Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Nhà chiêu đãi sở, nhà ở nhân viên chế biến; kho tổng hợp (doanh trại, quân y, các cơ quan tham mưu); nhà để xe ô tô cho cán bộ; căng tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Đặc công |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Nhà chiêu đãi sở, nhà ở nhân viên chế biến; kho tổng hợp (doanh trại, quân y, các cơ quan tham mưu); nhà để xe ô tô cho cán bộ; căng tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 15:24:00 đến ngày 2021-04-01 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,959,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHO TỔNG HỢP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5181 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8566 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5862 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1614 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3514 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8774 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9753 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6109 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8411 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1684 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9901 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1943 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5159 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0318 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0318 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9086 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3176 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5135 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9776 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6832 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,204 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9158 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3056 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6825 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9468 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3402 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5669 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1469 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2923 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9831 | m3 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3139 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6444 | m3 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8341 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8341 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2556 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8462 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,8831 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,9717 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,83 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,6016 | m2 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6578 | m3 |
| 55 | Lưới thép đan nền sàn kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8669 | m3 |
| 57 | Quét sơn epoxy màu xanh ghi lên bề mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,3372 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng nền sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5576 | m2 |
| 60 | Quét bitum chống thấm mái, sê nô 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5576 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5576 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,0723 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,9141 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4912 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | md |
| 66 | Gia công, lắp dựng cửa khung thép hộp, bịt tôn huỳnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 68 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m2 |
| 71 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | m3 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3039 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9742 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1294 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4366 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9088 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8158 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6962 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,131 | m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 93 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 95 | Đèn Led tube 220v/1x18w, L=1,2m lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 96 | Đèn Led 24w gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Cáp điện Cu/xple/pvc/DSTA/PVC/2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 98 | Dây dẫn 1cx2,5mm2 Cu/PVC- xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 99 | Dây dẫn 1cx2,5mm2 Cu/PVC- đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 100 | Dây dẫn 1cx1,5mm2 Cu/PVC- xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 101 | Dây dẫn 1cx1,5mm2 Cu/PVC- đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 102 | Dây dẫn 1cx50mm2 Cu/PVC- tiếp địa xanh vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 103 | Ống gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 104 | Ống gen cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 105 | Ống gen cứng chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 106 | Kim thu sét D16x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 108 | Cọc tiếp địa thép L63x63x5, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 109 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 110 | Măng xông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Cút vuông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Đai inox ôm ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Rọ chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở NHÂN VIÊN CHẾ BIẾN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8825 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6373 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5868 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2173 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4347 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4347 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1509 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6463 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0197 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5965 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3539 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,393 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8246 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1048 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 25 | Nắp tôn dày 5mm kích thước 600x600mm đậy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6864 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3368 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,417 | m2 |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm lớp 1, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,417 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5188 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,126 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9072 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5993 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5608 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5608 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,68 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4584 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7096 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5522 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5752 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,377 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,228 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,38 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,696 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,17 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,18 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,2946 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,5564 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3509 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7742 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1039 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 từ gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,146 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn ceramic, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6664 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300 từ gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,133 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch Sika gốc Bitum chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0422 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0422 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5319 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0402 | md |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m2 |
| 79 | Gia công hệ khung thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9162 | m2 |
| 82 | Mua sắm, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm, pa nô màu trắng (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m² |
| 83 | Mua sắm, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả gia công, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m² |
| 84 | Mua sắm, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 85 | Mua sắm lắp đặt vách cố định nhựa lõi thép kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 89 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,615 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,661 | m3 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8913 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2064 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | 100m2 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3978 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1412 | tấn |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2439 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,141 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,941 | m2 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cấu kiện |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 105 | Tủ điện tổng TĐT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 106 | Tủ điện phòng lắp 8 Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 107 | Aptomat MCB 2P-100A-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Aptomat chống giật RCBO 2P-20A-30MMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 1P-20A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Aptomat MCB 1P-16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Aptomat MCB 1P-10A-4,5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 113 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Hạt công tắc xoay chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 115 | Mặt che 1 lỗ lắp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Mặt che 2 lỗ lắp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 118 | Đèn Led tube 220V/1x18W, L=1,2m lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 119 | Đèn Led 18W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 120 | Quạt hút mùi âm tường 200x200, P35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Cáp điện cu/xple/pvc/dsta/pvc/ 2cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 122 | Dây dẫn 1cx2,5mm2 Cu/pvc-xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 123 | Dây dẫn 1cx2,5mm2 Cu/pvc-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 124 | Dây dẫn 1cx1,5mm2 Cu/pvc-xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 125 | Dây dẫn 1cx1,5mm2 Cu/pvc-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 126 | Dây dẫn 1cx50mm2 Cu/pvc- vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 127 | Dây dẫn 1cx2.5mm2 Cu/pvc- vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 128 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 129 | Ống nhựa ghen cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 130 | Ống nhựa ghen cứng chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 131 | Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 132 | Kim thu sét thép D16x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 134 | Cọc tiếp địa thép L63x63x5-L = 2400; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt giá treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 142 | Vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 143 | Vòi tắm hương sen 2 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 144 | Bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Máy bơm tăng áp Q=3,5m3/h, P=600W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Máy bơm điện Q=3m3/h, P=200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Téc nước inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 148 | Ống nước lạnh PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 149 | Ống nước lạnh PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 150 | Ống nước lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 151 | Ống nước nóng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 152 | Măng sông ống lạnh PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Măng sông ống lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 154 | Van khóa ống lạnh PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Van khóa ống lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 156 | Rắc co ren PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Rắc co ren PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 160 | Tê thu PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Côn thu ống lạnh PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Côn thu ống lạnh PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Cút 90 độ PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 166 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 167 | Tê ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Nút bịt ren nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Dây mềm cấp nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 176 | Ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 177 | Ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 178 | Ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 179 | Tê nhựa thu u.PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Cút nhựa thu u.PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Tê nhựa thu u.PVC 90 độ D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Cút nhựa thu u.PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 183 | Cút nhựa thu u.PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 184 | Cút nhựa thu u.PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Cút nhựa thu u.PVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Cút nhựa thu u.PVC thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Phễu thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 189 | Măng sông ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 190 | Cút nhựa thu u.PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Rọ chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CĂNG TIN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1008 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3396 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4796 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5732 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8674 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9925 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9412 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7055 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9931 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0879 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8246 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1338 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 26 | Nắp tôn dày 5mm kích thước 600x600mm đậy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6145 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8672 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,812 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,812 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6482 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5484 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9508 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7529 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5101 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4069 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3283 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7803 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6786 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3066 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6861 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6861 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3752 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5276 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6102 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,9431 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,9316 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,33 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,5884 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5712 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,32 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,1607 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,8609 | m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9113 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2899 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4255 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3964 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, bậu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1875 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch Sika gốc Bitum chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4298 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4298 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8859 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4047 | md |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3203 | m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0808 | kg |
| 78 | Chụp inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Chụp inox D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2692 | m2 |
| 84 | Mua sắm, lắp đặt cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm, pa nô màu trắng (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m² |
| 85 | Mua sắm, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm, pa nô màu trắng (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m² |
| 86 | Mua sắm, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả gia công, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m² |
| 87 | Mua sắm, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả gia công, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m² |
| 88 | Mua sắm, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 89 | Mua sắm lắp đặt vách cố định nhựa lõi thép kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 90 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7985 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7179 | m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7789 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | 100m2 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2828 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | tấn |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2572 | m3 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6912 | m2 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,248 | m2 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | 100m3 |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,135 | m3 |
| 108 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 109 | Gối đỡ cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 110 | Giăng chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 113 | Tủ điện tổng TĐ-NT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 114 | Aptomat MCB 2P-80A-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Aptomat MCB 1P-20A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Aptomat MCB 1P-16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 118 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 119 | Mặt che 1 lỗ lắp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Mặt che 2 lỗ lắp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 122 | Đèn Led tube 220V/1x18W, L=1,2m lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Đèn Led tube 220V/2x18W, L=1,2m lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 124 | Đèn Led 24W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 125 | Quạt thông gió gắn tường 300x300, P35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Cáp điện cu/xple/pvc/dsta/pvc/ 2cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 128 | Dây dẫn 1cx4mm2 Cu/pvc-xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 129 | Dây dẫn 1cx4mm2 Cu/pvc-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 130 | Dây dẫn 1cx2,5mm2 Cu/pvc-xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 131 | Dây dẫn 1cx2,5mm2 Cu/pvc-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 132 | Dây dẫn 1cx1,5mm2 Cu/pvc-xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 133 | Dây dẫn 1cx1,5mm2 Cu/pvc-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 134 | Dây dẫn 1cx50mm2 Cu/pvc- vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 135 | Dây dẫn 1cx2.5mm2 Cu/pvc- vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 136 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 137 | Ống nhựa ghen cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 138 | Ống nhựa ghen cứng chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 139 | Kim thu sét thép D16x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,46 | m |
| 141 | Cọc tiếp địa thép L63x63x5-L = 2400; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt giá treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Vòi tắm hương sen 2 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Máy bơm tăng áp Q=3,0m3/h, P=400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Máy bơm điện Q=3m3/h, P=200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Téc nước inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 155 | Ống nước lạnh PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 156 | Ống nước lạnh PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 157 | Ống nước lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 158 | Ống nước nóng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 159 | Măng sông ống lạnh PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Măng sông ống lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 161 | Van khóa ống lạnh PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Van khóa ống lạnh PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Van khóa ống lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Rắc co ren PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Rắc co ren PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 168 | Tê thu PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Tê thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Côn thu ống lạnh PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Côn thu ống lạnh PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Cút 90 độ PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 175 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 176 | Tê ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 178 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Nút bịt ren nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Dây mềm cấp nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 185 | Ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 186 | Ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 187 | Ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 188 | Măng sông ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Măng sông ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Măng sông ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Măng sông ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Tê nhựa thu u.PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Cút nhựa thu u.PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Cút nhựa thu u.PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Tê nhựa thu u.PVC 90 độ D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Tê nhựa thu u.PVC 90 độ D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Cút nhựa thu u.PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Cút nhựa thu u.PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Cút nhựa thu u.PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Cút nhựa thu u.PVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 201 | Phễu thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 203 | Măng sông ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 204 | Cút nhựa thu u.PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Rọ chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CHIÊU ĐÃI SỞ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9785 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6364 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9352 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7825 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9322 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9322 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5963 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4136 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,877 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8653 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9714 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5489 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9865 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1088 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3708 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4188 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5206 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 26 | Nắp tôn dày 5mm kích thước 600x600mm đậy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8776 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,657 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm lớp 1, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,657 | m2 |
| 31 | Bả bằng ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,657 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1359 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3232 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6077 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7266 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9053 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5933 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1969 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8585 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9315 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9149 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5533 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6484 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5026 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9296 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2409 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2409 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,08 | m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,0168 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1921 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2937 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,658 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.612,3991 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,79 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,6667 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,39 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,59 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ lồi 20x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5628 | m |
| 71 | Đắp ô vuông vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,5768 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.403,6138 | m2 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9539 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,477 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,0924 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 từ gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,934 | m2 |
| 78 | Lát nền, gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,341 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300 từ gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,649 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2556 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5225 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch Sika gốc Bitum chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,983 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,921 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8435 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc mái dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | md |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,606 | m2 |
| 87 | Gia công lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,4263 | kg |
| 88 | Chụp inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 89 | Chụp inox D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8076 | m2 |
| 91 | Gia công lắp dựng lan can inox 304 cho cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,222 | kg |
| 92 | Mua sắm, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm, pa nô màu trắng (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m² |
| 93 | Mua sắm, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm, pa nô màu trắng (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,175 | m² |
| 94 | Mua sắm, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả gia công, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m² |
| 95 | Mua sắm, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả gia công, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m² |
| 96 | Mua sắm, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 97 | Mua sắm lắp đặt vách cố định nhựa lõi thép kính 6.38mm (bao gồm cửa, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,745 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 101 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7875 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3025 | m3 |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8048 | m3 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2763 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3624 | m3 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5802 | 100m2 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5074 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | tấn |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2428 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cấu kiện |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3488 | m2 |
| 115 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,332 | m2 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6684 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,945 | m3 |
| 121 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | đoạn ống |
| 122 | Gối đỡ cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 123 | Giăng chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 126 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3963 | 100m3 |
| 128 | Đèn ốp trần bóng Led D220 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 129 | Đèn tuýp Led đơn gắn tường T8 dài 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Đèn máng tuýp Led 2 bóng âm trần dài 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 131 | Quạt trần sải cánh 1,4m và chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Quạt thông gió gắn tường 200x200mm, 180m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 133 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 134 | Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 137 | Công tắc 20A cho bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 138 | Tủ điện tổng KT 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 139 | Aptomat MCB-1P-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Aptomat MCB-2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Aptomat MCB-2P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Aptomat MCCB-3P-50A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Biến dòng 75A/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 145 | Đồng hồ Ampe 0-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Đồng hồ Vol 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Cầu chì 2A, đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Tủ điện tầng 2 KT 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 150 | Aptomat MCB-1P-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Aptomat MCB-2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Aptomat MCCB-3P-40A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Cầu chì 2A, đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Tủ điện phòng 8MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 155 | Aptomat MCB-1P-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 156 | Aptomat RCBO-2P-20A, 30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 157 | Aptomat MCB-2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 158 | Tủ điện phòng 8MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Aptomat MCB-1P-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Aptomat MCB-1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Aptomat MCB-2P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Dây cáp Cu/Xple/pvc 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 163 | Dây cáp Cu/Xple/pvc 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 164 | Dây cáp Cu/pvc/pvc 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 165 | Dây cáp Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 166 | Dây cáp Cu/pvc/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 167 | Dây cáp Cu/pvc/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 168 | Dây cáp Cu/pvc/pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 169 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 170 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 171 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 172 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 173 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 174 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 175 | Ống luồn dây PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 176 | Máng ghen nhựa 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 177 | Máng ghen nhựa 120x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 178 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 179 | Kim thu sét D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Dây thoát sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 181 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 182 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 183 | Cọc tiếp địa thép D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 184 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 185 | Dây tiếp địa Cu/Pvc 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 186 | Ổ cắm tivi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 187 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Cáp truyền hình RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 189 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 190 | Máng ghen nhựa 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 193 | Lắp đặt giá treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 196 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 197 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 198 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 199 | Bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 201 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 204 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 209 | Tê đều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 211 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 212 | Tê thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Tê thu PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Cút 90 độ PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 215 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 217 | Cút 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 218 | Côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Côn PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 221 | Ống nước lạnh PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 222 | Ống nước lạnh PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 223 | Ống nước lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 224 | Ống nước nóng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 225 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 227 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 228 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 229 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 230 | Bơm tăng áp Q=1,5m3/h; H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Chóp thông hơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Chóp thông hơi PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 233 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 234 | Phễu thu nước mưa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 235 | Phễu thoát sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 236 | Tê chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 237 | Tê chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 238 | Tê thu chếch PVC D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Cút chếch 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 240 | Cút chếch 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 241 | Cút chếch 135 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 242 | Cút chếch 135 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 243 | Cút vuông 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 244 | Cút vuông 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 245 | Côn thu PVC D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Côn thu PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 247 | Côn thu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 248 | Côn thu PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 249 | Xi phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 250 | Xi phông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 251 | Tê thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 252 | Tê thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 253 | Bịt thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 254 | Bịt thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 255 | Ống nhựa u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 256 | Ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 257 | Ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 258 | Ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 259 | Ống nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 260 | Ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 261 | Măng sông nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 263 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 264 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 265 | Măng sông nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 266 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ CHO CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4267 | m3 |
| 7 | Bu long M16, dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8558 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8558 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2203 | m2 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,3518 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6338 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5916 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,032 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7141 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7141 | 100m3 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9984 | 100m2 |
| 23 | Máng xối nước inox 304 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | md |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Aptomat MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đèn tuýp Led đơn gắn trần T8 dài 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 27 | Dây Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 28 | Dây Cu/pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 29 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 30 | Ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 31 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Ống thoát nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m |
| 33 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Tê thu chếch PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Ống nhựa u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 36 | Ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | Côn thu D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.387E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu có hạng mục nhà dân dụng 02 tầng trở lên có diện tích sàn ≥ 500m2 (có tài liệu chứng minh hoặc biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về thi công hoàn thành và đảm bảo chất lượng, tiến độ, an toàn trong suốt quá trình thi công)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi