo quản: -5 to -30°C. đóng gói: 200 assays/Hộp | ||
| 10 | Chloroform HPLC 2,5 lít | 1 | 2.5L/lọ | Dạng lỏng, dùng cho sắc ký lỏng, độ tinh khiết cao ≥ 99,8%. Đóng gói: lọ 2.5 Lít | ||
| 11 | Collagenase NB 4 Standard Grade | 2 | 1 g/ lọ | Dạng bột, có đặc tính enzyme, thích hợp cho các ứng dụng khác nhau trong phân ly mô và cấy ghép. Bảo quản +2 °C đến +8 °C Đóng gói: 1G/lọ | ||
| 12 | Collagenase, Type IV, powder | 4 | Lọ | Collagenase là một protease phân cắt liên kết giữa axit amin trung tính (X) và glycine trong trình tự Pro-X-Glyc-Pro.Dạng bột, không vô trùng. Ứng dụng trong phân ly tế bào hoặc mô. Collagenase, Type IV có hoạt tính tryptic thấp, không có phenol đỏ, bảo quản ở +2 °C đến +8 °C Đóng gói: Lọ 1g | ||
| 13 | Cồn đốt + vệ sinh (cồn công nghiệp) | 200 | Lít | Dạng lỏng, ứng dụng trong việc vệ sinh, khử khuẩn, đóng gói: 35 Lít/can | ||
| 14 | Corning® 100 mL Trypsin EDTA 1X | 4 | 100ml/chai | Dạng lỏng, 0.25% Trypsin , 2.21mM EDTA, 1X, pH: 7.6 ±0.4, vô trùng. Bảo quản: -25 đến -15°C. Đóng gói: 100ml/chai | ||
| 15 | CTS™ CELLstart™ Substrate | 9 | Lọ | CELLstart là một chất nền xác định, chỉ chứa các thành phần có nguồn gốc từ con người (không chứa xeno), không chứa chất béo. CELLstart hỗ trợ gắn tế bào gốc. Dạng lỏng, vô trùng, không có phenol đỏ. Đóng gói: 2ml/lọ | ||
| 16 | CTS™ Synth-a-Freeze™ Medium | 12 | Chai | CTS™ Synth-a-Freeze™ Medium là một môi trường bảo quản lạnh dạng lỏng, không chứa protein, được xác định về mặt hóa học, nhằm mục đích đông lạnh và lưu trữ nhiều loại tế bào. Bảo quản: -5 to -20°C. Đóng gói: 50ml/chai | ||
| 17 | CTS™ TrypLE™ Select Enzyme | 10 | Lọ | TrypLE Select CTS là một loại enzyme tái tổ hợp có nguồn gốc từ quá trình lên men vi sinh vật,ứng dụng trong nuôi cấy tế bào. Trạng thái: lỏng, có độ pH: 7.2, nồng độ 1X. Đóng gói: 100ml/lọ | ||
| 18 | DAPI Staining Solution | 1 | 1 mL | DAPI là một chất chống lại hạt nhân cổ điển cho kính hiển vi miễn dịch huỳnh quang, cũng như một thành phần quan trọng của các phương pháp sàng lọc hàm lượng cao yêu cầu định lượng nội dung DNA dựa trên tế bào. Dạng lỏng, nồng độ: 1mg/Ml, bảo quản ở 2-8ᵒC. Đóng gói: 1ml/lọ | ||
| 19 | Dead cell apoptosis Kit with Annexin V FITC and PI | 2 | Kit | Bộ kit Annexin V-FITC cho phép phát hiện huỳnh quang của annexin V liên kết với tế bào apoptotic và xác định định lượng bằng phương pháp đo tế bào dòng chảy, dùng để nhuộm tế bào ung thư. | ||
| 20 | Đệm HEPES | 1 | 100g/Hộp | HEPES là một trong những bộ đệm đa năng tốt nhất cho nghiên cứu sinh học, đã được sử dụng trong nhiều ứng dụng : nuôi cấy mô, nuôi cấy tế bào trong không khí. Sử dụng trong các thí nghiệm invitro. Trạng thái: bột, độ tinh khiết ≥99,5%. Đóng gói: 100g/hộp | ||
| 21 | DMSO NMR | 1 | Lọ | Là dung môi được ứng dụng trong phòng thí nghiệm được quy định và có yêu cầu cao, độ tinh khiết ≥ 99.9 %. Đóng gói: 1000ml/lọ | ||
| 22 | Dung dịch cố định Formaldehyde | 2 | 100mL/ Chai | Formaldehyde là một chất phản ứng sinh học phân tử làm biến tính RNA trong quá trình điện di. Thích hợp để cố định tế bào, biến tính và phân tách các phân tử RNA. Trạng thái: chất lỏng, nồng độ: 36-38%. Đóng gói: 100ml/chai | ||
| 23 | EDTA 500g | 2 | Lọ | EDTA là chất có hoạt tính kháng khuẩn, ngăn chặn sự phân chia tế bào, có đặc tính chống đông máu. Ứng dụng trong nuôi cấy tế bào, dạng bột. Đóng gói: 500G/lọ | ||
| 24 | EGF Recombinant Human Protein | 4 | 100 µg/ Lọ | Dạng đông khô, ứng dụng trong nuôi cấy tế bào. Đóng gói: 100 µg/ Lọ | ||
| 25 | Ethanol (2.5l/chai) | 2 | 2.5L/ Chai | Là dung môi được ứng dụng trong phòng thí nghiệm được quy định và có yêu cầu cao, độ tinh khiết ≥ 99.9 %. Đóng gói: 2.5L/chai | ||
| 26 | FGF-Basic (AA 1-155) Recombinant Human Protein | 4 | 25 µg/ Lọ | Dạng đông khô, ứng dụng trong nuôi cấy tế bào. Độ tinh khiết: > 95%. Đóng gói: 25 µg/ Lọ | ||
| 27 | Ficoll-Paque Plus Gradient | 2 | 100mL | Dung dịch vô trùng tiêu chuẩn dùng tách tế bào cho các nghiên cứu Invitro. Nồng độ endotoxin thấp ( | ||
| 28 | Floor Disinfectant- Embryo Safe (Khử khuẩn bề mặt, sàn phòng nuôi cấy) | 14 | 5l/chai | Dạng lỏng, chất khử trùng bề mặt an toàn cho phôi có thể được sử dụng trong các phòng thí nghiệm IVF và để khử trùng sàn và bề mặt. Đóng gói: 5L/chai | ||
| 29 | GlutaMAX™ Supplement | 8 | 100 mL/ Lọ | GlutaMAX Supplement là một chất thay thế cho L-glutamine, giúp cải thiện khả năng tồn tại và tăng trưởng của tế bào, ứng dụng trong nuôi cấy tế bào. Trạng thái: chất lỏng, ph 4.7-6.0, nồng độ 100X. Đóng gói: 100ml/lọ | ||
| 30 | Goat anti-Mouse IgG (H+L) Cross-Adsorbed Secondary Antibody, Alexa Fluor 555 | 2 | 500 µg/bộ | Goat anti-Mouse IgG là các kháng thể thứ cấp chống chuột được làm sạch ái lực có tính đặc hiệu tốt đối với các globulin miễn dịch của chuột và rất hữu ích trong việc phát hiện, phân loại hoặc làm sạch mục tiêu xác định của nó. Bảo quản trong bóng tối ở 4ᵒC. Đóng gói: 500 µg/lọ | ||
| 31 | Hand Disinfectant- Embryo Safe (Khủ trùng tay KTV) | 10 | 1 L/ chai | Là một chất diệt khuẩn, khử trùng tay ở dạng lỏng. Đóng gói: 1 Lít/chai | ||
| 32 | Huyết thanh thai bò Fetal Bovine Serum | 10 | 500mL/ Chai | Huyết thanh thai bò là chất bổ sung sử dụng cho nuôi cấy tế bào, huyết thanh được thực hiện bằng phương pháp siêu lọc với màng lọc có trọng lượng phân tử 10.000 phân tử. được xử lý ở 4 ° C với sự theo dõi cẩn thận về độ pH, độ thẩm thấu và nồng độ glucose. Dạng lỏng, bảo quản -80°C. Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 33 | Incubator Disinfectant- Embryo Safe (chất khử trùng tủ nuôi) | 9 | 1L/chai | Embryo SAFE là chất khử trùng có tác dụng nhanh. Sử dụng trong phòng thí nghiệm để khử khuẩn tủ nuôi. Dạng lỏng, đóng gói: chai 1 lít | ||
| 34 | Isopropanol (500ml/lọ) | 1 | 500mL/ Lọ | Isopropanol là một rượu bậc 2, được dùng làm thuốc thử, dung môi. Isopropanol đã được sử dụng để chiết xuất RNA trong nhiều nghiên cứu khác nhau. Trạng thái: chất lỏng, đóng gói: 500ml/lọ | ||
| 35 | KnockOut™ DMEM/F-12 | 25 | 500 mL/ Chai | Dạng lỏng, là môi trường có nồng độ thẩm thấu thấp không chứa L-glutamine hoặc đệm HEPES được tối ưu hóa cho sự phát triển của tế bào gốc đa năng và phôi thai người, mục đich sử dụng chẩn đoán in vitro. Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 36 | KnockOut™ Serum Replacement | 20 | 100 mL/ Lọ | KnockOut™ Serum dành cho nuôi cấy tế bào gốc từ nhiều loài không có huyết thanh. Trạng thái: lỏng, với độ pH 6-8, nồng độ 6X, vô trùng, Bảo quản trong tủ đông (-5 đến -20 ° C) và tránh ánh sáng. Đóng gói: 100ml/lọ | ||
| 37 | L-Glutamine (200 mM) | 2 | 100 mL/ Lọ | L-Glutamine là hợp chất ngăn ngừa sự suy thoái và độc tính tế bào, tăng thời hạn sử dụng một cách rõ rệt. Dạng lỏng, nồng độ 200mM. Đóng gói: 100mL/lọ. | ||
| 38 | MACS Neuro Medium | 3 | 500mL | MACS Neuro Medium là môi trường nuôi cấy tế bào không chứa huyết thanh, giúp thúc đẩy sự phát triển tối ưu và sự tồn tại lâu dài của các tế bào từ hệ thần kinh trung ương. Dạng lỏng, đóng gói: 500ml/chai | ||
| 39 | MACS NeuroBrew-21 | 3 | 10 mL | MACS® NeuroBrew-21 là chất bổ sung thần kinh không chứa huyết thanh, được phát triển để nhân giống invitro các tế bào thần kinh của hệ thần kinh trung ương và ngoại vi. Ứng dụng cho các nghiên cứu về tế bào gốc thần kinh. Trạng thái: lỏng, đóng gói: 10ml/lọ | ||
| 40 | MAP-2 Antibody (AP20) Alexa Fluor® 488 | 1 | 200ug/ml | MAP-2 là một trong số các protein trọng lượng phân tử cao đóng vai trò quan trọng trong việc lắp ráp vi ống não. MAP-2 thể hiện tính đặc hiệu nội bào. Bảo quản 2-8 độ C. Đóng gói: 200 µg/ml | ||
| 41 | MEM Non-Essential Amino Acids Solution (100X) | 3 | 100 mL/ Lọ | MEM Non-Essential Amino Acids được sử dụng như một chất bổ sung cho môi trường nuôi cấy tế bào, để tăng khả năng phát triển và tồn tại của tế bào. Trạng thái: chất lỏng, pH 0.9, nồng độ 100X. Đóng gói: 100ml/lọ | ||
| 42 | Môi trường DMEM high glucose 1x | 15 | 500mL/ Chai | Chất lỏng, Glucose cao với L-glutamine, có chứa chất bổ sung pyridoxine hydrochloride. Không chứa natri pyruvate hoặc myo-insitol, DMEM chứa 4500mg / L glucose.Đóng gói: 500ml/chai. | ||
| 43 | Môi trường DMEM low glucose 1x | 15 | 500mL/ Chai | Chất lỏng, DMEM là môi trường cơ bản được sử dụng rộng rãi để hỗ trợ sự phát triển của nhiều tế bào động vật có vú khác nhau. glucose thấp với L-glutamine, chứa chất bổ sung pyridoxine hydrochloride và 110 mg / L natri pyruvate, không có màu đỏ phenol.Đóng gói: 500ml/chai. | ||
| 44 | Môi trường RPMI -1640 1x | 2 | 500mL/ Chai | Dang lỏng, ứng dụng trong nuôi cấy tế bào. Đóng gói/; 500ml/chai | ||
| 45 | MSC Go Chondrogenic suplement Mix | 7 | 10 ml/lọ | MSC Go Chondrogenic hỗn hợp không chứa huyết thanh, xeno. Là chất bổ sung cần thiết cho môi trường biệt hóa. Dạng lỏng, ứng dụng trong nuôi cấy tế bào. Đóng gói: 10ml/lọ | ||
| 46 | MSCgo™ Adipogenic Differentiation Basal Medium | 7 | 100 ml/chai | MSCgo ™ Adipogenic Differentiation Medium không chứa huyết thanh và không chứa xeno được phát triển để tạo ra sự biệt hóa tối ưu của tế bào gốc trung mô người (hMSC) thành tế bào mỡ trưởng thành. Đóng gói: 100ml/chai | ||
| 47 | MSCgo™ Adipogenic SF,XF Supplement Mix I | 7 | 0.1 ml/lọ | Hỗn hợp bổ sung XF I không chứa huyết thanh, xeno, được sử dụng tối ưu hóa để phân biệt trực tiếp hMSCs thành mỡ tế bào. Thành phần: MSCgo Bổ sung phân biệt Adipogenic Hỗn hợp I : 100uL. Đóng gói: 0.1ml/lọ | ||
| 48 | MSCgo™ Adipogenic SF,XF Supplement Mix II | 6 | 1.5 ml/lọ | Hỗn hợp bổ sung XF I không chứa huyết thanh, xeno, được sử dụng tối ưu hóa để phân biệt trực tiếp hMSCs thành mỡ tế bào. Thành phần: MSCgo Adipogenic Khác biệt bổ sung hỗn hợp II: 1,5 mL. Đóng gói: 1,5ml/lọ | ||
| 49 | MSCgo™ Chondrogenic Differentiation Medium | 6 | 100 ml/Lọ | Môi trường không chứa huyết thanh, không chứa xeno. Khong chứa kháng sinh. Thành phần: MSCgo Chondrogenic Phân biệt Môi trường cơ bản: 100 mL/lọ | ||
| 50 | MSCgo™ Osteogenic XF | 6 | 100 ml/chai | MSCgo™ Osteogenic XF không chứa huyết thanh, không chứa xeno, được phát triển nhằm mục đích biệt hóa tế bào gốc trung mô của người thành tế bào xương trưởng thành. Dạng lỏng. Đóng gói: 100ml/chai | ||
| 51 | MSCgo™ Rapid Osteogenic XF | 5 | 100 ml/chai | MSCgo™ Osteogenic XF không chứa huyết thanh, không chứa xeno, được phát triển nhằm mục đích biệt hóa tế bào gốc trung mô của người thành tế bào xương trưởng thành. . Dạng lỏng. Đóng gói: 100ml/chai | ||
| 52 | MycoFluor™ Mycoplasma Detection Kit | 6 | Hộp | MycoFluor ™ Mycoplasma Detection Kit cung cấp một xét nghiệm hiển vi huỳnh quang siêu nhạy, nhanh chóng và đơn giản để xác định trực quan nhiễm mycoplasma trong các tế bào nuôi cấy trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: 1 Kit/hộp | ||
| 53 | N-2 Supplement (100X) | 1 | 5 mL/ Lọ | Là chất bổ sung không chứa huyết thanh, vô trùng, ở dạng lỏng, pH 6-8, nồng độ 100X, ứng dụng trong nuôi cấy tế bào. Đóng gói: 5ml/lọ | ||
| 54 | Nestin Monoclonal Antibody (10C2) | 2 | 100 µg/ Bộ | Là kháng thể đơn dòng 10C2 nhận dạng nestin của người. Ở dạng lỏng, nồng độ: 1 mg/mL, chứa 0.05% sodium azide, ứng dụng trong nuôi cấy tế bào. Đóng gói: 100 µg/bộ | ||
| 55 | Neurobasal™ Medium | 3 | 500 mL/ Chai | Neurobasal™ Medium là môi trường cơ bản thích hợp để sử dụng trong hầu hết các ứng dụng tế bào thần kinh. Dạng lỏng, đóng gói: 500ml/chai | ||
| 56 | Nitơ lỏng | 500 | Lit | Nitơ lỏng là một chất lỏng trong suốt, không màu, trọng lượng riêng 0,807 g/ml, đóng băng ở -210 °C (-346 °F). Nitơ lỏng là nitơ trong một trạng thái lỏng ở nhiệt độ rất thấp nên đóng vai trò làm mát, bảo quản. Đóng gói: 50 lít/bình | ||
| 57 | Nước khử ion dH20 | 3 | Chai | Với mức độ truyền tia cực tím cao , số lượng hạt thấp và mức độ dư lượng bay hơi thấp. Nước khử ion lý tưởng cho việc phân tách có thể tái tạo, được thực hiện trong điều kiện sắc ký lỏng. Trạng thái: dạng lỏng, đóng gói: 1 lít/chai | ||
| 58 | Oil Red O (Lipid Stain) Kit | 3 | 100 tests/bộ | Oil Red O được thiết kế sử dụng trong hình dung mô học của các tế bào mỡ và chất béo trung tính. Bộ dụng cụ chỉ có thể sử dụng trên các phần mô đông lạnh, vết bẩn mới. Đóng gói: 100 tests/bộ | ||
| 59 | P3 Primary Cell 4D-Nucleofector™ X Kit | 1 | 24 phản ứng | 4D-NucleofectorTM X của tế bào chính P3 dùng để chuyển nạp hiệu quả các tế bào sơ cấp. Đóng gói: 24 reactions | ||
| 60 | PBS, pH 7.4 | 5 | Chai 500 ml | PBS có nồng độ 1X và có độ pH là 7,4. PBS 1X này là vô trùng, dạng lỏng, không màu. PBS là một dung dịch muối đẳng trương và không độc hại trong nước, giúp duy trì độ pH không đổi. Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 61 | Penicillin-Streptomycin-Glutamine (100X) | 5 | 100 mL/ Lọ | Penicillin-Streptomycin-Glutamine được dử dụng để ngăn ngừa ô nhiễm vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy tế bào. Dung dịch chứa 10.000 đơn vị penicillin, 10.000 µg streptomycin và 29,2 mg / ml L-glutamine trong dung dịch đệm xitrat 10 mM. Nồng độ: 100 X, 50 mg⁄mL, dạng lỏng. đóng gói: 100ml/Lọ | ||
| 62 | Pierce™ Chromogenic Endotoxin Quant Kit | 9 | Kit | Pierce™ Chromogenic là bộ định lượng nội độc tố nhiễm sác thể có độ nhạy với phạm vi rộng cao giúp đo lường và phát hiện chính xác nội độc tố trong mẫu . Đóng gói: 240 reactions/Kit | ||
| 63 | Sodium bicarbonate (NaHCO3) | 1 | 500g/ Hộp | Natri bicarbonat được sử dụng rộng rãi như một chất đệm sinh lý trong các ứng dụng nuôi cấy tế bào, dạng bột. Đóng gói: 500G/hộp | ||
| 64 | Thuốc nhuộm nhân Hoechst 33342 | 1 | 25 mg | Hoechst 33342 là thuốc nhuộm huỳnh quang ở dạng bột, được ứng dụng trong việc xác định hàm lượng DNA và để hiển thị sự phân bố NST trong tế bào. Đóng gói 25mg/lọ | ||
| 65 | TRA-1-60 Monoclonal Antibody (TRA-1-60) | 1 | 100 µg/ Bộ | TRA-1-60 là kháng thể đơn dòng, trạng thái: dạng lỏng, nồng độ: 1 mg/mL, bộ đệm lưu trữ: PBS, pH 7.4, with 1mg/mL BSA, ứng dụng trong nuôi cấy tế bào. Đóng gói: 100 µg/ Bộ | ||
| 66 | Tris-HCL | 1 | Kg | Tris Hydrochloride là chất đệm sinh học thông dụng có nhiều ứng dụng trong sinh học phân tử. Tris Hydrochloride là loại siêu tinh khiết (> 99%). Là chất bột, màu trắng. Đóng gói: 1Kg | ||
| 67 | Trypan Blue Solution, 0.4% | 3 | 100ml/Lọ | Dung dịch Trypan Blue 0,4% được ứng dụng phân biệt các tế bào sống và các tế bào không thể sống được. Dạng lỏng, đóng gói: 100ml/lọ | ||
| 68 | Tween 100 | 1 | 100mL/ Chai | Là một chất tẩy rửa không biến tính không ion được sử dụng để hòa tan các protein màng, không phát hiện peroxit. Chất lỏng, đóng gói: 100ml/chai | ||
| 69 | Tween 80 | 1 | 100mL/ Chai | Tween 80 là chất tẩy rửa không biến tính không ion được sử dụng trong chất đệm để hòa tan protein màng. Tween 80 thường được sử dụng trong gel lấy nét đẳng điện PAGE. Chất lỏng trong suốt, màu xanh lục-vàng đến vàng, độ tinh khiết > 95%, nhiệt độ sôi >100°C. Đóng gói: 100ml/chai | ||
| 70 | β-Mercaptoethanol | 1 | Chai 500ml | β-Mercaptoethanol Là sự kết hợp giữa ethylene glycol và 1,2-etandithiol, nó được sử dụng để giảm liên kết disulfide và có thể hoạt động như một chất chống oxy hóa sinh học bằng cách quét các gốc hydroxyl, trong một số quy trình phân lập RNA để loại bỏ ribonuclease. Chất lỏng, độ tinh khiết > 99%, không màu đến vàng rất mờ. đóng gói: 500ml/chai | ||
| 71 | β3 Tubulin Antibody (TU-20) | 1 | 100 µg/ống | β3 Tubulin là kháng thể đơn dòng đặc hiệu cho tế bào thần kinh , số nhân bản: TU-20. Nồng độ: 100 µg ở 1 mg/ml, pH: 7.4, đóng gói: 100ug/ống | ||
| 72 | MACS SmartStrainers (100 µm) | 1 | 100 chiếc/ hộp | MACS® SmartStrainers được thiết kế để dễ dàng loại bỏ các tập hợp tế bào hoặc các phần tử lớn sau khi phân ly mô hoặc từ các mẫu máu lớn hơn để có được huyền phù đơn bào đồng nhất. Kích thước: 100 µm, vô trùng . Đóng gói: 100 chiếc/hộp | ||
| 73 | PBS 1X (không có Ca2+, Mg2+) | 8 | 500ml/chai | PBS (Phosphate Buffered Saline) có nồng độ 1X không chứa canxi và magiê ở độ pH là 7,4. Canxi và magiê tạo điều kiện cho tế bào liên kết và kết tụ. Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 74 | PBS 10X (không có Ca2+, Mg2+) | 3 | 500ml/chai | Dung dịch muối đệm vô trùng PBS không có Ca2+, Mg2+, nồng dồ 10X, độ pH 7,0 đến 7,2 . Ứng dụng trong nuôi cấy tế bào . Dạng lỏng, đóng gói: 500ml/chai | ||
| 75 | MS Columns | 14 | Hộp 25 cột | Cột MS bao gồm các quả cầu sắt từ, được phủ bằng lớp phủ thân thiện với tế bào cho phép phân tách các tế bào nhanh chóng và nhẹ nhàng. Cột MS có thể được sử dụng để tách vật liệu có kích thước nhỏ hơn 30 μm. Các cột được đóng gói riêng lẻ một cách vô trùng. Đóng gói: 25 cột/hộp | ||
| 76 | MACS BSA stock Solution | 2 | 6x75mL/Bộ | Dung dịch gốc MACS® BSA bao gồm nước muối đệm phosphat được bổ sung 10% albumin huyết thanh bò. Dung dịch này được lọc vô trùng và không có chất bảo quản, được kiểm soát chất lượng cho các yêu cầu tách tế bào. Dảng lỏng, đóng gói: 6×75 mL/bộ | ||
| 77 | AutoMACS Rinsing Solution | 2 | 6x1,45L/Bộ | AutoMACS® Rinsing Solution được sử dụng để điều chế Dung dịch đệm tách MACS tối ưu, không chứa chất bảo quản có thể được sử dụng để phân lập tế bào trên thiết bị phân tách AutoMACS. Dạng lỏng, đóng gói: 6×1.45 L/bộ | ||
| 78 | StemMACS MSC Expansion Media Kit XF, human | 18 | 500ml | StemMACS MSC Expansion Media Kit là môi trường không chứa xeno và huyết thanh được tối ưu hóa và tiêu chuẩn hóa để tạo ra sự mở rộng và tính toán có thể tái tạo. Ứng dụng trong nuôi cấy tế bào. Dạng lỏng, đóng gói: 500ml | ||
| 79 | Monarch® Total RNA Miniprep Kit | 3 | 50 preps | Monarch® Total RNA Miniprep Kit là giải pháp toàn diện để bảo quản mẫu, ly giải tế bào, loại bỏ gDNA và tinh chế RNA tổng số từ nhiều mẫu sinh học, bao gồm tế bào nuôi cấy, máu và mô động vật có vú. Đóng gói: 50 preps | ||
| 80 | Taq 2X Master Mix | 1 | 500 reactions (50 µl vol) | Taq 2X Master Mix là một giải pháp sẵn sàng sử dụng được tối ưu hóa có chứa Taq DNA Polymerase, dNTPs, MgCl2, KCI và các chất ổn định. Định dạng hỗn hợp chính 2X để dễ dang thiết lập phản ứng được ứng dụng trong phản ứng PCR thông thường. Đóng gói:500 reactions (50 µl) | ||
| 81 | Multiplex PCR 5X Master Mix | 1 | 100 reactions (50 μl vol) | Multiplex PCR có thể phát hiện đồng thời hai hoặc nhiều sản phẩm trong một phản ứng duy nhất.Định dạng hỗn hợp chính 5X để dễ dàng thiết lập phản ứng, ứng dụng trong nghiên cứu định dạng, phân tích biểu hiện Gen. đóng gói:100 reactions (50 µl) | ||
| 82 | ProtoScript® II First Strand cDNA Synthesis Kit | 2 | 30 reactions | Bộ tổng hợp cDNA ProtoScript® II First Strand được kết hợp tối ưu hóa để mang lại độ đặc hiệu và năng suất cDNA cao hơn. Bộ này cũng cung cấp hai đoạn mồi tối ưu cho quá trình phiên mã ngược và nước không chứa nuclease. Đóng gói: 30 reactions | ||
| 83 | 50 bp DNA Ladder | 1 | 0.1ml | Thang DNA (50 - 500bp) - Lý tưởng cho ứng dụng PCR để ước tính kích thước chính xác của các đoạn DNA nhỏ từ 50 đến 500 cặp bazơ. Thang được cung cấp ở dạng thuận tiện, sẵn sàng sử dụng, được trộn sẵn trong thuốc nhuộm tải 6X có chứa thuốc nhuộm theo dõi để tải trực tiếp lên gel. Nồng độ: 0,09 μg / μl, chất lỏng, màu xanh da trời. Đóng gói: 0.1uL | ||
| 84 | DNA Ladder 100 bp (100-1,517bp) | 1 | 0.1ml | Thang DNA có kích thước: 100-1500bp, dải tham chiếu dễ xác định, được ứng dụng trong điện di gel. Kích thước nhỏ phù hợp cho 100 lần gel, Dạng lỏng, đóng gói: 0.1uL | ||
| 85 | Agarose Wide Range, 500g | 1 | 500g/Lọ | Agarose, Molecular Biology Grade có độ tinh khiết cao, ứng dụng trong việc điều chế và điện di phân tích các axit nucleic> 1000bp. sàng lọc phân tử để cải thiện độ phân giải của các đoạn DNA có 500bp trở xuống, đặc biệt là các đoạn có kích thước mồi. Là chất rắn, bột màu trắng. đóng gói: 500G/lọ | ||
| 86 | Tris-Borate-EDTA buffer, 10X, 1 L | 2 | 1L/Chai | TBE Buffer có nồng độ 10X, rong đó 1X chứa 0,089M Tris, 0,089M Borate và 0,002M EDTA. TBE được sử dụng phổ biến để điện di axit nucleic. Chất lỏng, không màu, pH 8,3. Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 87 | RUN SAFE (Thuốc nhuộm DNA an toàn) | 2 | Lọ 1mL | RUN SAFE là thuốc nhuộm huỳnh quang không gây đột biến tạo ra hình ảnh tức thì của các dải DNA khi ánh sáng xanh hoặc chiếu tia UV của gel agarose. RUN SAFE là một giải pháp an toàn, không nguy hiểm. Dạng lỏng, đóng gói: 1ml/lọ | ||
| 88 | TAE 10X, 1L | 2 | Chai | TAE Buffer có nồng độ 10X, có độ pH là 8,3 ± 0,2. TAE được sử dụng để điện di axit nucleic trong gel agarose và polyacrylamide. Nó cũng được sử dụng như một bộ đệm chạy và một bộ đệm chuẩn bị gel. được khuyến nghị để phân giải các đoạn RNA và DNA lớn hơn 1500 bp, cho DNA bộ gen và cho DNA siêu cuộn lớn. Bộ đệm TAE có khả năng đệm tương đối thấp và do đó nên thay thế bộ đệm trong quá trình điện di kéo dài. chất lỏng. Đóng gói: 1L/chai | ||
| 89 | CD19 Antibody, anti-human, PE | 2 | 100 test/ hộp | CD19 là kháng thể đơn dòng, dùng để nhận biết tế bào. Đóng gói: 100 tests/hộp | ||
| 90 | CD34 Antibody, anti-human, PE | 3 | 100 test/ hộp | CD34 là kháng thể đơn dòng, dùng để nhận biết tế bào trong máu . Đóng gói: 100 tests/hộp | ||
| 91 | CD45 Antibody, anti-human, PE | 3 | 100 test/ hộp | Dạng lỏng, là kháng thể ứng dụng trong việc nhận biết tế bào máu . Đóng gói: 100 tests/hộp | ||
| 92 | CD166 Antibody, anti-human, PE-Vio® 615 | 3 | 101 test/ hộp | Dạng lỏng, là kháng thể dùng để nhận biết tế bào. Đóng gói: 100 test/ hộp | ||
| 93 | CD90 Antibody, anti-human, FITC | 3 | 100 test/ hộp | Kháng thể CD 90 dùng để nhận biết tế bào. Đóng gói: 100 tests/hộp | ||
| 94 | CD105 Antibody, anti-human, VioBlue | 3 | 100 test/ hộp | Kháng thể CD105 dùng để nhận biết tế bào nội mô tĩnh mạch. Đóng gói: 100 tests/hộp | ||
| 95 | HLA-DR Antibody, anti-human, VioGreen | 3 | 100 test/ hộp | Kháng thể HLA-DR dùng để nhận biết tế bào. Đóng gói: 100 tests/hộp | ||
| 96 | REA Control Antibody (S), human IgG1, FITC | 1 | 100 test/ hộp | Dạng lỏng, Kháng thể dùng để nhận biết tế bào. Đóng gói: 100 tests/hộp | ||
| 97 | REA Control Antibody (S), human IgG1, PE | 1 | 100 test/ hộp | Kháng thể dùng để nhận biết tế bào. Đóng gói: 100 tests/hộp | ||
| 98 | REA Control Antibody (S), human IgG1, PE-Vio® 615 | 1 | 100 test/ hộp | Kháng thể dùng để nhận biết tế bào. Đóng gói: 100 tests/hộp | ||
| 99 | REA Control Antibody (S), human IgG1, VioBlue | 1 | 100 test/ hộp | Kháng thể dùng để nhận biết tế bào. Đóng gói: 100 tests/hộp | ||
| 100 | REA Control Antibody (S), human IgG1, VioGreen | 1 | 100 test/ hộp | Kháng thể dùng để nhận biết tế bào. Đóng gói: 100 tests/hộp | ||
| 101 | CD73 Antibody, anti-human, PE-Vio® 615 | 1 | 30 test/ hộp | Kháng thể CD73 dùng để nhận biết tế bào, MICS (Nhuộm theo chu kỳ hình ảnh MACSima), Miễn dịch huỳnh quang, Hóa mô miễn dịch, Hóa tế bào miễn dịch. Đóng gói: 30 tests/hộp | ||
| 102 | MACSQuant Running Buffer | 2 | 6×1.5 L | Dạng lỏng, là bộ đệm được phát triển để xử lý và thu nhận các ô tối ưu bằng cách sử dụng thiết bị MACSQuant. Đóng gói: 6×1.5 L | ||
| 103 | MACSQuant®/MACSima™ Storage Solution | 3 | 6×1.5 L | Dạng lỏng, Là giải pháp sẵn sàng sử dụng có thể kết nối trực tiếp với các thiết bị MACSQuant và hệ thống hình ảnh MACSima. Đóng gói: 6×1.5 L | ||
| 104 | MACSQuant Washing Solution | 2 | 6×1.5 L | Dang lỏng, là dung dịch dùng để vệ sinh định kỳ dụng cụ MACSQuant. Dung dịch này có chất tẩy rửa cũng như chất ổn định để làm sạch hệ thống hiệu quả mỗi khi hệ thống tắt máy. Đóng gói: 6×1.5 L | ||
| 105 | TexMACS Medium | 4 | 500 ml/chai | Dạng lỏng, là môi trường nuôi cấy tế bào không chứa huyết thanh. Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 106 | CellTrace™ Violet Cell Proliferation Kit, for flow cytometry | 3 | 180 assay/Kit | CellTrace™ Violet Cell Proliferation Kit được sử dụng để ghi nhãn tế bào in vitro và in vivo để theo dõi bằng phương pháp đo tế bào dòng chảy. Hiệu suất cao, tín hiệu ổn định lâu dài.Thành phần: Chứa 9 lọ CellTrace ™ Violet (bột đông khô) và 1 lọ DMSO (500μL). dạng ống. đóng gói: 180 asay/kit | ||
| 107 | CD4 Antibody, anti-human, FITC | 3 | 30 Test/Lọ | Kháng thể CD4 nhân bản REAL103 dùng để nhuộm tế bào. Đóng gói: 30 tests/Lọ | ||
| 108 | CD25 Antibody, anti-human, PE | 3 | 30 Test/Lọ | CD25 là kháng thể nhân bản 4E3 được dùng để nhận biết tế bào đơn trong máu ngoại vi. Đóng gói: 30 tests/Lọ | ||
| 109 | 7-AAD Staining Solution | 3 | 1 ml/Lọ | 7-AAD Staining Solution là giải pháp dùng để nhuộm, sẵn sàng sử dụng phù hợp để loại trừ tế bào chết. Dạng lỏng, đóng gói: 1ml/lọ | ||
| 110 | Cột LD | 3 | 25 chiếc/hộp | Cột LD được dùng để loại bỏ tế bào, đóng gói: 25 chiếc/hộp | ||
| 111 | Bình cầu 1 lit | 15 | Chiếc | Bình cầu đáy tròn cổ nhám được làm từ thủy tinh, chịu nhiệt độ, phù hợp với các ứng dụng đun nhiệt. Dung tích 1000ml | ||
| 112 | Bình tam giác 1 lít | 15 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, thang chia vạch dễ đọc. Dung tích 1000ml. | ||
| 113 | Bình tam giác 250ml | 15 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, thang chia vạch dễ đọc. Dung tích 250ml. | ||
| 114 | Chai nuôi cấy tế bào 25cm2 nắp kín khí | 1 | Thùng 500 cái | Diện tích nuôi cấy 25cm2, kiểu chai: chữ nhật, nắp kín, màu xanh.Vật liệu: nhựa Polystyrene, tiệt trùng bằng tia gamma, DNase / RNase – free, Human DNA – free. Thùng 500 cái | ||
| 115 | Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 nắp kín khí | 3 | Thùng 100 cái | Diện tích nuôi cấy 75cm2, kiểu chai: chữ nhật, nắp kín, màu xanh. Vật liệu: nhựa Polystyrene, tiệt trùng bằng tia gamma, DNase / RNase – free, Human DNA – free. Thùng 100 cái | ||
| 116 | Cốc thủy tinh 1 lít | 25 | Chiếc | Cốc đong vật liệu thủy tinh chịu nhiệt, thể tích 1000ml | ||
| 117 | Cốc thủy tinh 250 ml | 25 | Chiếc | Cốc đong vật liệu thủy tinh chịu nhiệt, thể tích 250ml | ||
| 118 | Cốc thủy tinh 500 ml | 25 | Chiếc | Cốc đong vật liệu thủy tinh chịu nhiệt, thể tích 500ml | ||
| 119 | Corning® CellBIND® 75cm² U-Shaped Canted Neck Cell Culture Flask with Vent Cap | 3 | 100 cái/thùng | Bình nuôi cấy tế bào cổ nghiêng hình chữ U, có nắp thông hơi, vô trùng, xử lý bề mặt. dung tích: 75cm². Đóng gói: 100 cái/thùng | ||
| 120 | Corning® CellBIND® Surface 35 mm Culture Dish | 2 | 210 cái/ thùng | Đĩa nuôi cấy tế bào được xử lý bè mặt, đường kính 35mm. Được sản xuất từ polystyrene, được tiệt trùng bằng tia gamma, không gây dị ứng. Đóng gói: 210 cái/thùng | ||
| 121 | Đầu típ 1000µl | 15 | Túi 1000c | Đầu côn được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thể tích 1000uL, tiệt trùng, màu xanh, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: túi 1000 cái | ||
| 122 | Đầu típ 10µl | 15 | Túi 1000c | Đầu côn được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thể tích 10uL, tiệt trùng, màu tự nhiên , DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: túi 1000 cái | ||
| 123 | Đầu típ 200µl | 15 | Túi 1000c | Đầu côn được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thể tích 100uL, tiệt trùng, màu vàng , DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: túi 1000 cái | ||
| 124 | Đĩa nuôi cấy 12 giếng | 2 | Thùng100 cái | Đĩa nuôi cấy 12 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, tiệt trùng, đáy bằng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: Thùng 100 cái | ||
| 125 | Đĩa nuôi cấy 24 giếng | 2 | Thùng100 cái | Đĩa nuôi cấy 24 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, tiệt trùng, đáy bằng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: Thùng 100 cái | ||
| 126 | Đĩa nuôi cấy 6 giếng | 2 | Thùng100 cái | Đĩa nuôi cấy 6 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, tiệt trùng, đáy bằng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: Thùng 100 cái | ||
| 127 | Đĩa nuôi cấy 6 giếng không bám dính | 2 | Thùng100 cái | Đĩa nuôi cấy 6 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, không bám dính, tiệt trùng, đáy bằng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: Thùng 100 cái | ||
| 128 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng | 2 | Thùng 50 cái | Đĩa nuôi cấy 96 giếng được sản xuất từ nhựa Polystyrene, tiệt trùng, đáy bằng, DNA-free, RNase-/DNase-free. Đóng gói: Thùng 50 cái | ||
| 129 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng không bám dính | 1 | Thùng100 cái | Đĩa nuôi cấy 96 giếng không bám dính được sản xuất từ nhựa Polystyrene, đáy bằng, tiệt trùng, ghi nhãn bằng chữ và số dễ dàng nhận dạng, được dùng trong nuôi cấy tế bào. Đóng gói: 100 cái/thùng | ||
| 130 | Găng tay y tế | 60 | Hộp | Găng tay Vglove cao su tự nhiên, mỏng và dai giúp cho việc cầm nắm dễ dàng hơn. Ngăn ngừa hoàn toàn vi khuẩn, virus, chất độc hại bám vào bàn tay. Đóng gói: 100 cái/hộp. | ||
| 131 | Hộp đựng mẫu trong tủ âm | 30 | Chiếc | Hộp đựng mẫu được sản xuất từ nhựa Polypropylene, màu tự nhiên, có thể hấp tiệt trùng. Phạm vi nhiệt độ: -70 đến -140ᵒC. Đóng gói 30 chiếc/thùng | ||
| 132 | Khẩu trang y tế | 10 | Thùng 50 hộp | Khẩu trang y tế than hoạt tính 4 lớp, màu xám, dùng 1 lần. Đóng gói: 50 cái/hộp, thùng 50 hộp. | ||
| 133 | Ống cất tế bào | 6 | Túi 50 cái | Chất liệu: nhựa PP, tiệt trùng bằng tia gamma, chịu được nhiệt độ âm sâu trong nitơ lỏng (-196 ᵒC). Thể tích 2ml, nắp ống chặt, khít đáy tự đứng, màu tự nhiên, DNA – free, DNase / RNase – free. Đóng gói: 50 cái/túi | ||
| 134 | Ống chống đông có EDTA | 1 | Hộp 100 cái | Ống được sản xuất từ nhựa Polypropylene, dung tích 2ml. Đóng gói: 100 cái/khay | ||
| 135 | Ống Eppendof 1,5ml | 10 | Túi 500 cái | Ống được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thẻ tích 1.5ml, RNase & DNase free, nhiệt độ làm việc -20 đến 121ᵒC, Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF. Đóng gói: 500 cái/túi | ||
| 136 | Ống Eppendof 2ml | 10 | Túi 500 cái | Ống được sản xuất từ nhựa Polypropylene, thẻ tích 2.0 ml, RNase & DNase free, nhiệt độ làm việc -20 đến 121ᵒC, Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF. Đóng gói: 500 cái/túi | ||
| 137 | Ống Falcon 15mL | 25 | 50 cái / túi | Thể tích: 15ml, được sản xuất từ nhựa HDPE, đáy hình nón, không tự đúng, tiệt trùng, Không chứa nội độc tố, RNase-/DNase-free, Non – pyrogenic, Non – cytotoxic. Lực ly tâm tối đa: 13.000×g, kiểu nắp màu xanh, phẳng, vật liệu nhựa Polypropylene. Đóng gói: 50 cái/túi | ||
| 138 | Ống Falcon 50mL | 35 | 50 cái / túi | Thể tích: 15ml, được sản xuất từ nhựa HDPE, đáy hình nón, không tự đúng, tiệt trùng, Không chứa nội độc tố, RNase-/DNase-free, Non – pyrogenic, Non – cytotoxic. Lực ly tâm tối đa: 14.000×g, kiểu nắp màu xanh, phẳng, vật liệu nhựa Polypropylene. Đóng gói: 50 cái/túi | ||
| 139 | Parafilm | 3 | Cuộn | Chất liệu: nhựa nhiệt dẻo chống ẩm. Cuộn 10cm x 38.1m | ||
| 140 | Pipet nhựa 10 ml | 15 | Thùng 500 cái | Thể tích hút mẫu: 10ml, độ chính xác ±2% Vật liệu Polystyrene Chứng nhận không chứa độc tố gây sốt, Dnase-/Rnase-free, Non-cytotoxic, Non-pyrogenic, tiệt trùng riêng từng chiếc và đóng gói: 1 mặt plasic/1 mặt giấy Chiều dài: 338 mm, đường kính: 9.9 mm. Đóng gói: Thùng 200 cái | ||
| 141 | Pipet nhựa 2 ml | 8 | Thùng 200 cái | Thể tích hút mẫu: 2ml, độ chính xác ±2%, Vật liệu Polystyrene, Chứng nhận không chứa độc tố gây sốt, Dnase-/Rnase-free, Non-cytotoxic, Non-pyrogenic, tiệt trùng riêng từng chiếc và đóng gói: 1 mặt plasic/1 mặt giấy, Chiều dài: 277 mm, đường kính: 6.4mm. Đóng gói: Thùng 500 cái Đạt chứng nhận ISO 13485:2016,ISO 9001:2015 | ||
| 142 | Pipet nhựa 1 ml | 15 | Thùng 500 cái | Thể tích hút mẫu: 1ml, độ chính xác ±2%, Vật liệu Polyetylene Chứng nhận không chứa độc tố gây sốt, Dnase-/Rnase-free, Non-cytotoxic, Non-pyrogenic, tiệt trùng riêng từng chiếc và đóng gói: 1 mặt plasic/1 mặt giấy Chiều dài: 277 mm, đường kính: 4.6mm. Đóng gói: Thùng 500 cái Đạt chứng nhận ISO 13485:2016,ISO 9001:2015 | ||
| 143 | Pipet nhựa 25 ml | 12 | Thùng 200 cái | Thể tích hút mẫu: 25ml, độ chính xác ±2%, Vật liệu Polystyrene, Chứng nhận không chứa độc tố gây sốt, Dnase-/Rnase-free, Non-cytotoxic, Non-pyrogenic, tiệt trùng riêng từng chiếc và đóng gói: 1 mặt plasic/1 mặt giấy, Chiều dài: 343 mm, đường kính: 14.6mm. Đóng gói: Thùng 200 cái Đạt chứng nhận ISO 13485:2016,ISO 9001:2015 | ||
| 144 | Pipet nhựa 5 ml | 15 | Thùng 200 cái | Thể tích hút mẫu: 5ml, độ chính xác ±2%, Vật liệu Polystyrene, Chứng nhận không chứa độc tố gây sốt, Dnase-/Rnase-free, Non-cytotoxic, Non-pyrogenic, tiệt trùng riêng từng chiếc và đóng gói: 1 mặt plasic/1 mặt giấy, Chiều dài: 338 mm, đường kính: 8.3mm. Đóng gói: Thùng 200 cái Đạt chứng nhận ISO 13485:2016,ISO 9001:2015 | ||
| 145 | Siranh 1 ml | 3 | Hôp 100 cái | Thể tích bơm tiêm 1ml, chia vạch 0.01ml, tiệt trùng từng cái. Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 146 | ZAP™Slik™ low retention filter tips 1000ul | 30 | 96 cái/ hộp | Đầu tip có lọc thể tích 1000ul, no human DNA. Hấp tiệt trùng ở 122 ° C, 100 kPa, ở 15psi trong tối đa 15 phút. Đóng gói: 96 tips/Rack, 10 Racks / Pack, 10 Packs / Case | ||
| 147 | ZAP™Slik™ low retention filter tips 10ul, extra long | 20 | 96 cái/ hộp | Đầu tip có lọc thể tích: 10ul, no human DNA. Hấp tiệt trùng ở 122 ° C, 100 kPa, ở 15psi trong tối đa 15 phút. Chiều dài: 47.6mm. Đóng gói: 96 tips/Rack, 10 Racks / Pack, 10 Packs / Case | ||
| 148 | ZAP™Slik™ low retention filter tips 200ul | 20 | 96 cái/ hộp | Đầu tip có lọc thể tích: 200ul, no human DNA. Hấp tiệt trùng ở 122 ° C, 100 kPa, ở 15psi trong tối đa 15 phút. Quy cách: 96 tips/Rack, 10 Racks / Pack, 10 Packs / Case | ||
| 149 | Bộ quần áo chống tĩnh điện liền quần, liền mũ | 60 | 1 bộ | Chất liệu: Polyester; kiểu dáng: liền áo, quần, mũ, tính năng chống tĩnh điện sử dụng trong phòng sạch, không bám bụi. Quy cách: 1 bộ/túi | ||
| 150 | Bộ quần áo chống tĩnh điện rời không mũ | 30 | 1 bộ | Chất liệu: Polyester, kiểu dáng: bộ rời, không mũ, quần áo phòng sạch chống tĩnh điện chống vi khuẩn, chống bám dính, chống thấm. Đóng gói: 1 bộ/túi | ||
| 151 | Giày phòng sạch | 35 | 1 đôi | Giày phòng sạch chống tĩnh điện được làm từ vật liệu có khả năng chống tĩnh điện , chất liệu mềm và nhẹ nhàng, thoáng mát. Phần đế được thiết kế có khả năng giảm thanh | ||
| 152 | Bộ quần áo mặc lót bên trong | 35 | 1 bộ | Bộ quần áo mặc lót dùng trong phòng thí nghiệm có khả năng chống thấm | ||
| 153 | Bộ quần áo hấp tiệt trùng được | 30 | 1 bộ | Bộ quần áo hấp tiệt trùng dùng trong phòng thí nghiệm. Đóng gói: Bộ/túi | ||
| 154 | Mũ phòng sạch | 30 | 1 bộ | Mũ phòng sạch chống tĩnh điện, được tạo nên từ chất liệu Polyeste có dệt thêm sợi carbon | ||
| 155 | ZAP™Slik™ low retention filter tips 20ul | 30 | 96 cái/ hộp | Đầu tip có lọc thể tích: 20ul, no human DNA. Hấp tiệt trùng ở 122 ° C, 100 kPa, ở 15psi trong tối đa 15 phút. Quy cách: 96 tips/Rack, 10 Racks / Pack, 10 Packs / Case |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2567735E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6757E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.972.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi