Gói thầu: Gói thầu số 4: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB và đo thông số đường dây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118035-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB và đo thông số đường dây
Số hiệu KHLCNT 20191266505
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 08:31:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,158,494,069 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy biến áp 3 pha, 3 cuộn dây, S ≤40MVA Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Mô Máy 1
2 Máy cắt khí SF6 110KV 3 pha Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Mô Bộ 3
3 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 2 tiếp đất Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Mô Bộ 4
4 Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 1 tiếp đất Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Mô Bộ 3
5 Dao trung tính 1 pha 72kV thao tác bằng điện Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Mô Bộ 1
6 Máy biến dòng điện 1 pha 110KV Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Mô Máy 9
7 Máy biến điện áp 1 pha, 110kV kiểu tụ Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Mô Máy 8
8 Chống sét van 110kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Mô Bộ 3
9 Chống sét van 72kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Mô Bộ 1
10 Động cơ làm mát MBA công suất máy Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Yên Mô Bộ 6
11 Tủ máy cắt hợp bộ 35KV, 3 pha (máy cắt, biến dòng và tiếp địa) Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Yên Mô Bộ 4
12 Máy biến điện áp 1 pha 35kV Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Yên Mô Máy 3
13 Chống sét van 1 pha, điện áp 35kV gồm cả đồng hồ đếm sét Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Yên Mô Bộ 3
14 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí 3 pha 35kV Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Yên Mô Bộ 1
15 Máy biến áp 3 pha, 35kV ≤ 1MVA Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Yên Mô Máy 1
16 Chống sét van 1 pha, điện áp 35kV Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Yên Mô Bộ 6
17 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí 3 pha Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Yên Mô Bộ 2
18 Tủ máy cắt hợp bộ 24KV, 3 pha (máy cắt, biến dòng và tiếp địa) Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Yên Mô Bộ 7
19 Máy biến điện áp 1 pha 24kV Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Yên Mô Máy 3
20 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí 3 pha 24kV Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Yên Mô Bộ 2
21 Chống sét van 1 pha, điện áp 24kV Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Yên Mô Bộ 3
22 Máy biến áp 3 pha, 22kV ≤ 1MVA Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ phía 24kV tại TBA 110kV Yên Mô Máy 1
23 Hệ thống tiếp địa trạm Thí nghiệm vật liệu/Phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Mô Hệ thống 1
24 Thanh cái, điện áp 110kV Thí nghiệm vật liệu/Phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Mô Phân đoạn 3
25 Thanh cái, điện áp 35kV Thí nghiệm vật liệu/Phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Mô Phân đoạn 1
26 Thanh cái, điện áp 22kV Thí nghiệm vật liệu/Phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Mô Phân đoạn 1
27 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm vật liệu/Phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Mô Sợi 6
28 Cáp lực điện áp 22V, cáp 1 ruột Thí nghiệm vật liệu/Phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Mô Sợi 6
29 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm vật liệu/Phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Mô Sợi 1
30 Cáp lực điện áp 22kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm vật liệu/Phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Mô Sợi 1
31 Cáp trung tính 1kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm vật liệu/Phần nhất thứ tại TBA 110kV Yên Mô Sơi 3
32 Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu/Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Mô Mẫu 2
33 Điện áp xuyên thủng Thí nghiệm vật liệu/Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Mô Mẫu 2
34 Tgδ của dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu/Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Mô Mẫu 1
35 Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu/Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Mô Mẫu 1
36 Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu/Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Mô Mẫu 1
37 Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Thí nghiệm vật liệu/Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Mô Mẫu 1
38 Phân tích độ ẩm trong khí SF6 Thí nghiệm vật liệu/Phần mẫu hóa tại TBA 110kV Yên Mô Mẫu 3
39 Ngăn MBA 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác, đồng hồ hiển thị của máy và các Hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Mô Ngăn 1
40 Ngăn đường dây 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác và các Hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Mô Ngăn 2
41 Ngăn liên lạc 110kV (bao gồm rơ le so lệch thanh cái, rơ le khoảng cách , khối BCU, các rơ le khác và các Hệ thống mạch liên quan của ngăn thiết bị) Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Mô Ngăn 1
42 Ngăn lộ tổng 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các Hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Mô Ngăn 1
43 Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các Hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Mô Ngăn 3
44 Ngăn biến điện áp 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các Hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Mô Ngăn 1
45 Ngăn tự dùng 35kV (bao gồm công tơ đo đếm và các Hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Mô Ngăn 1
46 Ngăn lộ tổng 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các Hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Mô Ngăn 1
47 Ngăn lộ xuất tuyến 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các Hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Mô Ngăn 6
48 Ngăn biến điện áp 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các Hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Mô Ngăn 1
49 Ngăn tự dùng 22kV (bao gồm công tơ đo đếm và các Hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Mô Ngăn 1
50 Ngăn cấp nguồn AC-DC (bao gồm các rơ le, đồng hồ chi thị và các Hệ thống mạch của ngăn thiết bị) Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Yên Mô Ngăn 2
51 Ngăn lộ bảo vệ đường dây 110kV (bao gồm rơ le hợp bộ so lệch và các Hệ thống mạch trong ngăn thiết bị) Thí nghiệm phần nhất thứ tại TBA 110kV Long Sơn; TBA 110kV Phúc Sơn Ngăn 2
52 Đo thông số đường dây 110kV (bao gồm cả các công việc phụ trợ phục vụ đo thông số) Đo thông số đường dây Ngăn lộ 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 340.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 340.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh công trình trạm biến áp hoặc công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Ngoài ra, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng tương tự theo tỉ lệ thành viên tham gia trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->