Gói thầu: Gói thầu số 08 (xây dựng): Phần hệ thống điện và chiếu sáng toàn tuyến Nâng cấp, xây dựng đoạn 1 và đoạn 2 tuyến đường Cao Cang huyện Định Quán nội dung công việc theo Quyết định số 3783 QĐ-UBND ngày 14 10 2020 của UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 (xây dựng): Phần hệ thống điện và chiếu sáng toàn tuyến Nâng cấp, xây dựng đoạn 1 và đoạn 2 tuyến đường Cao Cang huyện Định Quán nội dung công việc theo Quyết định số 3783 QĐ-UBND ngày 14 10 2020 của UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201115409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 17:57:00 đến ngày 2021-04-03 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,646,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG THẾ | |||
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Móng |
| C | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Trụ |
| D | Phần xà, néo | |||
| 1 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tbộ |
| E | Phần móng và tiếp địa | |||
| F | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,631 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 4 | Gỗ ván khuôn 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | m3 |
| 5 | Gỗ nẹp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | m3 |
| 6 | Gỗ chống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | m3 |
| 7 | Đinh các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,624 | kg |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,652 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng M150 đ 1x2 sản xuất bằng máy trộn (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| G | Phần trụ | |||
| H | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| I | Phần xà, néo | |||
| J | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| K | Phân trung thế 1 pha XDM | |||
| L | Phần dây cáp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 228 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 70,4 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 (+ 8m cò đàu nhánh) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | mét |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 1 km dây |
| M | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép: Đth-U-g | |||
| 1 | Uclevis (4mm) sứ ống chỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| N | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| O | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| P | Vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Sơn đen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | kg |
| 5 | Sơn trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | kg |
| 6 | Sơn đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | kg |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP 15kVA | |||
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1 PHA 12,7/0,22-0,44KV -15KVA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Máy |
| 2 | Lắp máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 3 | FCO-27KV-100A + dây chảy 3K | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt FCO + dây chảy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Chống sét van LA-18KV-10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt LA 18KV-10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | MCCB - 3P-400V-63A-10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB - 3P-400V-63A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 9 | Điện kế trực tiếp 1P-2dây 220V-(10-40)A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| S | PHẦN VẬT LIÊU | |||
| T | Đà Composite bắt FCO,LA | |||
| 1 | Đà compusite 80x110x800mm, dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Thanh chống compusite 40x10mm, dài 720mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 3 | Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Bulong D16x40/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Boulon Þ16x300/Zn + 2 Long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| U | Bộ tiếp địa TBA - 8 cọc tiếp địa | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25m: (0,224kg/1m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,16 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16x2400-Fe/Cu +kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Cosse Cu 25mm² + Boulon Þ12x40/Zn + 2 long đền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Collier ốp ống PVC Þ21 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Ống STK Þ21, dày 2,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Ốc siết cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 7 | Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cọc |
| 9 | Ep đầu cosse M25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt ống PVC Þ21 luồn dây tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m |
| 11 | Lắp đặt Coliier ốp ốngPVCÞ21 vào trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 12 | Đào đất cấp III - rãnh tiếp địa TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 13 | Đấp đất cấp III - rãnh tiếp địa TBA = Đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| V | Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm | |||
| 1 | Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm, khóa, boulon, giá nới, bakelit | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 3 | Coliier tủ dẹt 5x50 +U40x600x2+Boulon+Long đền ốp tủ vào trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| W | Chụp FCO, LA, và MBA | |||
| 1 | Chụp đầu FCO (chụp trên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Chụp đầu FCO (chụp dưới) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Chụp đầu LA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Chụp đầu Bushing MBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| X | Cáp xuất trung thế 22KV | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV-CXV-25mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 m |
| 3 | Kẹp quai 2/0 + hotline 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| Y | Cáp xuất hạ thế từ TBA xuống tủ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV50mm²-0,6/1KV -10m/pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV50mm²-0,6/1KV -10m/trung hòa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | 1 m |
| 4 | Cáp đồng bọc CVV-4x2,5mm²-0,6/1KV -4m/tủ- đấu nối tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 5 | Cosse Cu 50mm² + mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đầu cốt |
| 6 | Cosse Cu 50mm² + mũ chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | đầu cốt |
| 7 | Ống PVCÞ90, dày 4mm - 8m/tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 8 | Coliier 30x3 - Þ(290-320) + bulon D16x50+2 long đền D18x50x50x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Co L (90độ )PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 10 | Nối thẳng PVCÞ90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Keo dán ống PVC (ống 500g) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ống |
| 12 | Keo Silicon bịt miệng ống (ống 190g) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ống |
| 13 | Băng keo cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 14 | Bảng tên TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 10m |
| 16 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 17 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| Z | HẠNG MỤC KIỂM NGHIỆM | |||
| 1 | MBA 1 PHA 15KVA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 2 | FCO-27KV-100A + dây chảy 3K | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1bộ |
| 3 | Chống sét van LA-18KV-10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1bộ |
| 4 | MCCB - 3P-400V-63A-10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 5 | Tiếp địa TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| AA | PHẦN DI DỜI | |||
| AB | Phần đường dây trung thế cải tạo | |||
| AC | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| AD | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ cơng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| AE | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 2 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,55kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 kép trên cột BTLT (51,575kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 kép trên cột BTLT (51,5748kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dây néo cột độ cao ≤ 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tbộ |
| 15 | Thiết bị đường dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tbộ |
| AF | Phần đường dây hạ thế cải tạo | |||
| AG | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| AH | Phần trụ, néo | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ cơng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Dựng trụ BTLT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | trụ |
| 4 | Nhổ trụ sắt D90 bằng thủ cơng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Dựng trụ sắt d90 bằng thủ cơng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | trụ |
| 6 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tbộ |
| AI | Phần móng và tiếp địa | |||
| AJ | Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| AK | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,761 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,523 | m3 |
| AL | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,631 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 4 | Gỗ ván khuôn 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | m3 |
| 5 | Gỗ nẹp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | m3 |
| 6 | Gỗ chống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | m3 |
| 7 | Đinh các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,624 | kg |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,652 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,187 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| AM | Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,703 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 4 | Gỗ ván khuôn 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 5 | Gỗ nẹp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | m3 |
| 6 | Gỗ chống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | m3 |
| 7 | Đinh các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,672 | kg |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,442 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,425 | m3 |
| AN | Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 nhúng kẽm: 10m = 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,24 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Ghíp nối IPC 95-35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Oc xiết cáp Cu-Al 1/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,24 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m3 |
| AO | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,91 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc nhúng kẽm: 13m = 13 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Oc xiết cáp Cu-Al 1/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,91 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| AP | Phần trụ | |||
| AQ | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| AR | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| AS | Nhổ trụ hiện hữu | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Nhổ trụ sắt D90 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Dựng trụ sắt d90 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Dựng trụ BTLT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| AT | Phần xà, néo | |||
| AU | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) 20,8362kg/cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AV | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) 20,8362kg/cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AW | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) 22,3696kg/cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AX | Tháo và lắp lại xà hiện hữu | |||
| 1 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,55kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 kép trên cột BTLT (51,575kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 kép trên cột BTLT (51,5748kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AY | Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu | |||
| 1 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| AZ | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| BA | Phần đường dây trung thế cải tạo | |||
| BB | Phần dây cáp lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 81,6 | mét |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.020 | mét |
| BC | Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,11 | 1 km dây |
| 2 | Lắp lại dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,11 | 1 km dây |
| 3 | Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,186 | 1 km dây |
| BD | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis (4mm) sứ ống chỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | bộ |
| 3 | Dây nhôm buộc A70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,62 | kg |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | sứ |
| BE | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | sứ |
| BF | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| BG | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X2 | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Khánh tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| BH | Khánh tam giác bổ sung sứ kép | |||
| 1 | Khánh tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| BI | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc bọc cỡ dây 240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| BJ | Giáp buộc sứ | |||
| 1 | Giáp buộc đầu sứ kép cỡ dây 240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Giáp buộc cổ sứ kép cỡ dây ≤ 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 3 | Giáp buộc cổ sứ kép cỡ dây ≤ 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| BK | Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 99 | sứ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 99 | sứ |
| 3 | Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| BL | Đầu cosse | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đầu cốt |
| BM | Phần vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 300mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bộ |
| 6 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bộ |
| 7 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bộ |
| 8 | Boulon 16x800VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 300mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cuộn |
| 12 | Dây nhôm buộc A70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | kg |
| BN | Phần hạ thế cải tạo | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 : chiều dài x 1,02 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.025,1 | mét |
| 2 | Cáduplex Cu 2x7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 740 | mét |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | cái |
| 6 | Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 157 | cái |
| 7 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 9 | Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cuộn |
| 13 | Uclevis (4mm) sứ ống chỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | bộ |
| 14 | Tháo cáp AV95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,02 | 1 km dây |
| 15 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,005 | km/dây |
| 16 | Tháo cáp văn xoắn ABC2x7mm2 (dây branchemant) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | km/dây |
| 17 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC2x7mm2 (dây branchemant) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | km/dây |
| BO | Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo | |||
| BP | Phần tháo lắp | |||
| 1 | Tháo LBS 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt LBS 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo LTD 1P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt LTD 1P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 5 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 7 | Tháo chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| BQ | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| BR | Di dời TBA 3P-3x50kVA Gia Canh 4 và Gia Canh 8 | |||
| BS | Phần tháo lắp lại thiết bị TBA 1x50kVA hiện hữu | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 37,5KVA-12,7/0,22-0,44kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 máy |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 5 | Tháo chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| BT | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BU | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Lắp xà thép trong TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | kg |
| 2 | Lắp xà thép trong TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | kg |
| BV | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (16m lưới + 02m đấu nối) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,06 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | đầu cốt |
| 6 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 10 | Rải dây tiếp địa trong TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m |
| BW | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| BX | Bộ cáp suất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | đầu cốt |
| 3 | Ống PVC D90x3,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Co 90 độ PVC 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Cổ dê ốp ống D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| BY | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | mét |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| BZ | Di dời TBA 3P-3x75kVA Gia Canh 7 | |||
| CA | A.PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-25kVA-12,7/0,22-0,44kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 2 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 4 | FCO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tbộ |
| 5 | FCO 27kV-100A-12kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 8 | LA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tbộ |
| 9 | LA 18kV-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tháo chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 12 | MCCB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tbộ |
| 13 | MCCB 3 cực 400V-125A-35KA có chỉnh dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat dòng điện 125A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 15 | Thiết bị đo đếm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tbộ |
| 16 | Biến dòng 24kV 100/5A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| CB | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CC | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Lắp xà thép trong TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | kg |
| 2 | Tháo xà thép trong TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | kg |
| CD | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (16m dưới+2m cị) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,03 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 10 | Rải dây tiếp địa trong TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| CE | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| CF | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 m |
| CG | Bộ cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | đầu cốt |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| CH | Di dời TBA 3P-320kVA Gia Canh 1 | |||
| CI | A.PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CJ | MBA | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 320KVA-12,7/0,22-0,44kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | my |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 320KVA-22/0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 5 | Tháo chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| CK | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CL | Đà đặt MBA trạm ngồi | |||
| 1 | Đà U160x60x5 dài 1,7m 2 thanh/bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36,032 | kg |
| 2 | Đà U160x60x5 dài 2,1m 2 thanh/bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 44,51 | kg |
| 3 | Đà U160x60x5 dài 1,449m 1 thanh/bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,356 | kg |
| 4 | Đà U160x60x5 dài 1,1m 1 thanh/bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,657 | kg |
| 5 | Đà U160x60x5 dài 1,1m 1 thanh/bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,657 | kg |
| 6 | Đà U160x60x5 dài 0,74m 1 thanh/bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,842 | kg |
| 7 | Đà U100x46x4,5 dài 0,5m 2 thanh/bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,464 | kg |
| 8 | Đà U100x46x4,5 dài 0,7m 1 thanh/bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,525 | kg |
| 9 | Đà U100x46x4,5 dài 0,7m 2 thanh/bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,05 | kg |
| 10 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 11 | Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 147,09 | kg |
| CM | Xà Composite 110x80x5 dài 2600mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Lắp xà trong TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | kg |
| 2 | Tháo xà thép trong TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | kg |
| CN | Xà đơn L75x75x8x2600 (3 ốp) đở sứ | |||
| 1 | Lắp xà trong TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,37 | kg |
| 2 | Tháo xà thép trong TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,37 | kg |
| CO | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (16m lưới + 02m đấu nối) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,03 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 6 | Rải dây thép địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| CP | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dy đồng xuống thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | 1 m |
| 4 | Tháo đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | 1 m |
| CQ | Bộ cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | đầu cốt |
| 3 | Ống PVC D90x3,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Co 90 độ PVC 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cổ dê ốp ống D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| CR | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mét |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| CS | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 6K | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Chụp cách điện LA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Băng keo cách điện hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 8 | Keo silicon bít miệng ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chai |
| CT | Di dời TBA 3P-160kVA Gia Canh 5A | |||
| CU | A.PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tbộ |
| 2 | Máy biến áp 3P-160-22/0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 160KVA-12,7/0,22-0,44kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 160KVA-22/0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 5 | FCO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Tbộ |
| 6 | FCO 27kV-100A-12kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 9 | LA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Tbộ |
| 10 | LA 18kV-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Tháo chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| CV | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CW | Đà đặt MBA trạm ngồi | |||
| 1 | Lắp xà thép trong TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | kg |
| 2 | Tháo xà thép trong TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | kg |
| CX | Xà Composite 110x80x5 dài 2600mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Lắp xà thép trong TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8 | kg |
| 2 | Tháo xà thép trong TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8 | kg |
| CY | Xà đơn L75x75x8x2600 (3 ốp) đở sứ | |||
| 1 | Lắp xà thép trong TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,37 | kg |
| 2 | Tháo xà thép trong TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,37 | kg |
| CZ | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (15m dưới+18m giếng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,39 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | đầu cốt |
| 6 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Giếng tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 11 | Rải dây thép địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | m |
| DA | Tủ MCCB 3 pha sơn tĩnh điện | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| DB | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Tháo sứ đứng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 2 | Lắp sứ đứng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1 m |
| 4 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1 m |
| DC | Bộ cáp suất TBA | |||
| 1 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 m |
| DD | Di dời TBA 1P-15kVA Chiếu sáng | |||
| DE | A.PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DF | MBA | |||
| 1 | Tháo máy biến phân phối 1 pha 15KVA-12,7/0,22-0,44kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 15KVA-12,7/0,22-0,44kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 máy |
| 3 | FCO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Tbộ |
| 4 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | 1 bộ |
| DG | LA | |||
| 1 | Tháo chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| DH | MCCB | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400V-250A-35KA có chỉnh dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat dòng điện 250A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| DI | Thiết bị đo đếm | |||
| 1 | Biến dòng 600V-250/5A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| DJ | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DK | Xà Composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Tháo kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | kg |
| DL | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (19m dưới+18m giếng+10m LA lên trụ+03m LA+03m MBA+01m tủ+01m TH) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 49,28 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | đầu cốt |
| 5 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Giếng tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cọc |
| 8 | Rải dây thép địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| DM | Tủ MCCB 3 pha sơn tĩnh điện | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| DN | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1 m |
| 5 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1 m |
| DO | Bộ cáp suất TBA | |||
| 1 | Ống PVC D114x4,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 2 | Co 90 độ PVC 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cổ dê ốp ống D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 4 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | 1 m |
| 6 | Tháo đặt dây đồng xuống thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | 1 m |
| DP | Vật tư bộ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | mét |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| DQ | PHẦN CHIẾU SÁNG NGẦM | |||
| DR | TRỤ ĐÈN 8 mét | |||
| 1 | Trụ sắt tráng kẽm hình côn - cao 8 mét dày 4mm (Bảng kê trụ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | cột |
| 2 | Lắp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | cửa |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | bảng |
| 4 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | đầu cáp |
| 5 | Đánh số trụ(Sơn & nhân công 10 trụ/01 Kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Kg |
| DS | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRỤ CHIẾU SÁNG VÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm luồn dây tiếp địa (bảng kê trụ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 321 | m |
| 2 | Khuỷ 135o PVC D21 (bảng kê trụ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 428 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần 11 mm2 tiếp điạ trụ CS +Tủ Đ/K (0,096kg/m x 3m/móng x móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | Kg |
| 4 | Cọc tiếp địa D16 x 2400/Cu +Kẹp cọc tiếp địa (1 cọc x móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 271 | Bộ |
| 5 | Làm tiếp địa cho trụ chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 271 | bộ |
| DT | ỐNG LUỒN CÁP VÀ DÂY ĐẪN | |||
| 1 | ống HDPE D63 dọc tuyến + L/Xuống trụ (Bảng kê trụ) x1,002 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9.101,166 | 100m |
| 2 | Cáp CXV/DSTA (3x25)mm2-0,6/1KV (từ TBA đến tủ điều khiển) x 1,015 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 49,735 | 100m |
| 3 | Cáp CXV/DSTA (3x11)mm2-0,6/1KV (Bảng kê trụ) (L cáp ngầm lên trụ) x1,015 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 369,257 | 100m |
| 4 | Cáp CXV/DSTA (3x11)mm2-0,6/1KV (Bảng kê trụ) (rãi dọc ngầm tuyến ) x1,015 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3.262,21 | 100m |
| 5 | Cáp CXV/DSTA (3x11)mm2-0,6/1KV (Bổ sung đấu nối) mỗi vị trí trụ dài 2 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 316 | 100m |
| 6 | Cosse Cu M2,5 (Bảng kê trụ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 536 | Cái |
| 7 | Cosse Cu M11 (Bảng kê trụ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.116 | Cái |
| DU | DÂY ĐÈN, CẦN ĐÈN, BỘ ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bulon D10x20/Zn + Long đền bắt cần đèn: (4bộ /1 cần) = 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 440 | Bộ |
| 2 | Hộp đomino đấu nối 32A-220V (Bảng kê trụ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | Bộ |
| 3 | Vit D6x50/Zn bắt hộp Domino 4cái/hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 440 | Cái |
| 4 | Cần đèn đơn dày 3mm; D60; dài 2,8m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | cần đèn |
| 5 | Cáp CVV (2 x 2,5mm2) - 0,6/1 KV - lên đèn (Bảng kê trụ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3.216 | m |
| 6 | Đèn LED 120W IP 66 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | bộ |
| 7 | Cầu chì hộp 5A-220V (Bảng kê trụ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | Cái |
| DV | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây CV25mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) 7mét/tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m |
| 2 | Dây CV2,5mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) 4mét/tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 3 | Hộp đomino đấu nối 50A-220V 3bộ/tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 4 | Vit D6x50/Zn bắt hộp Domino 4cái/hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 5 | Công tắc chuyển Auto-Manual = 02 cái/Tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 6 | Đèn báo pha 03 cái/Tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 7 | Băng keo 2 cuộn/tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cuộn |
| 8 | MCCB 3P - 75A - 10KA: 01 cái/tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 9 | Contactor 50A - 3P -380V : 02 cái/tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 10 | PLC Logo 230RC : 01 cái/tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 11 | CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 12 | Vỏ tủ điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | tủ |
| DW | MÓNG TRỤ ĐÈN 8mét | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột (2,8m2 x móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 750,4 | m2 |
| 2 | Bulon móng trụ D24 x1,2mx 4 cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 268 | Bộ |
| 3 | Đào lỗ móng trụ : (0,704m3 x móng ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 188,672 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng trụ: (0,308m3 x móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 82,544 | m3 |
| 5 | Bêtông M100 đá 4x6 lót móng trụ (0,036m3 x móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,648 | m3 |
| 6 | Bêtông M200 đá 1x2 thân móng, cổ móng (0,3715m3 x móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 99,562 | m3 |
| DX | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Ván khuôn móng tủ (1,96m2 x móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,72 | m2 |
| 2 | Bulon móng tủ D12x200x4 cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 3 | Đào lỗ móng tủ: (0,33m3 x móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng tủ (0,0825m3 x móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 5 | Bêtông M100 đá 4x6 lót đáy móng tủ (0,045m3 x móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 6 | Bê tôngM200 đá 1x2 móng tủ (0,265m3 x móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,855 | m3 |
| DY | MƯƠNG CÁP 01 LỘ TRÊN NỀN ĐẤT CẤP 3 | |||
| 1 | Đào đất mương cáp (0,21 m3 x số mét) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.743 | m3 |
| 2 | Cát lấp mương cáp (0,0605 m3 x số mét) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 502,15 | m3 |
| 3 | Gạch đinh 18x8x4 -làm dấu mương cáp: (10viên /m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 83.000 | v |
| 4 | Đắp đất mương cáp (0,1466 m3 x số mét) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.216,78 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1496E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.293E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình chiếu sáng đường giao thông (trong đó có hạng mục chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) có giá trị hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng Nhà thầu phải kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán hoặc bảng phụ lục 03A quyết toán hoặc tài liệu tương đương) (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý photocopy phải có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi