Gói thầu: Xây lắp bao gồm ( Xây lắp+ đảm bảo giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210310833-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
Tên gói thầu Xây lắp bao gồm ( Xây lắp+ đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210305382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 23:25:00 đến ngày 2021-03-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,478,493,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG
1 Ủi hoang tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,78 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6795 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9696 100m3
4 Đào rãnh dọc đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6009 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6417 100m3
6 Mua đất khối rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.294,53 m3
7 Vận chuyển đất khối rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.294,53 m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 ( bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1069 100m3
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,668 100m2
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp trên dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,668 100m2
11 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,668 100m2
12 Làm rãnh xương cá, chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,73 m3
13 Vận chuyển đất đào rãnh đến vị trí tập kết bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5933 100m3
14 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
B THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng, đất cấp I cống, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,587 100m3
2 Đắp đất lưng cống (tận dụng từ đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8742 100m3
3 Bêtông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,48 m3
4 BT đá 1x2 M.150 móng cống ngang đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m3
5 BT đúc sẵn gối cống đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,15 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m3
7 Bêtông đá 1x2M.200 hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,34 m3
8 Bê tông đá 1x2 M200 đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
9 Cốt thép hố ga,ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3528 tấn
10 Cốt thép đan hố ga, lưới chắn rác ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2015 tấn
11 Cốt thép đan hố ga, lưới chắn rác ĐK>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1389 tấn
12 Gia công, lắp đặt thép hình đan hố ga, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7811 tấn
13 Cốt thép BTĐS ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4932 tấn
14 Cốt thép thang hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5123 tấn
15 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0328 100m2
16 Ván khuôn đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2318 100m2
17 Ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,374 100m2
18 Lắp đặt tấm đan, gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 574 cái
19 Lắp đặt cống D800 dọc đường, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 đoạn ống
20 Lắp đặt cống D800 dọc đường, đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
21 Lắp đặt cống D800 dọc đường, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
22 Lắp đặt cống D800 dọc đường, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
23 Lắp đặt cống D800 ngang đường, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn ống
24 Lắp đặt cống D800 ngang đường, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
25 Nối cống bằng phương pháp xảm, đường kính cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 mối nối
26 Làm cọc tiêu biển BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 70x140cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Sản xuất khung treo biên báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
6 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.72E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.945E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.605.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->