Gói thầu: Gói thầu số 02: đường Phan Văn Trầm; hạng mục: cầu và đường vào cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: đường Phan Văn Trầm; hạng mục: cầu và đường vào cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 10:19:00 đến ngày 2021-03-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,223,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) | 0,56 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 3 | Khấu hao cọc định vị (1.17%x1 tháng + 3.5%x2 lần đóng nhổ) | 0,256 | tấn | |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | 3,434 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,867 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,867 | tấn | |
| 7 | Khấu hao thép liên kết (1.5%x1 tháng + 5%x2 lần tháo dở) | 0,395 | tấn | |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,56 | 100m | |
| B | CỌC 30X30CM | |||
| 1 | Lu lèn bãi đúc cọc | 0,65 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | 6,5 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 65 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =6mm | 2,002 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =16mm | 0,727 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =18mm | 10,323 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =25mm | 0,058 | tấn | |
| 8 | Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 | 58,38 | m3 | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,865 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,865 | tấn | |
| 11 | Cung cấp thép tấm đầu cọc | 1,865 | tấn | |
| 12 | Gia công thép nối cọc | 1,208 | tấn | |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 40 | 1 mối nối | |
| 14 | Quét nhựa mối nối cọc | 26,4 | m2 | |
| 15 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (cọc đóng thẳng) | 3,26 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (cọc đóng xiên) | 3,26 | 100m | |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | 1,17 | m3 | |
| C | VÒNG VÂY THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) | 0,42 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) | 0,3 | 100m | |
| 3 | Khấu hao cọc định vị (1.17%x2 tháng + 3.5%x2 lần đóng nhổ) | 0,256 | tấn | |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | 5,5 | 100m | |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | 2,5 | 100m | |
| 6 | Khấu hao cừ larsen (1.17%x2 tháng + 3.5%x2 lần đóng nhổ) | 2,242 | tấn | |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | 0,866 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 0,866 | tấn | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 0,866 | tấn | |
| 10 | Khấu hao thép liên kết (1.5%x2 tháng + 5%x2 lần tháo dở) | 0,113 | tấn | |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,42 | 100m | |
| 12 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 5,5 | 100m | |
| D | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,503 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | 3,735 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =6mm | 0,079 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =8mm | 0,007 | tấn | |
| 5 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =12mm | 0,947 | tấn | |
| 6 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =16mm | 0,65 | tấn | |
| 7 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =18mm | 2,844 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | 26,191 | m3 | |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | 20,685 | m3 | |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 4,86 | m2 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả) | 1,241 | 100m3 | |
| E | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Cung cấp dầm I400-H8 | 9 | cái | |
| 2 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu dầm, dầm ≤15T | 9 | cái | |
| F | GỐI CẦU | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su | 18 | cái | |
| G | DẦM NGANG | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK =6mm | 0,035 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK =14mm | 0,693 | tấn | |
| 3 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | 1,242 | m3 | |
| H | BMC | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =10mm | 0,763 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =12mm | 1,169 | tấn | |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | 13,024 | m3 | |
| I | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Cung cấp và Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 0,7 | 100m2 | |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | 0,174 | 100m | |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 3 | Sơn gờ lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,843 | m2 | |
| K | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | 0,666 | tấn | |
| 2 | Cung cấp Thép tấm | 0,032 | tấn | |
| 3 | Cung cấp Thép hình | 0,405 | tấn | |
| 4 | Cung cấp Ống STK D60 | 0,091 | tấn | |
| 5 | Cung cấp Ống STK D90 | 0,138 | tấn | |
| 6 | Cung cấp Bulong | 64 | cái | |
| L | KHUNG ĐỊNH VỊ (GIA CỐ CỪ SW300) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | 0,84 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) | 0,6 | 100m | |
| 3 | Khấu hao cọc định vị (1.17%x1 tháng + 3.5%x3 lần đóng nhổ) | 0,426 | tấn | |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | 2,376 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 7,128 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 7,128 | tấn | |
| 7 | Khấu hao thép liên kết (1.5%x1 tháng + 5%x3 lần tháo dở) | 0,392 | tấn | |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,84 | 100m | |
| M | CỪ SW300 RUNG XÓI NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50cm (ngập đất) | 5,04 | 100m | |
| 2 | Cung cấp và Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50cm (không ngập đất) | 1,26 | 100m | |
| 3 | Cung cấp và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm | 0,269 | tấn | |
| 4 | Cung cấp và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm | 0,719 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | 17,745 | m3 | |
| N | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | 0,344 | 100m3 | |
| 2 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, K = 0,9 | 4,262 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 4,344 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV,K = 0,98 | 2 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV,K = 0,95 | 2,2493 | 100m3 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly >2,0km | 5,1841 | 100m3 | |
| 7 | Cung cấp và Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất) | 6,16 | 100m | |
| 8 | Cung cấp và Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất) | 1,76 | 100m | |
| 9 | Cung cấp Tràm giằng | 0,22 | 100m | |
| 10 | Cung cấp Thép buộc | 5,55 | kg | |
| 11 | Cung cấp mũ sọc | 44 | m2 | |
| O | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp và Trải ni long lót | 4,098 | 100m2 | |
| 2 | Cung cấp và Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | 2,831 | tấn | |
| 3 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | 40,976 | m3 | |
| P | BIỂN BÁO, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, biển báo | 0,225 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn | 2 | cái | |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang tròn | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác | 3 | cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | 2 | cái | |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật | 2 | cái | |
| 8 | Trụ biển báo D90 dài 3,2m | 5 | trụ | |
| Q | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Bê tông móng tường hộ lan, M200, đá 1x2 | 2,376 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 124,56 | m | |
| 3 | Cung cấp Trụ đỡ tường hộ lan | 46 | cái | |
| 4 | Cung cấp Tường hộ lan tấm giữa | 39 | cái | |
| 5 | Cung cấp và Tường hộ lan tấm đầu | 14 | cái | |
| 6 | Cung cấp và Tiêu phản quang | 46 | cái | |
| 7 | Cung cấp và Bulong 16x30 | 414 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (có thời gian khởi công từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Giao thông cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: công trình cầu nhịp dầm BTCT DƯL xây dựng mới, có tải trọng thiết kế >= 5 tấn.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi