Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351461-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201282224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 19:37:00 đến ngày 2021-04-02 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,079,467,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng dãy 15 phòng học
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 5,153 100m2
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 54,243 100m
3 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 504 1 mối nối
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 5,6251 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,3967 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 56 m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 12,9294 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 12,9294 m3
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 339,6001 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 85,1694 m3
11 Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 23,7015 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,7015 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 29,973 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 63,668 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 32,9126 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,1792 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,3814 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 49,5607 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 156,1631 m3
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,768 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Chương V của E-HSMT 13,6275 100m2
22 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 2,6779 100m2
23 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,3747 100m2
24 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,0325 100m2
25 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,4043 100m2
26 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,2214 100m2
27 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,7748 100m2
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,3764 100m2
29 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 15,6163 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,912 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 9,8563 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 28,3146 tấn
33 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng Chương V của E-HSMT 14,1398 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4084 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,1498 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6441 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,7234 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0664 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3385 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 27,0979 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4393 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7817 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6758 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1174 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,7132 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 16,7086 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,4548 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6763 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,4119 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2885 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,7857 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 11,7266 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,0469 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,2101 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,4983 tấn
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 1.479,691 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V của E-HSMT 106,32 m2
58 Lát gạch bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 118,14 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 83,25 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 83,25 m2
61 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 40,4862 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 55,8106 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 24,2583 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 4,2528 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 111,1278 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 48,5166 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 7,84 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,693 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,7876 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 23,6727 m3
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 426,1693 m2
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.607,7663 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 647,05 m2
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 949,9435 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 274,66 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 581,24 m2
77 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.173,2493 m2
78 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 143,814 m2
79 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Chương V của E-HSMT 75,3014 m2
80 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 353,3 m
81 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 212,772 m
82 Kẻ ron chìm rộng 30 sâu 10 Chương V của E-HSMT 42,79 m
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 212,772 m
84 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 2.596,7075 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.607,7663 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.607,7663 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.596,7075 m2
88 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,0529 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,0529 tấn
90 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,2946 100m2
91 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 512,833 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 87,75 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 129,6 m2
94 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Chương V của E-HSMT 165,6 m2
95 Tay vịn inox lan can 304, d60mm Chương V của E-HSMT 124,7 m
96 Tay vịn inox lan can 304, d40mm Chương V của E-HSMT 18,2 m
97 Tay vịn inox lan can 304, hộp 40x40mm Chương V của E-HSMT 72 m
98 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 44,647 m2
99 Lắp dựng lam hợp kim nhôm (lam Z) Chương V của E-HSMT 103,25 m2
100 Lắp dựng logo trường Chương V của E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 5,2 100m
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 22 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-21mm Chương V của E-HSMT 22 cái
106 Qủa cầu chắn rác D100 Chương V của E-HSMT 22 cái
107 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 105 bộ
108 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 51 bộ
109 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 45 cái
110 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 30 cái
111 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 3.000 m
112 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
113 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 660 m
114 Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 Chương V của E-HSMT 210 m
115 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Chương V của E-HSMT 150 m
116 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 600 m
117 Lắp đặt MCB 2P 20A Chương V của E-HSMT 66 cái
118 Lắp đặt MCB 2P 50A Chương V của E-HSMT 3 cái
119 Lắp đặt MCB 2P 100A Chương V của E-HSMT 1 cái
120 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 66 cái
121 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 30 cái
122 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 18 cái
123 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 18 cái
124 Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 300x400x160mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
125 Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mm Chương V của E-HSMT 1 thanh
126 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc Chương V của E-HSMT 66 hộp
127 Sản xuất, lắp dựng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 6 cọc
B Hạng mục 2: Xây dựng phòng đa chức năng
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,12 100m
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 48 1 mối nối
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 0,5 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,718 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,444 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,444 m3
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 31,9 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,6 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,7355 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,7355 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,776 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,9086 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,3648 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,2598 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,2425 100m2
16 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,3496 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4954 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,1204 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,7611 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8784 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,9303 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,6708 tấn
24 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng Chương V của E-HSMT 1,3156 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0829 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,4527 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5451 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,3557 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,001 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,258 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9675 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1503 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,0047 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4239 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1144 tấn
36 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 129,15 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V của E-HSMT 30,285 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 90,83 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 90,83 m2
40 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,3372 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,4682 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,7605 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,6256 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,3838 m3
45 Lắp đặt gạch lấy sáng Chương V của E-HSMT 120 viên
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 214,075 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 130,852 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 130,852 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 79,95 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 90,83 m2
51 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 49,2 m2
52 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Chương V của E-HSMT 34,39 m2
53 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 104,115 m
54 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 130,852 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 350,832 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 350,832 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 130,852 m2
58 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 89,04 m2
59 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3895 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3895 tấn
61 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Chương V của E-HSMT 0,3176 tấn
62 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,3176 tấn
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 1,1502 100m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 12,96 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 9,6 m2
66 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Chương V của E-HSMT 14,1384 m2
67 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 5,04 m2
68 Tay vịn inox lan can 304, d60mm Chương V của E-HSMT 7 m
69 Tay vịn inox lan can 304, hộp 40x40mm Chương V của E-HSMT 3,2 m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,8 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 10 cái
73 Qủa cầu chắn rác D100 Chương V của E-HSMT 10 cái
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 8 bộ
75 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 5 bộ
76 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 4 cái
77 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 4 cái
78 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 170 m
79 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
80 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
81 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
82 Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
83 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Chương V của E-HSMT 20 m
84 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 60 m
85 Lắp đặt MCB 2P 20A Chương V của E-HSMT 5 cái
86 Lắp đặt MCB 2P 50A Chương V của E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 5 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
91 Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 300x400x160mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
92 Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mm Chương V của E-HSMT 1 thanh
93 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc Chương V của E-HSMT 5 hộp
94 Sản xuất, lắp dựng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 6 cọc
C Hạng mục 3: SLMB, Sân đường nội bộ, MTN
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 13,904 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 13,904 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,1104 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 24,829 m3
5 Bê tông đáy, thành mương và hố ga đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT 45,1624 m3
6 SX lắp dựng ván khuôn kim loại thành mương và hố ga Chương V của E-HSMT 7,2113 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,834 tấn
8 Bê tông nắp hố ga, mương đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT 13,5992 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,6381 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 259 1cấu kiện
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,8108 m3
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,269 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 400mm Chương V của E-HSMT 0,16 100 m
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1.862,5 m2
15 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V của E-HSMT 1.862,5 m2
D Hạng mục 4: Xây dựng hàng rào
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 11,52 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,576 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3076 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,0132 tấn
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,88 100m
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 0,648 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,8325 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,8325 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,153 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,744 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,4433 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,8325 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7488 100m2
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1206 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1474 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6229 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0966 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,0963 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3872 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,2182 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,8783 m3
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,9904 m3
23 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 159,76 m
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 65,454 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 121,959 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Chương V của E-HSMT 56,034 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 131,379 m2
28 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V của E-HSMT 137,242 m2
29 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V của E-HSMT 7,92 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 145,162 1m2
E Hạng mục 5: Hệ thống PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,574 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,346 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 47,658 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,346 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 14,554 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,112 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,655 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 83,96 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,0248 m3
10 Xây tường gạch ống 8x8x19 (gạch đất nung) chiều dầy Chương V của E-HSMT 0,5248 m3
11 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 132,96 m2
12 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT 3,5 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,2052 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,2976 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,0186 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Chương V của E-HSMT 1,726 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Chương V của E-HSMT 0,3795 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT 0,0092 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT 0,0467 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Chương V của E-HSMT 0,0171 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Chương V của E-HSMT 0,2409 tấn
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Quét nước ximăng 2 nước Chương V của E-HSMT 55,88 m2
24 Lắp đặt trung tâm báo cháy Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt nút nhấn khẩn Chương V của E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt còi báo cháy Chương V của E-HSMT 5 cái
27 Lắp đặt đầu dò khói Chương V của E-HSMT 33 cái
28 Lắp đặt đầu nhiệt Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V của E-HSMT 33 bộ
30 Lắp đặt đèn Exit Chương V của E-HSMT 7 bộ
31 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V của E-HSMT 5 bộ
32 Lắp đặt điện trở Chương V của E-HSMT 5 cái
33 Lắp đặt bình Ác quy dự phòng Chương V của E-HSMT 1 bộ
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 Chương V của E-HSMT 1.510 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 860 m
36 Lắp đặt ống bảo hộ ĐK16, đặt chìm Chương V của E-HSMT 2.300 m
37 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50 Chương V của E-HSMT 3 m
38 Lắp đặt hộp nối dây Chương V của E-HSMT 5 hộp
39 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 1,89 m3
40 Bê tông nền đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,89 m3
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V của E-HSMT 2,02 m3
42 Đắp cát móng đường ống (chỉ tính NC) Chương V của E-HSMT 2,02 m3
43 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Bộ sạc Acquy dự phòng Chương V của E-HSMT 2 Bộ
45 Bộ dụng cụ phá dở (Búa, kềm, xà beng) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
46 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 Chương V của E-HSMT 15 cái
47 Lắp đặt bình chữa cháy CO2MT5 Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt kệ để bình chữa cháy (kệ đôi) Chương V của E-HSMT 8 cái
49 Lắp nội quy, tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 6 bộ
50 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 1,2 m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,2 m3
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,102 m3
53 Đắp cát móng đường ống (chỉ tính NC) Chương V của E-HSMT 6,102 m3
54 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 1,183 100m
55 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm Chương V của E-HSMT 0,404 100m
56 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
57 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,005 100m
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 52,6398 1m2
59 Lắp đặt rọ hút gang ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt van 1 chiều ĐK 114mm, PP mặt bích Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt giảm chấn ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt van 1 chiều ĐK 114mm, PP mặt bích Chương V của E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt van 2 chiều tay gạt, mặt bích, ĐK van 114 (DN100)mm Chương V của E-HSMT 2 cái
64 Lắp đặt van bi ren ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V của E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt mặt bích ống ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 4,5 cái
67 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 13 cái
68 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm Chương V của E-HSMT 3 cái
69 Lắp đặt co 45 thép nối bằng PP hàn, đk co 60 (DN50)mm Chương V của E-HSMT 6 cái
70 Lắp đặt co 90 thép nối bằng PP hàn, đk co 60 (DN50)mm Chương V của E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt Tee STK ĐK 114/76mm, PP hàn Chương V của E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt giảm hàn STK ĐK 76/60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
74 Lắp đặt giảm STK ĐK 114/90mm, PP hàn Chương V của E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 114/76 (DN100/65)mm Chương V của E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 76/60 (DN65/50)mm Chương V của E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt họng tiếp nước DN100 -2DN65mm Chương V của E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà Chương V của E-HSMT 6 1 tủ
79 Lắp đặt van góc, PP ren, ĐK van DN50mm Chương V của E-HSMT 6 cái
80 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy loại B Chương V của E-HSMT 6 cái
81 Lắp đặt lăng chữa cháy loại B Chương V của E-HSMT 6 bộ
82 Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà DN100 -2DN65mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
83 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà Chương V của E-HSMT 2 hộp
84 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy loại A Chương V của E-HSMT 2 Cái
85 Lắp đặt lăng chữa cháy loại A Chương V của E-HSMT 2 Bộ
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V của E-HSMT 3,78 m3
87 Đắp cát rãnh đào (chỉ tính NC) Chương V của E-HSMT 3,78 m3
88 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V của E-HSMT 38 m
89 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V của E-HSMT 12 m
90 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 5 cọc
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,38 100m
92 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V của E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt bộ đếm sét Chương V của E-HSMT 1 bộ
94 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 0,9426 m2
96 Lắp đặt chân đế Chương V của E-HSMT 1 cái
97 Cáp neo trụ đỡ kim thu sét Chương V của E-HSMT 1 bộ
98 Lắp đặt Puli sứ kẹp lên tường Chương V của E-HSMT 1 cái
99 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì Chương V của E-HSMT 1 hộp
100 Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 bằng 101m (Liva LAP BX175 hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1 Cái
F Hạng mục 6: Thử tải cọc
1 Chi phí thử tải cọc Chương V của E-HSMT 3 tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.811920103E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.717880154E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.455.627.147 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.366.881.441 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.455.627.147 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.455.627.147 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.455.627.147 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.366.881.441 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->