Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 19:37:00 đến ngày 2021-04-02 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,079,467,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng dãy 15 phòng học | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V của E-HSMT | 5,153 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 54,243 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 504 | 1 mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 5,6251 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,3967 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 56 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,9294 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 12,9294 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 339,6001 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 85,1694 | m3 |
| 11 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23,7015 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,7015 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 29,973 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 63,668 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 32,9126 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,1792 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,3814 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 49,5607 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 156,1631 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,768 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 13,6275 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,6779 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,3747 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,0325 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,4043 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,2214 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,7748 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,3764 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 15,6163 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 9,8563 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 28,3146 | tấn |
| 33 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng | Chương V của E-HSMT | 14,1398 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4084 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,1498 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6441 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,7234 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3385 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 27,0979 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4393 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7817 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6758 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1174 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,7132 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 16,7086 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,4548 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6763 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,4119 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2885 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,7857 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 11,7266 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,0469 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,2101 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,4983 | tấn |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 1.479,691 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 106,32 | m2 |
| 58 | Lát gạch bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 118,14 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 83,25 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 83,25 | m2 |
| 61 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,4862 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 55,8106 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 24,2583 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,2528 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 111,1278 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 48,5166 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,693 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,7876 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,6727 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 426,1693 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.607,7663 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 647,05 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 949,9435 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 274,66 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 581,24 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.173,2493 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 143,814 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V của E-HSMT | 75,3014 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 353,3 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 212,772 | m |
| 82 | Kẻ ron chìm rộng 30 sâu 10 | Chương V của E-HSMT | 42,79 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 212,772 | m |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.596,7075 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.607,7663 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.607,7663 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.596,7075 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,0529 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,0529 | tấn |
| 90 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,2946 | 100m2 |
| 91 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 512,833 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 87,75 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 94 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT | 165,6 | m2 |
| 95 | Tay vịn inox lan can 304, d60mm | Chương V của E-HSMT | 124,7 | m |
| 96 | Tay vịn inox lan can 304, d40mm | Chương V của E-HSMT | 18,2 | m |
| 97 | Tay vịn inox lan can 304, hộp 40x40mm | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 98 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 44,647 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lam hợp kim nhôm (lam Z) | Chương V của E-HSMT | 103,25 | m2 |
| 100 | Lắp dựng logo trường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-21mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 106 | Qủa cầu chắn rác D100 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 105 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.000 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 660 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 2P 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 124 | Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 300x400x160mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | thanh |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | Chương V của E-HSMT | 66 | hộp |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng phòng đa chức năng | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,12 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,718 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,444 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,444 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 31,9 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,7355 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,7355 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,776 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,9086 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,3648 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,2598 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,2425 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,3496 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4954 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1204 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7611 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8784 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9303 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,6708 | tấn |
| 24 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng | Chương V của E-HSMT | 1,3156 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4527 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5451 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,3557 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,001 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9675 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1503 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0047 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 129,15 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 30,285 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 90,83 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 90,83 | m2 |
| 40 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,3372 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,4682 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,7605 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6256 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,3838 | m3 |
| 45 | Lắp đặt gạch lấy sáng | Chương V của E-HSMT | 120 | viên |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 214,075 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 130,852 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 130,852 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79,95 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 90,83 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V của E-HSMT | 34,39 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 104,115 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 130,852 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 350,832 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 350,832 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 130,852 | m2 |
| 58 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 89,04 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3895 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3895 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V của E-HSMT | 0,3176 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,3176 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,1502 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 66 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT | 14,1384 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 68 | Tay vịn inox lan can 304, d60mm | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 69 | Tay vịn inox lan can 304, hộp 40x40mm | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Qủa cầu chắn rác D100 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 300x400x160mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | thanh |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| C | Hạng mục 3: SLMB, Sân đường nội bộ, MTN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 13,904 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 13,904 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,1104 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 24,829 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy, thành mương và hố ga đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 45,1624 | m3 |
| 6 | SX lắp dựng ván khuôn kim loại thành mương và hố ga | Chương V của E-HSMT | 7,2113 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,834 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp hố ga, mương đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,5992 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,6381 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 259 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,8108 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 400mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100 m |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1.862,5 | m2 |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 1.862,5 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng hàng rào | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3076 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0132 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,8325 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,8325 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,153 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,4433 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,8325 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7488 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1206 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1474 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6229 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0963 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3872 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,2182 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,8783 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,9904 | m3 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 159,76 | m |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,454 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 121,959 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V của E-HSMT | 56,034 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 131,379 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 137,242 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 145,162 | 1m2 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,346 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 47,658 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,346 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 14,554 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,655 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 83,96 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0248 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19 (gạch đất nung) chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 0,5248 | m3 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 132,96 | m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,2052 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2976 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,726 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,3795 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,2409 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 55,88 | m2 |
| 24 | Lắp đặt trung tâm báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt còi báo cháy | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu dò khói | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt điện trở | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt bình Ác quy dự phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.510 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 860 | m |
| 36 | Lắp đặt ống bảo hộ ĐK16, đặt chìm | Chương V của E-HSMT | 2.300 | m |
| 37 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 40 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 42 | Đắp cát móng đường ống (chỉ tính NC) | Chương V của E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 43 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Bộ sạc Acquy dự phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 45 | Bộ dụng cụ phá dở (Búa, kềm, xà beng) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2MT5 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy (kệ đôi) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp nội quy, tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,102 | m3 |
| 53 | Đắp cát móng đường ống (chỉ tính NC) | Chương V của E-HSMT | 6,102 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 1,183 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,404 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 52,6398 | 1m2 |
| 59 | Lắp đặt rọ hút gang ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 114mm, PP mặt bích | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt giảm chấn ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 114mm, PP mặt bích | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 2 chiều tay gạt, mặt bích, ĐK van 114 (DN100)mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van bi ren ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt mặt bích ống ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 4,5 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt co 45 thép nối bằng PP hàn, đk co 60 (DN50)mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt co 90 thép nối bằng PP hàn, đk co 60 (DN50)mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tee STK ĐK 114/76mm, PP hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt giảm hàn STK ĐK 76/60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt giảm STK ĐK 114/90mm, PP hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 114/76 (DN100/65)mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 76/60 (DN65/50)mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt họng tiếp nước DN100 -2DN65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 79 | Lắp đặt van góc, PP ren, ĐK van DN50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy loại B | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt lăng chữa cháy loại B | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà DN100 -2DN65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy loại A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt lăng chữa cháy loại A | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 87 | Đắp cát rãnh đào (chỉ tính NC) | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 90 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt bộ đếm sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,9426 | m2 |
| 96 | Lắp đặt chân đế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Cáp neo trụ đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Puli sứ kẹp lên tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 100 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 bằng 101m (Liva LAP BX175 hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| F | Hạng mục 6: Thử tải cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tải cọc | Chương V của E-HSMT | 3 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.811920103E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.717880154E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.455.627.147 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.366.881.441 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.455.627.147 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.455.627.147 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.455.627.147 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.366.881.441 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi