Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318912-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210318089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND thành phố Hải Phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 14:33:00 đến ngày 2021-03-16 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,981,365,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cột đèn bát giác mạ kẽm liền cần đơn 6m
1 Cột đèn bát giác mạ kẽm 6m liền cần đơn 29 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 29 cột
B Hạng mục 2: Cột đèn bát giác mạ kẽm liền cần đơn 7m
1 Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn 33 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 33 cột
C Hạng mục 3: Đèn led
1 Đèn LED 80W 29 bóng
2 Lắp choá đèn ở độ cao 29 bộ
3 Đèn LED 90W 33 bóng
4 Lắp choá đèn ở độ cao 33 bộ
D Hạng mục 4: Cáp + tủ điện
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 225,42 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 850,68 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 1.350,48 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 8,16 m
5 Rải cáp ngầm 23,87 100m
6 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 413,1 m
7 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 4,05 100m
8 Luồn cáp ngầm cửa cột 124 đầu cáp
9 Lắp bảng điện cửa cột 62 bảng
10 Lắp cửa cột 62 cửa
11 Đánh số cột thép 6,2 10 cột
12 Dây M6 2.426,58 m
13 Rải cáp ngầm 23,79 100m
14 Đầu cốt M25 8 cái
15 Đầu cốt M16+M10 472 cái
16 Đầu cốt M6 148 cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 62,8 10 đầu cốt
18 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng 1 cái
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m 1 tủ
20 Áp tô mát 3 pha 50A 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1 cái
E Hạng mục 5: Hào cáp chiếu sáng cắt qua đường - QĐ1
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 46 m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 11,385 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,069 100m2
4 Lưới nilon báo hiệu cáp 23 m
5 Cát đen đệm hào cáp 2,852 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 2,852 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0851 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,0276 100m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 0,138 100m2
F Hạng mục 6: Hào cáp chiếu sáng đi dọc mép đường nhựa - DĐ1
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 504 m
2 Đào kênh mương, chiều rộng 0,8568 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 56,448 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 1,512 100m2
5 Lưới nilon báo hiệu cáp 504 m
6 Cát đen đệm hào cáp 58,464 m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 58,464 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8064 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,6552 100m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 2,016 100m2
G Hạng mục 7: Hào cáp chiếu sáng đi dọc mép đường bê tông - BT1
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 870 m
2 Đào kênh mương, chiều rộng 1,74 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 73,08 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 2,61 100m2
5 Lưới nilon báo hiệu cáp 870 m
6 Cát đen đệm hào cáp 100,92 m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 100,92 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,392 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 1,131 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 69,6 m3
H Hạng mục 8: Hào cáp chiếu sáng đi dưới lề đất - NĐ1
1 Đào kênh mương, chiều rộng 1,159 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 78,08 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 1,83 100m2
4 Lưới nilon báo hiệu cáp 610 m
5 Cát đen đệm hào cáp 75,03 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 75,03 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,22 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,732 100m3
I Hạng mục 9: Tiếp địa bảo vệ
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 916,65 kg
2 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 63 bộ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 22,68 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 24,2676 m3
J Hạng mục 10: Tiếp địa lặp lại
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 171,6 kg
2 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm 12 bộ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,32 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,6224 m3
5 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 36 m
6 Rải dây thép địa 3,6 10 m
7 Đầu cốt đồng M10 12 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,2 10 đầu cốt
9 Bu lông f8x30 12 cái
K Hạng mục 11: Móng cột chiếu sáng 6m - MT6
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 34,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,9 m3
3 Khung móng cột chiếu sáng cột 6m 29 cái
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,8352 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 16,704 m3
6 Ống HDPE 65/50 59,16 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,58 100m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1508 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,1972 100m3
L Hạng mục 12: Móng cột chiếu sáng 7m - MT7
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 43,56 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,3 m3
3 Khung móng cột chiếu sáng cột 7m 33 cái
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,056 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 21,12 m3
6 Ống HDPE 65/50 67,32 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,66 100m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1914 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,2442 100m3
M Hạng mục 13: Vật tư bảo vệ, báo hiệu cáp
1 Cọc bê tông báo cáp 31 cọc
2 Viên sứ báo hiệu cáp 70 viên
3 Ống HDPE 65/50 1.965,54 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 19,27 100m
N Hạng mục 14: Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 4 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép 75 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.94E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->