Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 15:59:00 đến ngày 2021-03-16 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,110,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà học hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Chương 5 E-HSMT | 5,094 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5 E-HSMT | 2,965 | tấn |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương 5 E-HSMT | 27,531 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương 5 E-HSMT | 401,96 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT | 171,715 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương 5 E-HSMT | 415,005 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,503 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 351,951 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương 5 E-HSMT | 19,901 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5 E-HSMT | 346,917 | m2 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương 5 E-HSMT | 55,892 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 550,733 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT | 72 | cái |
| B | Phần móng nhà lớp học 3 tầng 15 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 473,75 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,7m, mật độ 30cọc/m2 vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 359,77 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 44,416 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 44,416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 46,562 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 2,335 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 7,158 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 8,717 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT | 2,211 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 193,124 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 55,703 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông cổ cột | Chương 5 E-HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 2,824 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,361 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông giằng chống thấm | Chương 5 E-HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng chống thấm , đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 10,094 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 2,341 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 3,508 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 284,1 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 41,276 | m3 |
| C | Bậc thềm, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 16,421 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 5,474 | m3 |
| 3 | Xây cạnh bậc thềm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,702 | m3 |
| 6 | Xây móng bồn cây, đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 7 | Xây tường bậc thềm, bồn cây, đường dốc bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 11,234 | m3 |
| D | Phần khung cứng xây mới nhà lớp học 3 tầng 15 phòng học | |||
| 1 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,589 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 13,274 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông cột | Chương 5 E-HSMT | 6,354 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 40,634 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm | Chương 5 E-HSMT | 7,457 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 3,365 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 20,724 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 56,385 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 14,057 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 24,385 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 164,785 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Chương 5 E-HSMT | 1,179 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 7,347 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô chớp thang | Chương 5 E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô chớp thang, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,371 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương 5 E-HSMT | 0,698 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 6,976 | m3 |
| 20 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 21 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,225 | tấn |
| E | Công tác xây tường | |||
| 1 | Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 83,805 | m3 |
| 2 | Xây ốp trụ, cột tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 10,764 | m3 |
| 3 | Xây tường mái sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,419 | m3 |
| 4 | Xây bậc cầu thang tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,995 | m3 |
| 5 | Xây bậc cầu thang tầng 2, 3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,995 | m3 |
| 6 | Xây bục giảng tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,689 | m3 |
| 7 | Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 86,282 | m3 |
| 8 | Xây tường tầng 3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 83,268 | m3 |
| 9 | Xây ốp cột, trụ tầng 2, 3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 20,331 | m3 |
| 10 | Xây bục giảng tầng 2,3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,443 | m3 |
| 11 | Xây tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 15,516 | m3 |
| 12 | Xây tường chân mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,009 | m3 |
| 13 | Xây tường chắn nắng phía trước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 5 | m3 |
| 14 | Đắp cát bục giảng | Chương 5 E-HSMT | 11,601 | m3 |
| 15 | Bê tông nền bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 7,734 | m3 |
| F | Công tác trát | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1.170,867 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1.719,228 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 427,201 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 562,745 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1.199,115 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 137,74 | m |
| 7 | Dán khò lớp bi tum chống thấm mái và nhà vệ sinh ( vén cạnh lên 25 cm) | Chương 5 E-HSMT | 429,8 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 423,516 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 114,714 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5 E-HSMT | 1.188,313 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5 E-HSMT | 79,511 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 154,812 | m2 |
| G | Mái tôn chống nóng | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Chương 5 E-HSMT | 2,683 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,851 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5 E-HSMT | 2,684 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,851 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 349,724 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn múi | Chương 5 E-HSMT | 4,147 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão | Chương 5 E-HSMT | 500 | cái |
| H | Công tác sơn bả | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 2.758,506 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 2.116,035 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.125,66 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 3.748,881 | m2 |
| I | Hoàn thiện cửa, hoa sắt, lan can | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương 5 E-HSMT | 1,896 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 132,6 | m2 |
| 3 | Gia công lan can | Chương 5 E-HSMT | 1,845 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT | 132,03 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 264,63 | m2 |
| 6 | Sản xuất lan can, tay vịn Inox theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT | 364,265 | kg |
| 7 | Gia công cửa đi pa nô - nhôm Việt Pháp | Chương 5 E-HSMT | 101,4 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sổ và ô thoáng nhôm Việt Pháp | Chương 5 E-HSMT | 132,6 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp | Chương 5 E-HSMT | 30 | bộ |
| 10 | Láng granitô nền sàn | Chương 5 E-HSMT | 11,571 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 13,325 | m2 |
| J | Cấp điện | |||
| 1 | Đèn led gắn trần tuýt đôi máng phản quang (2x36)w/1200 | Chương 5 E-HSMT | 90 | bộ |
| 2 | Đèn led gắn tường tuýt đơn máng phản quang(1x18)w/1200 | Chương 5 E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Đèn Led panel ốp trần D300 24W | Chương 5 E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Đèn Led Compact treo tường 24W | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 75 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT | 90 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều 1 hạt | Chương 5 E-HSMT | 2 | bảng |
| 12 | Công tắc 2 chiều 2 hạt | Chương 5 E-HSMT | 1 | bảng |
| 13 | Tủ điện nhựa âm tường 10 modul | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Tủ điện tổng tôn dập sơn tĩnh điện 450x350x170 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng tôn dập sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 180Ampe | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 310 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 740 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 540 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x1.5)mm2 | Chương 5 E-HSMT | 1.550 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 1.680 | m |
| 31 | Ống sun mềm D32 | Chương 5 E-HSMT | 260 | m |
| 32 | Ống gân xoắn HDPE D40 | Chương 5 E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 33 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Chương 5 E-HSMT | 40 | hộp |
| K | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Chương 5 E-HSMT | 164,85 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương 5 E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Đào móng kéo rải dây chống sét, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 12,296 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả | Chương 5 E-HSMT | 12,296 | m3 |
| 6 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương 5 E-HSMT | 70,65 | kg |
| 7 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương 5 E-HSMT | 45 | cái |
| 8 | Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x60x5 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Nậm chân kim thu sét | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cáp tiếp địa M25 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| L | Điện thông tin | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Giắc nối internet | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Cáp mạng 4pard.amp CAT5E | Chương 5 E-HSMT | 185 | m |
| 5 | Cáp mạng CAT6E | Chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Tủ Rack mạng 8U 400x550 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Kệ tủ Rack | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -24Port | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thanh giữ dây 1U | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Switch 12 cổng | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Moderm | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Hộp đấu dây 20 cầu đấu | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tổng đài | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ống sun mềm D20 | Chương 5 E-HSMT | 230 | m |
| M | Hệ thống phòng cháy | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương 5 E-HSMT | 6 | bảng |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5 E-HSMT | 170 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5 E-HSMT | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương 5 E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| N | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng xông D90 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi