Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 12:27:00 đến ngày 2021-04-07 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,477,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1:xây dựng mời bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 124,1083 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,8507 | m3 |
| 3 | Đóng cọc Cọc tràm l =5m, ngọn >= 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 66,8213 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8803 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 103,5536 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,788 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,2613 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5167 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,8252 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,7926 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1835 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,8811 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,1516 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,767 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,484 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,5834 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1739 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3095 | tấn |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,762 | m3 |
| 23 | Gia cố nền đất yếu cao su lót làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,7396 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0325 | tấn |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 23,208 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 23,02 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,1876 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0083 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 215,6452 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,508 | m2 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,5139 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,2494 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,4816 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 22,895 | m3 |
| 45 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Chương V của E-HSMT | 51,6 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,91 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 57,534 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 76,856 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 257,54 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 26,91 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 120,5 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4905 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) | Chương V của E-HSMT | 0,4905 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly | Chương V của E-HSMT | 1,5232 | 100m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tấm Uco khung xương | Chương V của E-HSMT | 117,92 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 11,367 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 114,94 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 17,9 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 320,634 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 153,0752 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 219,475 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 254,909 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400cm | Chương V của E-HSMT | 65,32 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 58,76 | m2 |
| 65 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 9,23 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 | Chương V của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 | Chương V của E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 68 | Lắp dựng Khung bảo vệ Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 36,9916 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn chống nổ | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đế+ mặt 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 79 | Lắp đặt bảng nhựa 300x500mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x16mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 40x18mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Tủ điện nhỗm tĩnh điện 200x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 91 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 92 | Băng keo | Chương V của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 93 | Ốc vít + tắc kê | Chương V của E-HSMT | 5 | Bọc |
| 94 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 21-27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Máy bơm 1,5HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Hệ thống hút khói bằng tôn kẽm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Chương V của E-HSMT | 2,6208 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 16,52 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,6608 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,9374 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép nền bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 65,9776 | m2 |
| 11 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1165 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Chương V của E-HSMT | 64 | TT |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1745 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép Bằng đinh tán | Chương V của E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu | Chương V của E-HSMT | 0,7224 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,7217 | 1m2 |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,7344 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 6,8138 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3,chiều dài cọc ≤2,5m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,768 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5,4765 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 8 | Lót cao su móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,1225 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,4784 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,2482 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Chương V của E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,4592 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao | Chương V của E-HSMT | 0,1929 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Chương V của E-HSMT | 0,2073 | tấn |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Chương V của E-HSMT | 1,0263 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,055 | m2 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Chương V của E-HSMT | 3,0083 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,568 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,916 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,69 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 14,92 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khung bao cửa Inox | Chương V của E-HSMT | 8,98 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 62,168 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 45,076 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 54,648 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 52,596 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) | Chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0.45ly | Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 12,85 | m2 |
| 51 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Lắp hộp + mặt + diềm 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| D | Hạng mục 4 :Xây dựng mới mái che | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Chương V của E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8424 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao | Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1267 | tấn |
| 12 | Bu lông fi=14mm, L=300 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 13 | Bu long fi=14mm, L=100 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Bu long fi=16mm, L=350 liên kết kèo | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,1536 | tấn |
| 16 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1572 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1268 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,1536 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1572 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,8556 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu d0,45LY | Chương V của E-HSMT | 5,2485 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 28 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Chương V của E-HSMT | 5,7915 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,3166 | M3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1709 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao | Chương V của E-HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,3485 | tấn |
| 39 | Bu lông fi=14mm, L=300 | Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 40 | Bu long fi=14mm, L=100 | Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,4444 | tấn |
| 42 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,1725 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép ( tính thép ) | Chương V của E-HSMT | 0,7034 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,3485 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,4444 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,1725 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7034 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 129,5438 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu D0,45ly | Chương V của E-HSMT | 2,7058 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng Tôn phẳng D0,5ly | Chương V của E-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,3316 | tấn |
| 54 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V của E-HSMT | 24,336 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 17,0352 | m3 |
| 56 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng rộng | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 58 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,92 | 100m |
| 59 | Bê tông móng rộng | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 2,0468 | tấn |
| 67 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 68 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V của E-HSMT | 0,8845 | tấn |
| 69 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 1,3765 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 2,0783 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,8845 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép | Chương V của E-HSMT | 1,3765 | tấn |
| 73 | Lợp mái bằng bạt pvc di dộng dạng sóng | Chương V của E-HSMT | 3,888 | 100m2 |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 81,12 | M2 |
| 75 | Cung cấp bulon chân cột M16x450 | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng sân, mương thoát nước toàn khu | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,746 | 100m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 | Chương V của E-HSMT | 970 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 970 | m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2521 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu cao su làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 6,956 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 55,648 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,7476 | tấn |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải cao su lót nền làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1564 | tấn |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,2477 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 134,784 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 208,1211 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8325 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 22,336 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 12,5792 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,7518 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9352 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 289 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,724 | m3 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 41,209 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,4641 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,7965 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,7424 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,84 | M2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 38 | Bu lông fi=12mm, L=200 | Chương V của E-HSMT | 16 | TT |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly | Chương V của E-HSMT | 0,1239 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa dãy 05 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 360,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 193,14 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 36,78 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 240 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 436,545 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 10 | Tháo toàn bộ hệ thống điện cũ | Chương V của E-HSMT | 1 | toàm bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Chương V của E-HSMT | 243,588 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Chương V của E-HSMT | 379,8 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 26,0975 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 26,0975 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,7561 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2228 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương,cột chống giáo ống, xà dầm, giằng,chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2935 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 22,0147 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 8,8059 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 23 | Bê tông đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,6128 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Chương V của E-HSMT | 5 | bể |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,2047 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,13 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,13 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 9,166 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 128,275 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 100,875 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 69,8 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 159,35 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 74,675 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 84,675 | m2 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,0442 | m3 |
| 38 | Gia cố nền đất yếu rải cao su lót làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,9154 | 100m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 341,1425 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 54,74 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 31,6706 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8789 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm compact dày 12mm ngăn khu wc | Chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 47 | Lắp Khung bảo vệ Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 22,794 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 1m3 cấu kiện |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2954 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly | Chương V của E-HSMT | 5,139 | 100m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 26,0975 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 | Chương V của E-HSMT | 26,0975 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 230,72 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 623,388 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 26,097 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 379,8 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 269,685 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Thi công trần bằng tấm Uco khung xương | Chương V của E-HSMT | 349 | m2 |
| 64 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| 73 | kích thước bảng nhựa 300x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống lo xo 25mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 86 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 87 | Ốc vít + tắc kê | Chương V của E-HSMT | 10 | Bọc |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt xí bệt nhỏ | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| G | Hạng mục 7:Sửa chữa dãy 06 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 86,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 188,712 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 35,808 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 7 | Tháo toàn bộ hệ thống điện cũ | Chương V của E-HSMT | 1 | toàm bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Chương V của E-HSMT | 405,832 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Chương V của E-HSMT | 303,696 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 374,94 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 43,38 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 86,76 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,9408 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1926 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 20 | Lắp Khung bảo vệ Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 60,928 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 52,32 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 | Chương V của E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 224,52 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 709,528 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 374,94 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 678,636 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 405,832 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 33 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 41 | Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 27 | hộp |
| 42 | kích thước bảng nhựa 300x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30mm | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 53 | Đóng cọc tiếp địa | 2 | cọc | |
| 54 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 55 | Ốc vít + tắc kê | Chương V của E-HSMT | 10 | Bọc |
| H | Hạng mục 8: Sửa chữa dãy 03 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 273,16 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 148,88 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 42,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 177,92 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 273,24 | m2 |
| 9 | Tháo toàn bộ hệ thống điện cũ | Chương V của E-HSMT | 1 | toàm bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Chương V của E-HSMT | 276,7222 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Chương V của E-HSMT | 287,48 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 169,2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 147,72 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 273,16 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,8528 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6064 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 19 | Thay mới ổ khóa + chột khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 20 | Thay chốt, bánh xe, cài cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Lắp Khung bảo vệ Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 2,8764 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1m3 cấu kiện |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly | Chương V của E-HSMT | 2,7324 | 100m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 147,72 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 | Chương V của E-HSMT | 147,72 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 190,96 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 564,2022 | m2 |
| I | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 456,68 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 276,7222 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Thi công trần bằng tấm Uco khung xương | Chương V của E-HSMT | 177,92 | m2 |
| 9 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 18 | kích thước bảng nhựa 300x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống lo xo 25mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 31 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 32 | Ốc vít + tắc kê | Chương V của E-HSMT | 10 | Bọc |
| 33 | Lắp đặt Kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Chân trụ đỡ kim thu sét 150x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cáp lụa 6mm chằng giữ trụ đỡ kim | Chương V của E-HSMT | 12 | M |
| 36 | Tăng đưa cáp chằng cột | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 37 | Ôc xiết cáp chằng cột | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 38 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 39 | Cà rá nối cáp thoát sét và cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 44 | Sơn đỏ, keo non, ốc vít | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 45 | Lắp đặt Bộ ống nối ổ đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Trụ dỡ kim thu sét sắt tráng kẽm fi=42,34,27 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| J | Hạng mục 9: Sửa chữa khu vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 20,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 2,51 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 6,144 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1472 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 40,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Chương V của E-HSMT | 56,876 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Chương V của E-HSMT | 56,24 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 26,46 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,1168 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0587 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1472 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly | Chương V của E-HSMT | 0,4044 | 100m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 8,654 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 113,116 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,24 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,876 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 28 | Khóa 34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Máy bơm 1,5 HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | khoan cây nước fi=49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt xí bệt nhỏ | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xả nước ra hồ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Công hút Hầm tự hoại | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| K | Hạng mục 10:Sửa chữa khu vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Chương V của E-HSMT | 63,59 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Chương V của E-HSMT | 78,56 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,888 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 12,34 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 140,15 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 76,56 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 63,59 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Khóa 34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Hút Hầm tự hoại | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | Hạng mục 11: Sửa chữa hàng rào chính, xây dựng hàng rào phụ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Chương V của E-HSMT | 79,0675 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,1263 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 4 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 142,8125 | m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0585 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7463 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1244 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,3875 | m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,194 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,61 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,6 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 174,4225 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 22,3875 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 196,81 | m2 |
| 20 | Bảng cổng tôn phẳng dày 2 ly khung thép V50 ốp 2 mặt | Chương V của E-HSMT | 6,3 | M2 |
| 21 | Chữ Mê ca nhật tên trường + địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, lục bình tận dụng | Chương V của E-HSMT | 278,25 | cái |
| 23 | Lắp dựng cổng hàng rào | Chương V của E-HSMT | 13,1625 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,1625 | 1m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 27 | Gia công giằng thép ray cổng | Chương V của E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,125 | m3 |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT | 0,5328 | Tấn |
| 30 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT | 1,6783 | Tấn |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 32 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,5063 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,8185 | m3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Chương V của E-HSMT | 1,2319 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,496 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8815 | tấn |
| 38 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 2,952 | m3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V của E-HSMT | 0,7872 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,1505 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5795 | tấn |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,004 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 200,1 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 53,76 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 60,03 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 113,79 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 200,1 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 313,89 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hàng rào thép Lưới B40 Khung L40x4 | Chương V của E-HSMT | 208,4375 | M2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 208,4375 | 1m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 181,76 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.215E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.643E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.502.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi