Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 18:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 18:50:00 đến ngày 2021-04-01 18:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,094,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 423,4332 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4078 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8156 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,808 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2476 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6373 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3752 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,0557 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4961 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7335 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4298 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7872 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4526 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2779 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7503 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1784 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6055 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2422 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5053 | m3 |
| 21 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3116 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0577 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1154 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4058 | m3 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1814 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0399 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7303 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,916 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,53 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4944 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt bịt ống đầu chờ xí bệt ga thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2951 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2417 | tấn |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9803 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7459 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8416 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0842 | m3 |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2628 | tấn |
| 47 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7152 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2635 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8196 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3275 | tấn |
| 52 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2471 | tấn |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3069 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5058 | tấn |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5929 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,8278 | m3 |
| 57 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9424 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5828 | tấn |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3558 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5193 | m3 |
| 61 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1905 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,3869 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1004 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7326 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1546 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4073 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,855 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 476,6487 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,4254 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,13 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,44 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470,6272 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 417,54 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 463,9757 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271,46 | m |
| 78 | Đắp vữa sần trang trí VXM M75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,35 | 1m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9142 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 439,2076 | m2 |
| 81 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 611,631 | 1m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.564,0803 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6128 | m2 |
| 84 | Lắp đặt vách, cửa COMPACT dầy 12mm khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,478 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng nhựa có lõi thép gia cường cửa 2 cánh mở quay, kính 6,38mm, kính 2 lớp chống va đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng nhựa có lõi thép gia cường cửa 1 cánh mở quay,kính 6,38mm, kính 2 lớp chống va đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,383 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh bằng nhựa có lõi thép gia cường cửa 2 cánh mở quay, kính 6,38mm, kính 2 lớp chống va đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,896 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh bằng nhựa có lõi thép gia cường cửa 1 cánh mở hất chữ A,kính 6,38mm, kính 2 lớp chống va đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 89 | Sản xuất vách kính cố định bằng nhựa có lõi thép gia cường, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,9223 | m2 |
| 90 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1317 | tấn |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0523 | m3 |
| 92 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2975 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3744 | m2 |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 97 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6237 | m2 |
| 98 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7365 | m2 |
| 99 | Giá đỡ LAVABO bằng thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 100 | Gia công hoa INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5553 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,18 | m2 |
| 102 | Bậc thang lên mái thép D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Gia công cửa tôn lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7564 | m3 |
| 105 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8776 | m3 |
| 106 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0351 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1878 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3127 | tấn |
| 109 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,776 | m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,776 | m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6397 | 100m2 |
| 114 | Tôn Úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | m |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7665 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7665 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,8507 | m2 |
| 118 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,125 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,125 | m3 |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8 | m |
| 123 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Chân bật liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 125 | Bu lông , sắt dẹt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 550x400x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 550x300x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 128 | Đèn dòng 3x200A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 129 | Đèn báo hiện thị pha 3 mầu loại 6ww | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 144 | Hạt công tác 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 145 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 147 | vị trí chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | vị trí |
| 148 | Vị trí chờ bình nước nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 161 | Lắp đặt ống HDPE D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 162 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 165 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 166 | Mốc sứ báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 167 | Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | viên |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 169 | Lắp đặt xịt hang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 175 | Phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 176 | cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 177 | Phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 179 | Van góc LAVABO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 180 | Van góc xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 181 | Dây mềm LAVABO và xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa hàn PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa hàn PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa hàn PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 188 | T đều PPR 32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | T đều PPR 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 190 | T thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 191 | T thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 192 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 193 | Rác co PPR 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 195 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 208 | T thu PVC 200x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 209 | T PVC 60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 210 | T PVC 110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 211 | T PVC 110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 212 | Côn thu PVC 60x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Côn thu PVC 60x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | T 90 PVC 110x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 215 | T 90 PVC 60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 216 | T 90 PVC 60x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 218 | Bịt thông tắc PVC 110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 219 | Bịt thông tắc PVC 60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 220 | Bịt thông tắc PVC 200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 221 | Đai kẹp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 224 | Bịt thông tắc PVC 90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 225 | Đai kẹp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5232 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,0247 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7162 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông dầm, sàn trục D1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,62 | m |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9414 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7294 | 100m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 658,644 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,72 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,696 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4998 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,101 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7908 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | tấn |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,276 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,5104 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1463 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2556 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7426 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,504 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0597 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4 | md |
| 29 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 31 | Quả hồ nô kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Thép mạ kẽm dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | md |
| 33 | Cầu chắn rắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | quả |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa hàn PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 37 | Đai bắt ống vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 38 | Khoan cấy thép chờ cột, thép dầm, thép sàn, sênô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1544 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1773 | m3 |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3223 | 100m2 |
| 47 | Cắt lanh tô cũ, đục tường cấy lanh tô cửa đi cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3673 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1688 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9047 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3517 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1111 | tấn |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 658,644 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,72 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,162 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,802 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9916 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,4069 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6465 | 1m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,54 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,54 | m2 |
| 63 | Đắp đấu trụ, trát trang trí diềm phào hành lang: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 64 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 658,644 | 1m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,882 | m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 70 | Bù giá kính 5mm sang kính 6,38mm, kính 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,46 | m2 |
| 71 | Gia công hoa cửa INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,56 | m2 |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 350x250x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 74 | Hộp điện từ 5+12MCB âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Hạt công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | hạt công tắc 1 chiêù | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Vị trí chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 100 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | m3 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 102 | Băng báo cáp B40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | md |
| 103 | Gạch chỉ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | viên |
| 104 | Mốc sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mốc |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | vòi xịt hang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 107 | Lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 112 | Nút xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 113 | Chậu rửa bát chậu đôi+phụ kiện+ vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 114 | Phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa hàn PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa hàn PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Mang sông ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Mang sông ren trong PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Con thu PPR 32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | T PPR 25x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 125 | T PPR 32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 128 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Chếch PVC 34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Chếch PVC 42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Chếch PVC 48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Chếch PVC 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Chếch PVC 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Y PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Y PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | T PVC 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | T PVC 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Bạc nhựa PVC 90x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Bạc nhựa PVC 90x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Bạc nhựa PVC 110x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | T thu PVC 90x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3106 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0879 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9272 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7499 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1985 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1095 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2045 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1374 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7125 | m3 |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0591 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0935 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4699 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3735 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,012 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3263 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2809 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2634 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8948 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3417 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,308 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Chân móng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,1428 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,82 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,25 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,55 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,63 | m2 |
| 35 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,74 | m |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1666 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng nhựa có lõi thép gia cường, kính 6,38mm, kính 2 lớp chống va đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh bằng nhựa có lõi thép gia cường,kính 6,38mm, kính 2 lớp chống va đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0922 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 43 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,0428 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m2 |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7333 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 7 | Sản xuất, nắp đặt bu long D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4322 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4322 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc, máng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | md |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR, đường kính 75mm, chiều dày 12,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa hàn PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng tường rào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1441 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0543 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8804 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,686 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1429 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0622 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1761 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0966 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6721 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,982 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,92 | m |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6701 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,019 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,782 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,686 | m3 |
| G | CỔNG RA VÀO | |||
| 1 | Đào móng cổng ra vào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2111 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7312 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9061 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0771 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3942 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0521 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,615 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1695 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,377 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,43 | m2 |
| 20 | Bản lề cối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Bánh xe cửa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Sản xuất biển cổng khung thép hộp, 2 mặt bịt tôn, sơn hoàn thiện, bịt tôn cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt chữ đồng biển cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Khoá cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bể xử lý nước thải, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2647 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7312 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6379 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5113 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5936 | m2 |
| 8 | Nắp tôn bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| I | BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7456 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1549 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0818 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,938 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,009 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,86 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,74 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1877 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1877 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1216 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 18 | Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng nhựa có lõi thép gia cường cửa 1 cánh mở quay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh bằng nhựa có lõi thép gia cường cửa 1 cánh mở hất chữ A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | M2 |
| 20 | Bù giá kính 5mm thành kính 6,38mm kính 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,9 | m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,9002 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,515 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1516 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2444 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6348 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5117 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,822 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,05 | m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3156 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7133 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0033 | m3 |
| 14 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223 | cái |
| 15 | Lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa hàn PPR đường kính 200mm, chiều dày 18,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| K | BỂ NƯỚC+ BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng bể nước, bể lọc, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7551 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2212 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2167 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1582 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0036 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6236 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1082 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4814 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0438 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0483 | tấn |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,96 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,27 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,27 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3896 | m2 |
| 19 | Đánh bóng bể bằng XM nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6596 | m2 |
| 20 | Lắp đặt máy bơm lên bể, lên téc nước mái, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa góc 90 PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Rọ bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9941 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,398 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1984 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6443 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0644 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 31 | Đổ cát, đá, than hoạt tính vào bể lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| L | SAN NỀN+ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | 100m3 |
| 2 | Dải nilon chống thấm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,5 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| M | BÓ VỈA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,158 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| N | VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,225 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5609 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 4 | Đổ đất mầu trồng cây (đất tạn dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,75 | m3 |
| O | PHÁ DỠ NHÀ CŨ LÀM VƯỜN THUỐC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,3644 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6619 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,58 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3466 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: có hạng mục kết cấu BTCT và hoàn thiện ( điện, nước) - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình + Hợp đồng kinh tế + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi