Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348227-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210345431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 12:27:00 đến ngày 2021-04-07 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,477,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1:xây dựng mời bếp ăn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 124,1083 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,8507 m3
3 Đóng cọc Cọc tràm l =5m, ngọn >= 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 66,8213 100m
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,8803 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 103,5536 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,788 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,2613 m3
8 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,228 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,5167 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,8252 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Chương V của E-HSMT 0,184 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,7926 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1835 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,91 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 20,8811 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,1516 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,767 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,484 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,5834 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1739 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3095 tấn
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,762 m3
23 Gia cố nền đất yếu cao su lót làm móng công trình Chương V của E-HSMT 1,7396 100m2
24 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0101 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,28 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,256 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,072 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0325 tấn
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 23,208 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 23,02 m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,1876 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0083 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
34 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V của E-HSMT 3 cái
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,24 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,92 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 215,6452 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,508 m2
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,242 m3
41 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,5139 m3
42 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,2494 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 5,4816 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 22,895 m3
45 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Chương V của E-HSMT 51,6 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,91 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 57,534 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 76,856 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 257,54 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V của E-HSMT 26,91 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 120,5 m2
52 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,4905 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) Chương V của E-HSMT 0,4905 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly Chương V của E-HSMT 1,5232 100m2
55 Thi công trần bằng tấm Uco khung xương Chương V của E-HSMT 117,92 m2
56 Lắp dựng lan can Inox 304 Chương V của E-HSMT 11,367 m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Chương V của E-HSMT 114,94 m2
58 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 17,9 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 320,634 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 153,0752 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 219,475 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 254,909 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400cm Chương V của E-HSMT 65,32 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 58,76 m2
65 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 9,23 m2
66 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 Chương V của E-HSMT 14,08 m2
67 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 Chương V của E-HSMT 22,8 m2
68 Lắp dựng Khung bảo vệ Inox 304 Chương V của E-HSMT 36,9916 m2
69 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 9,28 m2
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 9 bộ
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
72 Lắp đặt đèn chống nổ Chương V của E-HSMT 3 bộ
73 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 6 cái
74 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V của E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 7 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 10 cái
78 Lắp đặt hộp đế+ mặt 3 chấu Chương V của E-HSMT 7 hộp
79 Lắp đặt bảng nhựa 300x500mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
80 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 12 cái
81 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 280 m
82 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
83 Lắp đặt dây đơn 4 mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
84 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V của E-HSMT 130 m
85 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x16mm Chương V của E-HSMT 20 m
86 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 40x18mm Chương V của E-HSMT 20 m
87 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Chương V của E-HSMT 100 m
88 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chương V của E-HSMT 1 bộ
89 Tủ điện nhỗm tĩnh điện 200x300 Chương V của E-HSMT 1 Cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
91 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 5 cọc
92 Băng keo Chương V của E-HSMT 6 Cuộn
93 Ốc vít + tắc kê Chương V của E-HSMT 5 Bọc
94 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 0,01 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,48 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
98 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 6 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,7 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,28 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,22 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm Chương V của E-HSMT 7 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 3 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 21-27mm Chương V của E-HSMT 2 cái
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
111 Máy bơm 1,5HP Chương V của E-HSMT 1 Cái
112 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
113 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 bộ
115 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
116 Hệ thống hút khói bằng tôn kẽm Chương V của E-HSMT 1 Bộ
B Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà xe giáo viên
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Chương V của E-HSMT 2,6208 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,288 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 16,52 m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,6608 100m2
5 Bê tông móng, rộng Chương V của E-HSMT 0,9374 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
7 Ván khuôn thép nền bê tông Chương V của E-HSMT 0,0274 100m2
8 Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,199 tấn
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Chương V của E-HSMT 5,184 m3
10 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Chương V của E-HSMT 65,9776 m2
11 Sản xuất cột Bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,1165 tấn
12 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,058 tấn
13 Lắp đặt bu lông Chương V của E-HSMT 64 TT
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Chương V của E-HSMT 0,148 tấn
15 Sản xuất giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,0975 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,1745 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Chương V của E-HSMT 0,148 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,187 tấn
19 Lắp dựng giằng thép Bằng đinh tán Chương V của E-HSMT 0,0975 tấn
20 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu Chương V của E-HSMT 0,7224 100m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 40,7217 1m2
C Hạng mục 3: Xây dựng mới nhà bảo vệ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,7344 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 6,8138 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3,chiều dài cọc ≤2,5m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,768 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 5,4765 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,576 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Chương V của E-HSMT 0,98 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0285 tấn
8 Lót cao su móng công trình Chương V của E-HSMT 0,1225 100m2
9 Bê tông móng, rộng Chương V của E-HSMT 0,8 m3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Chương V của E-HSMT 0,032 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,0375 tấn
12 Bê tông cột, tiết diện Chương V của E-HSMT 0,68 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao Chương V của E-HSMT 0,136 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V của E-HSMT 0,0264 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V của E-HSMT 0,1112 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Chương V của E-HSMT 1,4784 m3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Chương V của E-HSMT 0,198 100m2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Chương V của E-HSMT 0,0405 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Chương V của E-HSMT 0,2482 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Chương V của E-HSMT 0,165 m3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Chương V của E-HSMT 0,0468 100m2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Chương V của E-HSMT 0,0163 tấn
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Chương V của E-HSMT 1,4592 m3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao Chương V của E-HSMT 0,1929 100m2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Chương V của E-HSMT 0,2073 tấn
26 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Chương V của E-HSMT 1,0263 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 11,055 m2
28 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Chương V của E-HSMT 3,0083 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 47,568 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 29,52 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 8,16 m2
32 Trát xà dầm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 14,916 m2
33 Trát trần, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 22 m2
34 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa mác 100 Chương V của E-HSMT 6,72 m2
35 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 100 Chương V của E-HSMT 13,69 m2
36 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Chương V của E-HSMT 14,92 m2
37 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V của E-HSMT 6,72 m2
38 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 1,68 m2
39 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Chương V của E-HSMT 8,4 m2
40 Lắp dựng khung bao cửa Inox Chương V của E-HSMT 8,98 m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,168 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
43 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 62,168 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 45,076 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 54,648 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 52,596 m2
47 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,107 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) Chương V của E-HSMT 0,107 tấn
49 Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0.45ly Chương V của E-HSMT 0,205 100m2
50 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 12,85 m2
51 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
52 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
54 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
55 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 Chương V của E-HSMT 20 m
56 Lắp hộp + mặt + diềm 3 chấu Chương V của E-HSMT 1 hộp
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 1 cái
59 Đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 cọc
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
D Hạng mục 4 :Xây dựng mới mái che
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Chương V của E-HSMT 2,106 m3
2 Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,8424 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,324 m3
4 Bê tông móng, rộng Chương V của E-HSMT 0,648 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0622 tấn
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Chương V của E-HSMT 0,0288 100m2
7 Bê tông cột, tiết diện Chương V của E-HSMT 0,112 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V của E-HSMT 0,0044 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V của E-HSMT 0,0242 tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao Chương V của E-HSMT 0,0224 100m2
11 Sản xuất cột Bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,1267 tấn
12 Bu lông fi=14mm, L=300 Chương V của E-HSMT 16 Cái
13 Bu long fi=14mm, L=100 Chương V của E-HSMT 16 Cái
14 Bu long fi=16mm, L=350 liên kết kèo Chương V của E-HSMT 12 Cái
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Chương V của E-HSMT 0,1536 tấn
16 Sản xuất giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,0403 tấn
17 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1572 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,1268 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Chương V của E-HSMT 0,1536 tấn
20 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Chương V của E-HSMT 0,0403 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1572 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 34,8556 1m2
23 Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu d0,45LY Chương V của E-HSMT 5,2485 100m2
24 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài Chương V của E-HSMT 0,094 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 3 cái
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng cao Chương V của E-HSMT 0,0771 tấn
28 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Chương V của E-HSMT 5,7915 m3
29 Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,3166 M3
30 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,891 m3
31 Bê tông móng, rộng Chương V của E-HSMT 1,782 m3
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,1709 tấn
33 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Chương V của E-HSMT 0,0792 100m2
34 Bê tông cột, tiết diện Chương V của E-HSMT 0,308 m3
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V của E-HSMT 0,012 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V của E-HSMT 0,0664 tấn
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao Chương V của E-HSMT 0,0616 100m2
38 Sản xuất cột Bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,3485 tấn
39 Bu lông fi=14mm, L=300 Chương V của E-HSMT 44 Cái
40 Bu long fi=14mm, L=100 Chương V của E-HSMT 44 Cái
41 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Chương V của E-HSMT 0,4444 tấn
42 Sản xuất giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,1725 tấn
43 Gia công xà gồ thép ( tính thép ) Chương V của E-HSMT 0,7034 tấn
44 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,3485 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Chương V của E-HSMT 0,4444 tấn
46 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Chương V của E-HSMT 0,1725 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,7034 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 129,5438 1m2
49 Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu D0,45ly Chương V của E-HSMT 2,7058 100m2
50 Lợp mái che tường bằng Tôn phẳng D0,5ly Chương V của E-HSMT 0,402 100m2
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,36 100m
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 18 cái
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Chương V của E-HSMT 0,3316 tấn
54 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V của E-HSMT 24,336 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Chương V của E-HSMT 17,0352 m3
56 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,44 m3
57 Bê tông lót móng rộng Chương V của E-HSMT 1,44 m3
58 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 16,92 100m
59 Bê tông móng rộng Chương V của E-HSMT 2 m3
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,082 tấn
62 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,48 m3
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V của E-HSMT 0,014 tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V của E-HSMT 0,087 tấn
65 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
66 Sản xuất cột Bằng thép hình Chương V của E-HSMT 2,0468 tấn
67 Sản xuất cột Bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0315 tấn
68 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương V của E-HSMT 0,8845 tấn
69 Sản xuất giằng mái thép Chương V của E-HSMT 1,3765 tấn
70 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 2,0783 tấn
71 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT 0,8845 tấn
72 Lắp dựng giằng thép Chương V của E-HSMT 1,3765 tấn
73 Lợp mái bằng bạt pvc di dộng dạng sóng Chương V của E-HSMT 3,888 100m2
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 81,12 M2
75 Cung cấp bulon chân cột M16x450 Chương V của E-HSMT 40 Cái
E Hạng mục 5: Xây dựng sân, mương thoát nước toàn khu
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,746 100m3
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 Chương V của E-HSMT 970 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 970 m2
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,2521 100m3
5 Gia cố nền đất yếu cao su làm móng công trình Chương V của E-HSMT 6,956 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 55,648 m3
7 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,7476 tấn
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,103 100m3
9 Gia cố nền đất yếu rải cao su lót nền làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,396 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,168 m3
11 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1564 tấn
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Chương V của E-HSMT 39,6 m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,32 m3
14 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,2477 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 134,784 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 74,88 m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 208,1211 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,8325 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 22,336 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 12,5792 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,7518 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,9352 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 26 1cấu kiện
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 289 1cấu kiện
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,724 m3
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 41,209 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,4641 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 8,7965 100m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,576 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,576 m3
32 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0096 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,156 tấn
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,7424 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 Chương V của E-HSMT 15,84 M2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 4 m2
37 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,0493 tấn
38 Bu lông fi=12mm, L=200 Chương V của E-HSMT 16 TT
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,0407 tấn
40 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,0493 tấn
41 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,0307 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,052 tấn
43 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly Chương V của E-HSMT 0,1239 100m2
F Hạng mục 6: Sửa chữa dãy 05 phòng học
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 360,6 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 0,9 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 193,14 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 36,78 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 49,2 m2
6 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 240 m2
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,41 m3
8 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V của E-HSMT 436,545 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 0,388 m3
10 Tháo toàn bộ hệ thống điện cũ Chương V của E-HSMT 1 toàm bộ
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài Chương V của E-HSMT 243,588 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong Chương V của E-HSMT 379,8 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 26,0975 m2
14 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 26,0975 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,7561 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0726 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2228 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương,cột chống giáo ống, xà dầm, giằng,chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2935 100m2
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 22,0147 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 8,8059 100m3
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,344 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,344 m3
23 Bê tông đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,6128 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
25 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Chương V của E-HSMT 5 bể
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,69 m3
27 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,2047 m3
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,13 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,13 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 9,166 m3
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 128,275 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 100,875 m2
33 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Chương V của E-HSMT 69,8 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 159,35 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 74,675 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 84,675 m2
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 23,0442 m3
38 Gia cố nền đất yếu rải cao su lót làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,9154 100m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 341,1425 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V của E-HSMT 54,74 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 31,6706 m3
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8789 tấn
43 Lắp đặt tấm compact dày 12mm ngăn khu wc Chương V của E-HSMT 28 m2
44 Lắp dựng lan can Inox 304 Chương V của E-HSMT 18,54 m2
45 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 25,2 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 12,6 m2
47 Lắp Khung bảo vệ Inox 304 Chương V của E-HSMT 22,794 m2
48 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng Chương V của E-HSMT 0,41 1m3 cấu kiện
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,0858 tấn
50 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,0858 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2954 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly Chương V của E-HSMT 5,139 100m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 26,0975 m2
54 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 Chương V của E-HSMT 26,0975 m2
55 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Chương V của E-HSMT 230,72 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 623,388 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 26,097 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 379,8 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 269,685 m2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
62 Lắp đặt cầu chắn rác inox Chương V của E-HSMT 6 cái
63 Thi công trần bằng tấm Uco khung xương Chương V của E-HSMT 349 m2
64 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 20 cái
65 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 13 bộ
66 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 20 bộ
67 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 700 m
68 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 210 m
69 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
70 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V của E-HSMT 35 m
71 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
72 Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu Chương V của E-HSMT 21 hộp
73 kích thước bảng nhựa 300x500 Chương V của E-HSMT 1 hộp
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30mm Chương V của E-HSMT 20 m
75 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mm Chương V của E-HSMT 40 m
76 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống lo xo 25mm Chương V của E-HSMT 250 m
77 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk Chương V của E-HSMT 0,01 100m
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 23 cái
79 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 10 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 11 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V của E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chương V của E-HSMT 1 bộ
83 Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 Chương V của E-HSMT 1 Tủ
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
85 Đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 2 cọc
86 Băng keo cách điện Chương V của E-HSMT 10 Cuộn
87 Ốc vít + tắc kê Chương V của E-HSMT 10 Bọc
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 1 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 1 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm Chương V của E-HSMT 45 cái
92 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm Chương V của E-HSMT 15 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 1 100m
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 10 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm Chương V của E-HSMT 10 cái
99 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 10 cái
100 Lắp đặt xí bệt nhỏ Chương V của E-HSMT 10 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 10 bộ
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 10 bộ
103 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 5 cái
G Hạng mục 7:Sửa chữa dãy 06 phòng học
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 86,76 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 0,392 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,76 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 188,712 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 35,808 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 76,8 m2
7 Tháo toàn bộ hệ thống điện cũ Chương V của E-HSMT 1 toàm bộ
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài Chương V của E-HSMT 405,832 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong Chương V của E-HSMT 303,696 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 374,94 m2
11 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 43,38 m2
12 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 17,7 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 86,76 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V của E-HSMT 17,7 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,9408 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1926 tấn
17 Lắp dựng lan can Inox 304 Chương V của E-HSMT 34,2 m2
18 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 50,4 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 26,4 m2
20 Lắp Khung bảo vệ Inox 304 Chương V của E-HSMT 60,928 m2
21 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 52,32 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 17,7 m2
23 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 Chương V của E-HSMT 17,7 m2
24 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Chương V của E-HSMT 224,52 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 709,528 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 374,94 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 678,636 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 405,832 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,78 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 39 cái
31 Lắp đặt cầu chắn rác inox Chương V của E-HSMT 13 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,036 100m
33 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 12 cái
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
35 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 24 bộ
36 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 550 m
37 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 320 m
38 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
39 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
40 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
41 Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu Chương V của E-HSMT 27 hộp
42 kích thước bảng nhựa 300x500 Chương V của E-HSMT 1 hộp
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30mm Chương V của E-HSMT 230 m
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mm Chương V của E-HSMT 50 m
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk Chương V của E-HSMT 0,01 100m
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 25 cái
47 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 48 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 25 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chương V của E-HSMT 1 bộ
51 Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 Chương V của E-HSMT 1 Tủ
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
53 Đóng cọc tiếp địa 2 cọc
54 Băng keo cách điện Chương V của E-HSMT 10 Cuộn
55 Ốc vít + tắc kê Chương V của E-HSMT 10 Bọc
H Hạng mục 8: Sửa chữa dãy 03 phòng học
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 273,16 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 148,88 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 42,08 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 7,92 m2
5 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 177,92 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 20,52 m2
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,18 m3
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 273,24 m2
9 Tháo toàn bộ hệ thống điện cũ Chương V của E-HSMT 1 toàm bộ
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài Chương V của E-HSMT 276,7222 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong Chương V của E-HSMT 287,48 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 169,2 m2
13 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 147,72 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V của E-HSMT 20,52 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 273,16 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 21,8528 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,6064 tấn
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 7,92 m2
19 Thay mới ổ khóa + chột khóa cửa đi Chương V của E-HSMT 8 Bộ
20 Thay chốt, bánh xe, cài cửa sổ Chương V của E-HSMT 10 bộ
21 Lắp Khung bảo vệ Inox 304 Chương V của E-HSMT 2,8764 m2
22 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng Chương V của E-HSMT 0,18 1m3 cấu kiện
23 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly Chương V của E-HSMT 2,7324 100m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 147,72 m2
25 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 Chương V của E-HSMT 147,72 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Chương V của E-HSMT 190,96 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 564,2022 m2
I Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
1 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 456,68 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 276,7222 m2
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,72 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 36 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,036 100m
7 Lắp đặt cầu chắn rác inox Chương V của E-HSMT 12 cái
8 Thi công trần bằng tấm Uco khung xương Chương V của E-HSMT 177,92 m2
9 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 14 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 12 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 12 bộ
12 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 420 m
13 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
14 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
15 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V của E-HSMT 35 m
16 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V của E-HSMT 140 m
17 Lắp đặt Đế + mặt 3 chấu Chương V của E-HSMT 7 hộp
18 kích thước bảng nhựa 300x500 Chương V của E-HSMT 1 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x30mm Chương V của E-HSMT 20 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 18x40mm Chương V của E-HSMT 30 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống lo xo 25mm Chương V của E-HSMT 150 m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk Chương V của E-HSMT 0,01 100m
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 16 cái
24 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 5 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 7 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chương V của E-HSMT 1 bộ
28 Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 Chương V của E-HSMT 1 Tủ
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
30 Đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 2 cọc
31 Băng keo cách điện Chương V của E-HSMT 10 Cuộn
32 Ốc vít + tắc kê Chương V của E-HSMT 10 Bọc
33 Lắp đặt Kim thu sét Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Chân trụ đỡ kim thu sét 150x200 Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Cáp lụa 6mm chằng giữ trụ đỡ kim Chương V của E-HSMT 12 M
36 Tăng đưa cáp chằng cột Chương V của E-HSMT 4 Bộ
37 Ôc xiết cáp chằng cột Chương V của E-HSMT 8 Cái
38 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 5 cọc
39 Cà rá nối cáp thoát sét và cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 4 Cái
40 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở Chương V của E-HSMT 1 hộp
41 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 Chương V của E-HSMT 36 m
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,8 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 4,8 m3
44 Sơn đỏ, keo non, ốc vít Chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
45 Lắp đặt Bộ ống nối ổ đầu trụ Chương V của E-HSMT 1 bộ
46 Trụ dỡ kim thu sét sắt tráng kẽm fi=42,34,27 Chương V của E-HSMT 5 m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
J Hạng mục 9: Sửa chữa khu vệ sinh học sinh
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 20,26 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 0,29 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 2,51 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 6,144 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,4 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1472 tấn
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 40,44 m2
8 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 4 bộ
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài Chương V của E-HSMT 56,876 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong Chương V của E-HSMT 56,24 m2
11 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 6,2 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 26,46 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,1168 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0587 tấn
15 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 6,12 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 3,4 m2
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1472 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly Chương V của E-HSMT 0,4044 100m2
19 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Chương V của E-HSMT 8,654 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 113,116 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 56,24 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 56,876 m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,37 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm Chương V của E-HSMT 37 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm Chương V của E-HSMT 17 cái
28 Khóa 34 Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
30 Máy bơm 1,5 HP Chương V của E-HSMT 1 cái
31 khoan cây nước fi=49mm Chương V của E-HSMT 1 cây
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,58 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,45 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 10 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm Chương V của E-HSMT 6 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-114mm Chương V của E-HSMT 6 cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 7 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-114mm Chương V của E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt xí bệt nhỏ Chương V của E-HSMT 7 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 6 bộ
43 Lắp đặt vòi xả nước ra hồ Chương V của E-HSMT 2 bộ
44 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 8 cái
45 Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ Chương V của E-HSMT 3 bộ
46 Công hút Hầm tự hoại Chương V của E-HSMT 1 cái
K Hạng mục 10:Sửa chữa khu vệ sinh giáo viên
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 23,6 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 12,34 m2
3 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài Chương V của E-HSMT 63,59 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong Chương V của E-HSMT 78,56 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 23,6 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,888 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0524 tấn
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 12,34 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 140,15 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 76,56 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 63,59 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm Chương V của E-HSMT 33 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm Chương V của E-HSMT 11 cái
20 Khóa 34 Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 8 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 7 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-114mm Chương V của E-HSMT 3 cái
30 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 6 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 6 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
33 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 8 cái
34 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 4 cái
35 Hút Hầm tự hoại Chương V của E-HSMT 1 cái
L Hạng mục 11: Sửa chữa hàng rào chính, xây dựng hàng rào phụ
1 Phá dỡ hàng rào Chương V của E-HSMT 79,0675 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,1263 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,279 m3
4 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 142,8125 m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,345 m3
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0145 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0585 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,084 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,7463 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0732 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1244 100m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,3875 m2
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,112 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,194 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,61 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 42,6 m
17 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 174,4225 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 22,3875 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 196,81 m2
20 Bảng cổng tôn phẳng dày 2 ly khung thép V50 ốp 2 mặt Chương V của E-HSMT 6,3 M2
21 Chữ Mê ca nhật tên trường + địa chỉ Chương V của E-HSMT 1 Bộ
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, lục bình tận dụng Chương V của E-HSMT 278,25 cái
23 Lắp dựng cổng hàng rào Chương V của E-HSMT 13,1625 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 13,1625 1m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,44 m3
26 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0392 100m2
27 Gia công giằng thép ray cổng Chương V của E-HSMT 0,0988 tấn
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Chương V của E-HSMT 10,125 m3
29 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Chương V của E-HSMT 0,5328 Tấn
30 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm Chương V của E-HSMT 1,6783 Tấn
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,225 100m2
32 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 Chương V của E-HSMT 4,5 100m
33 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,5063 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Chương V của E-HSMT 10,8185 m3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Chương V của E-HSMT 1,2319 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,496 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8815 tấn
38 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột Chương V của E-HSMT 2,952 m3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V của E-HSMT 0,7872 100M2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V của E-HSMT 0,1505 Tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5795 tấn
42 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT 8,004 m3
43 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 200,1 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 53,76 m2
45 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 60,03 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 113,79 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 200,1 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 313,89 m2
49 Lắp dựng hàng rào thép Lưới B40 Khung L40x4 Chương V của E-HSMT 208,4375 M2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 208,4375 1m2
51 Đắp phào kép, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 181,76 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.215E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.643E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.502.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->