Gói thầu: Nhà ĐHSX Chi nhánh điện Như Thanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Nhà ĐHSX Chi nhánh điện Như Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 11:00:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,517,556,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà điều hành sản xuất | |||
| B | Lát nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 442,5 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại (từ tầng 2, trong nhà ra xe vận chuyển) | 44,25 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 44,25 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (vận chuyển tiếp 5km) | 4,425 | 100m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 gạch 600x600mm | 442,5 | m2 | |
| C | Xây bịt tường NVS và cửa sổ các phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công thu hồi nhập kho | 175,32 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 17,532 | 10m2 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,52 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 108,142 | m2 | |
| D | Sơn lại toàn bộ nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.161,78 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.161,78 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.269,922 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 453,639 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | 453,639 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 453,639 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,1653 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 12,3311 | 100m2 | |
| E | Thay thế cửa (Cửa nhôm hệ xingfa) | |||
| 1 | Cửa đi D1' nhôm hệ: 2 cánh mở quay | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm |
53,76 | m2 |
| 2 | Cửa đi D2' nhôm hệ: 2 cánh mở quay | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 16,8 | m2 |
| 3 | Cửa đi D3' nhôm hệ: 1 cánhá mở quay | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 2,52 | m2 |
| 4 | Cửa đi D3 nhôm hệ NVS: 1 cánhá mở quay | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 3,96 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ ngăn NVS: | 5,4 | m2 | |
| 6 | Cửa số S1' nhôm hệ 2 cánh mở quay | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 23,4 | m2 |
| 7 | Cửa số S2' nhôm hệ 2 cánh mở quay | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 51,2 | m2 |
| 8 | Cửa số S4' nhôm hệ 2 cánh mở quay | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 6,8 | m2 |
| 9 | Cửa số NVS S6': 1,0x2,0 (Cửa mở hất) | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 4 | m2 |
| 10 | Cửa đi D4' nhôm hệ: 4 cánh mở quay | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 7 | m2 |
| 11 | Hoa sắt cửa sổ phi 14x14 bao gồm sơn và lắp đặt | 85,4 | m2 | |
| 12 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ + lan can | 13,32 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,32 | 1m2 |
| F | Đường điện ngầm mạng lan | |||
| 1 | UTP CAT6 Vinacap 305m / cuộn, loại 4 đôi 8 lõi | loại 4 đôi 8 lõi | 1 | cuộn |
| 2 | Mạng tổng | 1 | bộ | |
| 3 | Thiết bị wifi | 14 | bộ | |
| 4 | Đục và trám vá tường | 120 | m2 | |
| G | Mạng INTERNEST | |||
| 1 | Mua Morden Wifi gắn tường | 13 | cái | |
| 2 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem ngoài | 13 | 1 thiết bị | |
| 3 | Bô ổ cắm mạng RJ45 Panasonic 2 cổng | RJ45 Panasonic 2 cổng | 13 | cái |
| 4 | Switch Cisco SG95-16 port Gigabit | SG95-16 port Gigabit | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Switch Cisco SG95-16 port Gigabit | Tiêu chuẩn IEEE 802.3 10BASE-T Ethernet, IEEE 802.3u 100BASE-TX Fast | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 13 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 13 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 16mm | 1,5 | 100 m | |
| 9 | Cáp tin hiệu cấp từ TP (Cáp quang) | 150 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu cấp từ TP (cáp quang) | 15 | 10m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | 1,2 | 100m | |
| 12 | Cáp tín hiệu đi âm tường, âm sàn SP D20 | 120 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu đi ống SP D20 | 12 | 10m | |
| H | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ốp lát | 123,5288 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải | 6,1765 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch lát 300x300mm | 26,9048 | m2 | |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 gạch ốp 300x600mm | 97,344 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm C2 | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,2 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | 0,2 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | 0,3 | 100m | |
| 10 | Phểu thu sàn INOX D100 | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút + tê D21 + 27 | 30 | cái | |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh NVS Nam, nữ tầng 1,2 | 4 | công | |
| 17 | Lắp đặt xí bệt INAX | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt gương soi INAX | 4 | cái | |
| 22 | Van xả cảm ứng tiểu nam INAX OKUV-32SM sử dụng điện AC 220v-50/60Hz | 4 | cái | |
| 23 | Vòi chậu INAX LFV-1202S-1+ xi phông + dây cấp | 4 | cái | |
| 24 | Vòi chậu tiểu nữ Viglacera SD701 | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen INAX BFV-1103S | 4 | cái | |
| 26 | Vòi sịt xí + tiểu nữ INAX CFV-102A | 8 | cái | |
| I | Nhà ăn nhà nghỉ ca | |||
| J | Phần mái tôn nhà ăn | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 0,2798 | tấn | |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 0,2249 | tấn | |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0905 | tấn | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,2204 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,125 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 5,452 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,352 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1 | 1m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | 5,852 | m3 | |
| 12 | Ốp đá Granit màu đỏ ruby vào biển tên + cột cổng | 34,4 | m2 | |
| 13 | Tên cơ quan phun chữ chìm màu xanh theo nhận diện thương hiệu hoàn chỉnh | 1 | bộ | |
| 14 | Cửa cồng hộp Inox 304 (cửa hai cánh) | 119,18 | kg | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 180 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.276E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.124.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi