Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314239-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210151370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 15:59:00 đến ngày 2021-03-16 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,110,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà học hiện trạng
1 Tháo dỡ mái Chương 5 E-HSMT 5,094 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương 5 E-HSMT 2,965 tấn
3 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Chương 5 E-HSMT 27,531 m
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương 5 E-HSMT 401,96 m
5 Tháo dỡ cửa Chương 5 E-HSMT 171,715 m2
6 Tháo dỡ trần Chương 5 E-HSMT 415,005 m2
7 Tháo dỡ kết sắt thép Chương 5 E-HSMT 1,503 tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương 5 E-HSMT 351,951 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch Chương 5 E-HSMT 19,901 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương 5 E-HSMT 346,917 m2
11 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương 5 E-HSMT 55,892 m3
12 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương 5 E-HSMT 550,733 m3
13 Tháo dỡ quạt trần Chương 5 E-HSMT 12 bộ
14 Tháo dỡ đèn chiếu sáng Chương 5 E-HSMT 72 cái
B Phần móng nhà lớp học 3 tầng 15 phòng
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 473,75 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,7m, mật độ 30cọc/m2 vào đất cấp II Chương 5 E-HSMT 359,77 100m
3 Vét bùn đầu cọc Chương 5 E-HSMT 44,416 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc Chương 5 E-HSMT 44,416 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Chương 5 E-HSMT 0,314 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E-HSMT 46,562 m3
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 2,335 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 7,158 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương 5 E-HSMT 8,717 tấn
10 Ván khuôn bê tông móng Chương 5 E-HSMT 2,211 100m2
11 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 193,124 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 55,703 m3
13 Ván khuôn bê tông cổ cột Chương 5 E-HSMT 0,526 100m2
14 Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,349 tấn
15 Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm Chương 5 E-HSMT 2,824 tấn
16 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 3,361 m3
17 Ván khuôn bê tông giằng chống thấm Chương 5 E-HSMT 0,625 100m2
18 Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,623 tấn
19 Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,036 tấn
20 Bê tông giằng chống thấm , đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 10,094 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 E-HSMT 2,341 100m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 3,508 100m3
23 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 284,1 m3
24 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương 5 E-HSMT 41,276 m3
C Bậc thềm, bồn hoa
1 Đào móng, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 16,421 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E-HSMT 5,474 m3
3 Xây cạnh bậc thềm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 0,396 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 E-HSMT 0,074 100m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 3,702 m3
6 Xây móng bồn cây, đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 1,168 m3
7 Xây tường bậc thềm, bồn cây, đường dốc bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 11,234 m3
D Phần khung cứng xây mới nhà lớp học 3 tầng 15 phòng học
1 Cốt thép cột đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 1,589 tấn
2 Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm Chương 5 E-HSMT 13,274 tấn
3 Ván khuôn bê tông cột Chương 5 E-HSMT 6,354 100m2
4 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 40,634 m3
5 Ván khuôn dầm Chương 5 E-HSMT 7,457 100m2
6 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 3,365 tấn
7 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm Chương 5 E-HSMT 20,724 tấn
8 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 56,385 m3
9 Ván khuôn sàn mái Chương 5 E-HSMT 14,057 100m2
10 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 24,385 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 164,785 m3
12 Ván khuôn lanh tô Chương 5 E-HSMT 1,179 100m2
13 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,15 tấn
14 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Chương 5 E-HSMT 0,95 tấn
15 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 7,347 m3
16 Ván khuôn lanh tô chớp thang Chương 5 E-HSMT 0,151 100m2
17 Bê tông lanh tô chớp thang, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 0,371 m3
18 Ván khuôn cầu thang thường Chương 5 E-HSMT 0,698 100m2
19 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 6,976 m3
20 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,497 tấn
21 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Chương 5 E-HSMT 0,225 tấn
E Công tác xây tường
1 Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 83,805 m3
2 Xây ốp trụ, cột tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 10,764 m3
3 Xây tường mái sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 4,419 m3
4 Xây bậc cầu thang tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 0,995 m3
5 Xây bậc cầu thang tầng 2, 3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 0,995 m3
6 Xây bục giảng tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 0,689 m3
7 Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 86,282 m3
8 Xây tường tầng 3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 83,268 m3
9 Xây ốp cột, trụ tầng 2, 3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 20,331 m3
10 Xây bục giảng tầng 2,3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 3,443 m3
11 Xây tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 15,516 m3
12 Xây tường chân mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 7,009 m3
13 Xây tường chắn nắng phía trước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 5 m3
14 Đắp cát bục giảng Chương 5 E-HSMT 11,601 m3
15 Bê tông nền bục giảng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E-HSMT 7,734 m3
F Công tác trát
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 1.170,867 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 1.719,228 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 427,201 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 562,745 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 1.199,115 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 137,74 m
7 Dán khò lớp bi tum chống thấm mái và nhà vệ sinh ( vén cạnh lên 25 cm) Chương 5 E-HSMT 429,8 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương 5 E-HSMT 423,516 m2
9 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100 Chương 5 E-HSMT 114,714 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương 5 E-HSMT 1.188,313 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5 E-HSMT 79,511 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương 5 E-HSMT 154,812 m2
G Mái tôn chống nóng
1 Gia công giằng mái thép Chương 5 E-HSMT 2,683 tấn
2 Gia công xà gồ thép Chương 5 E-HSMT 1,851 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5 E-HSMT 2,684 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5 E-HSMT 1,851 tấn
5 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 349,724 m2
6 Lợp mái tôn múi Chương 5 E-HSMT 4,147 100m2
7 Ke chống bão Chương 5 E-HSMT 500 cái
H Công tác sơn bả
1 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5 E-HSMT 2.758,506 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5 E-HSMT 2.116,035 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 1.125,66 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 3.748,881 m2
I Hoàn thiện cửa, hoa sắt, lan can
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương 5 E-HSMT 1,896 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương 5 E-HSMT 132,6 m2
3 Gia công lan can Chương 5 E-HSMT 1,845 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt Chương 5 E-HSMT 132,03 m2
5 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 264,63 m2
6 Sản xuất lan can, tay vịn Inox theo thiết kế Chương 5 E-HSMT 364,265 kg
7 Gia công cửa đi pa nô - nhôm Việt Pháp Chương 5 E-HSMT 101,4 m2
8 Gia công cửa sổ và ô thoáng nhôm Việt Pháp Chương 5 E-HSMT 132,6 m2
9 Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp Chương 5 E-HSMT 30 bộ
10 Láng granitô nền sàn Chương 5 E-HSMT 11,571 m2
11 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường bồn cây, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 13,325 m2
J Cấp điện
1 Đèn led gắn trần tuýt đôi máng phản quang (2x36)w/1200 Chương 5 E-HSMT 90 bộ
2 Đèn led gắn tường tuýt đơn máng phản quang(1x18)w/1200 Chương 5 E-HSMT 15 bộ
3 Đèn Led panel ốp trần D300 24W Chương 5 E-HSMT 24 bộ
4 Đèn Led Compact treo tường 24W Chương 5 E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương 5 E-HSMT 75 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương 5 E-HSMT 60 cái
7 Móc treo quạt trần Chương 5 E-HSMT 60 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5 E-HSMT 90 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương 5 E-HSMT 15 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5 E-HSMT 18 cái
11 Công tắc 2 chiều 1 hạt Chương 5 E-HSMT 2 bảng
12 Công tắc 2 chiều 2 hạt Chương 5 E-HSMT 1 bảng
13 Tủ điện nhựa âm tường 10 modul Chương 5 E-HSMT 15 cái
14 Tủ điện tổng tôn dập sơn tĩnh điện 450x350x170 Chương 5 E-HSMT 1 cái
15 Tủ điện tầng tôn dập sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương 5 E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 180Ampe Chương 5 E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương 5 E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương 5 E-HSMT 13 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Chương 5 E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương 5 E-HSMT 16 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương 5 E-HSMT 18 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương 5 E-HSMT 12 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương 5 E-HSMT 18 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chương 5 E-HSMT 80 m
25 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Chương 5 E-HSMT 30 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương 5 E-HSMT 310 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương 5 E-HSMT 740 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương 5 E-HSMT 540 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x1.5)mm2 Chương 5 E-HSMT 1.550 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 E-HSMT 1.680 m
31 Ống sun mềm D32 Chương 5 E-HSMT 260 m
32 Ống gân xoắn HDPE D40 Chương 5 E-HSMT 0,5 100m
33 Hộp nối, phân dây kt 100x100mm Chương 5 E-HSMT 40 hộp
K Chống sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Chương 5 E-HSMT 5 cái
2 Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m Chương 5 E-HSMT 164,85 kg
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương 5 E-HSMT 120 m
4 Đào móng kéo rải dây chống sét, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 12,296 m3
5 Đắp đất hoàn trả Chương 5 E-HSMT 12,296 m3
6 Thép bản 50x5 (tiếp đất) Chương 5 E-HSMT 70,65 kg
7 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 Chương 5 E-HSMT 45 cái
8 Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 Chương 5 E-HSMT 20 cái
9 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x60x5 Chương 5 E-HSMT 2 cái
10 Bu lông đai ốc M8 dài 45m Chương 5 E-HSMT 4 cái
11 Nậm chân kim thu sét Chương 5 E-HSMT 4 cái
12 Cáp tiếp địa M25 Chương 5 E-HSMT 30 m
L Điện thông tin
1 Ổ cắm mạng RJ45 Chương 5 E-HSMT 15 cái
2 Mặt nạ mạng AMP Chương 5 E-HSMT 15 cái
3 Giắc nối internet Chương 5 E-HSMT 15 cái
4 Cáp mạng 4pard.amp CAT5E Chương 5 E-HSMT 185 m
5 Cáp mạng CAT6E Chương 5 E-HSMT 100 m
6 Tủ Rack mạng 8U 400x550 Chương 5 E-HSMT 1 cái
7 Kệ tủ Rack Chương 5 E-HSMT 1 cái
8 Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A Chương 5 E-HSMT 1 cái
9 Thanh đấu dây mạng CAT5E -24Port Chương 5 E-HSMT 1 cái
10 Thanh giữ dây 1U Chương 5 E-HSMT 1 cái
11 Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) Chương 5 E-HSMT 15 cái
12 Switch 12 cổng Chương 5 E-HSMT 1 bộ
13 Moderm Chương 5 E-HSMT 1 bộ
14 Hộp đấu dây 20 cầu đấu Chương 5 E-HSMT 1 cái
15 Tổng đài Chương 5 E-HSMT 1 bộ
16 Ống sun mềm D20 Chương 5 E-HSMT 230 m
M Hệ thống phòng cháy
1 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương 5 E-HSMT 6 bảng
2 Tủ đựng bình chữa cháy Chương 5 E-HSMT 6 bộ
3 Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 Chương 5 E-HSMT 12 bộ
4 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Chương 5 E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5 E-HSMT 170 m
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5 E-HSMT 10 hộp
7 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương 5 E-HSMT 3 5 đèn
N Phần thoát nước mưa
1 Ống nhựa U.PVC D90 Chương 5 E-HSMT 1,56 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Chương 5 E-HSMT 12 cái
3 Lắp đặt măng xông D90 Chương 5 E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 Chương 5 E-HSMT 12 cái
5 Cầu chắn rác Chương 5 E-HSMT 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->