Gói thầu: Sửa chữa xe cẩu HINO, biển số 57K-1153
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe cẩu HINO, biển số 57K-1153 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409871 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa xe cẩu HINO, biển số 57K-1153 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 15:21:00 đến ngày 2021-04-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,070,167 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chemise | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 6 | |
| 2 | Axe piston | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 6 | |
| 3 | Piston | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 6 | |
| 4 | Miệng soupape | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 12 | |
| 5 | Guide soupape | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 12 | |
| 6 | Caosu soupape | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 12 | |
| 7 | Feutre cốt máy | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 2 | |
| 8 | Bộ bạc cam | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 1 | |
| 9 | Soupape xả | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cây | 6 | |
| 10 | Soupape nạp | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cây | 6 | |
| 11 | Segment (bạc xéc-măng) | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 6 | |
| 12 | Lọc gió | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 13 | Lọc nhớt | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 14 | Lọc dầu | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 15 | Thay miễng cốt | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 7 | |
| 16 | Thay miễng dên | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 6 | |
| 17 | Thay xương hàn nhớt | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 18 | Xúc két nước | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 19 | Joint máy | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 1 | |
| 20 | Joint soupape | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 1 | |
| 21 | Kim phun dầu (lapet + đầu đót kim phun) | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 6 | |
| 22 | Lapet giữ dầu + đót phun | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 6 | |
| 23 | Cao su chân máy | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 4 | |
| 24 | Dây couroie ngoài (quạt, máy lạnh, dynamo) | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Sợi | 2 | |
| 25 | Bơm nước (hoặc ruột bơm nước) | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 1 | |
| 26 | Bơm cao áp | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 27 | Bơm nhớt | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 28 | Bơm tiếp vận nhiên liệu | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 29 | Thùng nhiên liệu | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 30 | Cốt máy | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Trục | 1 | |
| 31 | Mài mặt cuylat | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 32 | Đóng chân gic supap | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 12 | |
| 33 | Cốt cam | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Trục | 1 | |
| 34 | Keo dán ron | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 2 | |
| 35 | Bánh răng cam | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 36 | Trục cò mổ soupape | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Trục | 2 | |
| 37 | Cò mổ soupape | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 12 | |
| 38 | Bạc thau cò mổ soupape | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 12 | |
| 39 | Vis điều chỉnh cò mổ soupape | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 12 | |
| 40 | Mặt tiếp xúc của cò mổ soupape | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Mặt | 12 | |
| 41 | Đũa đẩy soupape | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cây | 12 | |
| 42 | Đệm đẩy soupape | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 12 | |
| 43 | Block máy (xoáy, cân chỉnh) | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 44 | Bielle (cân chỉnh) | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 6 | |
| 45 | Nắp máy (cullas - nắp cuylát) | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 46 | Nhớt máy | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bình | 3 | |
| 47 | Đồng tiền nước | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 12 | |
| 48 | Poulie đầu cốt máy | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 49 | Pô giảm thanh | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 1 | |
| 50 | Dầu chạy rodage máy | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Lít | 50 | |
| 51 | Dầu vệ sinh, rửa xe, …. | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Lít | 15 | |
| 52 | Công tháo ráp sửa chữa máy | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Xe | 1 | |
| 53 | Rotule tay lái | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 4 | |
| 54 | Thanh nối rotule lái | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cây | 1 | |
| 55 | Axefire (trụ quay đứng) | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 2 | |
| 56 | Bạc đạn chà axefire | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 2 | |
| 57 | Canh bạc đạn axefire | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 2 | |
| 58 | Bạc thau axefire | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 4 | |
| 59 | Poite tay lái | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 60 | Poite treo (poite lái phụ) | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 61 | Bơm tay lái | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 62 | Ống dầu trợ lực tay lái | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Ống | 2 | |
| 63 | Dầu trợ lực lái | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Lít | 2 | |
| 64 | Bạc đạn vô-lăng tay lái | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 2 | |
| 65 | Bạc đạn chữ thập vô-lăng tay lái | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 66 | Đĩa bố embrayage | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 67 | Mâm ép embrayage | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 1 | |
| 68 | Mặt plateau bánh trớn | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 69 | Bạc đạn đầu cơ | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 70 | Bạc đạn butée (bạc đạn embrayage) | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 71 | Bơm cái embrayage | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 72 | Coupell bơm cái embrayage | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 1 | |
| 73 | Bơm con embrayage | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 74 | Coupell bơm con embrayage | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 1 | |
| 75 | Ồng dẫn dầu trợ lực | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 76 | Nạng dẫn hướng bạc đạn embrayage | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 77 | Dầu embrayage | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Lít | 1 | |
| 78 | Trợ lực embrayage | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 1 | |
| 79 | Tháo lắp, thay thế và sửa chữa sạc ga lạnh hoàn thiện hệ thống lạnh | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Xe | 1 | |
| 80 | Block lạnh | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 81 | Dàn lạnh | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 82 | Dàn nóng | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 83 | Van phun lạnh | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 84 | Fill lọc | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 85 | Van điều chỉnh nhiệt độ | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 86 | Quạt giải nhiệt dàn nóng | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 2 | |
| 87 | Ống gas | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Ống | 2 | |
| 88 | Chager gas 134 + châm nhớt block | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | T.bộ | 1 | |
| 89 | Ống nhún trước | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 2 | |
| 90 | Feutre chặn nhớt bánh xe trước, sau | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 4 | |
| 91 | Bạc đạn côn bánh trước | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 4 | |
| 92 | Bạc đạn côn bánh sau | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 4 | |
| 93 | Láp dọc | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cây | 2 | |
| 94 | Cardan chữ thập láp dọc | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cây | 3 | |
| 95 | Bạc đạn treo láp dọc | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 96 | Cao su bạc đạn treo láp dọc | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 97 | Cao su ống nhún trước, sau | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 4 | |
| 98 | Cầu sau | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 1 | |
| 99 | Đuôi cá cầu sau | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 100 | Feutre nhớt cầu sau, cầu trước | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 2 | |
| 101 | Nhớt cầu sau | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Lít | 10 | |
| 102 | Láp ngang cầu sau | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cây | 2 | |
| 103 | Axe nhíp trước | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 2 | |
| 104 | Axe nhíp sau | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 2 | |
| 105 | Bạc thau nhíp trước | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 2 | |
| 106 | Bạc thau nhíp sau | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 2 | |
| 107 | Nhớt hộp số | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Lít | 10 | |
| 108 | Đuôi cá hộp số | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 109 | Rotule chuyển số | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | T.bộ | 1 | |
| 110 | Đuôi cá ben hộp số | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 111 | Công tháo ráp hộp số thay embrayage | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Xe | 1 | |
| 112 | Bố thắng trước | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Càng | 4 | |
| 113 | Bố thắng sau | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Càng | 4 | |
| 114 | Bố thắng tay | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 1 | |
| 115 | Tambour thắng trước | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 2 | |
| 116 | Tambour thắng sau | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 2 | |
| 117 | Tambour thắng tay | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 118 | Bơm cái thắng | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Con | 1 | |
| 119 | Coupell bơm cái thắng | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 1 | |
| 120 | Bơm con thắng trước | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 2 | |
| 121 | Bơm con thắng sau | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 2 | |
| 122 | Coupell bơm con thắng sau | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 2 | |
| 123 | Coupell bơm con thắng trước | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 4 | |
| 124 | Ống cao su dẫn dầu thắng | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Ống | 3 | |
| 125 | Chụp bụi toàn bộ | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Xe | 1 | |
| 126 | Servo trợ lực thắng | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 1 | |
| 127 | Dầu thắng | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Lít | 2 | |
| 128 | Dây cáp thắng tay (vô dầu, mỡ) | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Sợi | 3 | |
| 129 | Ống dẫn dầu thắng | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Ống | 6 | |
| 130 | Công tháp lắp sửa chữa | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Xe | 1 | |
| 131 | Đầu đĩa DVD + công lắp đặt | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 132 | Tháo lắp taplo, hệ thống điện | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Xe | 1 | |
| 133 | Demareur | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 134 | Dynamo | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 135 | Cao su chổi gạt nước mưa | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 2 | |
| 136 | Đèn phacos (mờ, nứt) | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 2 | |
| 137 | Cầu chì | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 1 | |
| 138 | Dàn chuyển động gạt nước mưa | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 1 | |
| 139 | Relay tín hiệu đèn báo | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 140 | Chụp đèn signal sau | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 2 | |
| 141 | Chụp đèn stop sau | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 2 | |
| 142 | Bóng đèn: Lái, stop, signal, demi,… | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | T.bộ | 1 | |
| 143 | Kèn điện + relay | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 1 | |
| 144 | Dây điện và băng keo cách điện | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | T.bộ | 1 | |
| 145 | Kèn de | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 146 | Làm đồng vá mục cabine | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Xe | 1 | |
| 147 | Cân chỉnh lại thùng xe | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | T.bộ | 1 | |
| 148 | Hệ thống nâng đỡ mở cabine (làm nhẹ) | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | T.bộ | 1 | |
| 149 | Đường ống dẫn pô giảm thanh | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | T.bộ | 1 | |
| 150 | Pô ấm (bầu giảm thanh) | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 151 | Axe bản lề cửa | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 4 | |
| 152 | Keo dán cao su | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Hộp | 1 | |
| 153 | Sửa chữa, gia cố khung băng ghế ngồi | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | T.bộ | 1 | |
| 154 | Bọc nệm simili toàn bộ xe | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | T.bộ | 1 | |
| 155 | Bọc nệm simili tapi 2 hông xe | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | 2 hông | 2 | |
| 156 | Plafon, trần xe (vệ sinh) | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 1 | |
| 157 | Tapis sàn | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Tấm | 1 | |
| 158 | Che nắng | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 2 | |
| 159 | Sơn mới trong, ngoài (toàn bộ xe) | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Xe | 1 | |
| 160 | Số hông thùng xe | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 2 | |
| 161 | Logo Công ty Truyền tải điện 4 hai bên cửa | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Bộ | 2 | |
| 162 | Sơn mới 02 biển số xe | Sửa chữa hoặc thay thế tham chiếu theo Chương II-Bảng yêu cầu báo giá đính kèm | Cái | 2 | |
| 163 | Công tác đảm bảo an toàn vận hành thiết bị có yêu cầu nghiệm ngặt: Cung cấp hồ sơ chứng minh vật tư, phụ tùng chính hãng (nhà thầu được giấy ủy quyền bán hàng của đại lý hoặc Hợp đồng nguyên tắc giữa đại lý ủy quyền chính hãng và nhà thầu) | Kèm theo bản sao hoặc bản chính scan và được đối chiếu với bản chính trong quá trình thương thảo hợp đồng | Bộ | 1 | |
| 164 | Hợp đồng tương tự: Có hoàn tất thực hiện ít nhất 01 hợp đồng Sửa chữa xe tương đương với yêu cầu của E-BYCBG trong 03 năm gần nhất, có giá trị tương tự tối thiểu 500.00.000 đồng (kèm theo bản sao hợp đồng và thanh lý hợp đồng/biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn hợp lệ của hợp đồng tương ứng). | Kèm theo bản sao hoặc bản chính scan và được đối chiếu với bản chính trong quá trình thương thảo hợp đồng | Bộ | 1 | |
| 165 | Nhà thầu phải có hồ sơ môi trường được phê duyệt như giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường của cơ quan chức năm cấp để dảm bảo thực hiện đúng quy định cảu Luật Bảo vệ môi truòng | Kèm theo bản sao hoặc bản chính scan và được đối chiếu với bản chính trong quá trình thương thảo hợp đồng | Bộ | 1 | |
| 166 | Nhà thầu phải có sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại, để đảm bảo công tác quản lý chất thải nguy hại đúng quy định của pháp luật | kèm theo bản sao hoặc bản chính scan và được đối chiếu với bản chính trong quá trình thương thảo hợp đồng | Bộ | 1 | |
| 167 | Nhà thầu có hợp đồng thu gom và xử lý chất thải nguy hại với đơn vị có chức năng để đảm bảo các phụ tùng vật tư hư hỏng không còn sử dụng được thuộc nhóm chất thải nguy hại như: dầu nhớt thải, pin, ắc quy hư hỏng..v..v.. | kèm theo bản sao hoặc bản chính scan và được đối chiếu với bản chính trong quá trình thương thảo hợp đồng | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi