Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327785-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:01:00 đến ngày 2021-03-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,670,442,413 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3684 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,49 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 142,165 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,37 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 142,165 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,13 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bồn nước mái 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 10 | Tháo dỡ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2103 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6186 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,798 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,32 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái | Theo hồ sơ thiết kế | 79,99 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3022 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 16,75 | m |
| 19 | Đóng cọc thép C200x75x8.5 chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép C200x75x8.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4069 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6875 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0252 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2234 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5181 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1855 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4948 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1448 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3043 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2486 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4228 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,631 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2958 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1397 | 100m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2068 | tấn |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1147 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4224 | m3 |
| 39 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1713 | 100m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2371 | tấn |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,777 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0907 | tấn |
| 43 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7456 | 100m2 |
| 44 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,803 | tấn |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0095 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông dầm, giằng, sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,867 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 cấp chống thấm B10 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,728 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1452 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn dầm cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0848 | 100m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2803 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4185 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông dầm cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,636 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1679 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5255 | 100m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1627 | tấn |
| 56 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,662 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông bổ trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6308 | m3 |
| 59 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 33,06 | m3 |
| 60 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1372 | m3 |
| 61 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5234 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 280,0045 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 422,8311 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, bổ trụ, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 206,31 | m2 |
| 65 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,43 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,86 | m2 |
| 67 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 255,65 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 543,8371 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 398,0345 | m2 |
| 70 | Xả nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 88,69 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 465,29 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.009,1271 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 398,0345 | m2 |
| 74 | CCLĐ Trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,21 | m2 |
| 75 | CCLĐ Trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 15,14 | m2 |
| 76 | CCLĐ Tấm Alu nhôm dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 61,948 | m2 |
| 77 | Đắp cát nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0582 | 100m3 |
| 78 | Trải bạt lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,474 | m3 |
| 80 | Láng đôn nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,275 | m2 |
| 81 | Láng đôn nền, sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 152,88 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 182,155 | m2 |
| 83 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4665 | m2 |
| 84 | Lát đá granite cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8012 | m2 |
| 85 | Lát đá granite mặt bếp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6148 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,725 | m2 |
| 87 | Láng tạo dốc nền vệ sinh, chỗ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM mác 75 (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,09 | m2 |
| 88 | Láng tạo dốc nền vệ sinh, chỗ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM mác 100 trộn phụ gia chống thấm (chỉ tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,035 | m2 |
| 89 | Xử lý vị trí khe lún bằng thanh chữ T đồng chét keo silicon | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | m |
| 90 | Quét chống thấm sàn vệ sinh, mái, tường, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 67,1915 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn mái, sê nô tạo dốc chổ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM mác 100 trộn phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,9665 | m2 |
| 92 | Ốp gạch thạch anh 100x400 (cắt từ gạch nền) vào chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 16,614 | m2 |
| 93 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,345 | m2 |
| 94 | CCLĐ Lan can cầu thang thép | Theo hồ sơ thiết kế | 13,09 | m2 |
| 95 | CCLĐ cửa đi sắt kính an toàn 2 lớp 6.38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m2 |
| 96 | CCLĐ cửa đi nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6.38ly dán đề can mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,16 | m2 |
| 97 | CCLĐ cửa sổ sắt kính an toàn 2 lớp 6.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 31,96 | m2 |
| 98 | CCLĐ vách sắt kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,72 | m2 |
| 99 | CCLĐ cửa đi khung sắt ốp tôn 2 mặt dày 1.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 100 | CCLĐ hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,24 | m2 |
| 101 | CCLĐ thang sắt lên mái, sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | m |
| 102 | CCLĐ cửa tủ bếp nhôm lambri | Theo hồ sơ thiết kế | 2,873 | m2 |
| 103 | CCLĐ nắp tôn khung sắt thép hộp, tôn dày 3mm lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 139,1225 | m2 |
| 105 | Lắp ổ khoá cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,05 | m |
| 107 | Kẻ ron tường | Theo hồ sơ thiết kế | 85,2 | m |
| 108 | SX Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4574 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4574 | tấn |
| 110 | Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mm có lớp PU dày 18 cách nhiệt, chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6581 | 100m2 |
| 111 | Lợp diềm mái tôn mạ kẽm dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1845 | 100m2 |
| 112 | CCLĐ mái tấm polycarbonat đặc ruột dày 4mm, khung sắt sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 5,83 | m2 |
| 113 | CCLĐ bộ chữ Inox tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính thời gian thi công 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8128 | 100m2 |
| 115 | Phá dỡ bê tông nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8988 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8988 | m3 |
| 117 | Xoa nền bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 68,988 | m2 |
| 118 | Kẻ ron nền sân chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN - PCCC | |||
| 1 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điên trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 205 | m |
| 6 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 217 | m |
| 7 | Cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 8 | Cáp CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 9 | CÁP CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 11 | CCLĐ MCB 2P-16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ MCB 1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 13 | CCLĐ MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | CCLĐ MCB 2P-16A -6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | CCLĐ MCB 2P-20A -6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | CCLĐ MCB 2P-20A -10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | CCLĐ MCB 2P-25A -6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | CCLĐ MCB 2P-32A -6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | CCLĐ MCB 2P-40A -6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | CCLĐ MCB 2P-50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | CCLĐ MCB 2P-80A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC luồn dây d=20 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC luồn dây d=25 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC luồn dây d=32 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 26 | CCLĐ RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | CCLĐ RCBO-2P-25A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Rơ le mực nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt trunking PVC 75x50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 30 | CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại 10 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 31 | CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại 12 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 32 | CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại 24 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 33 | CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại 8 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 34 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 675 | m |
| 35 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 306 | m |
| 36 | Công tắc 1 chiều mặt 1 + đế và mặt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Công tắc 1 chiều mặt 2 + đế và mặt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 38 | Công tắc 1 chiều mặt 3 + đế và mặt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Công tắc 2 chiều mặt 1 + đế và mặt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Hộp box âm tường 2,3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 42 | Đèn LED 1.2m - 1x18W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 43 | Đèn LED 1.2m - 2x18W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 44 | Đèn LED downlight âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 45 | Đèn LED đơn 0.6m gắn tường 10W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Đèn LED panel vuông áp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 47 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế và mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 48 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 49 | Lắp đặt ống PVC luồn dây d=20 | Theo hồ sơ thiết kế | 187 | m |
| 50 | Quạt hút âm trần 150m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Quạt hút âm tường 150m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 53 | Modem internet 16 port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Modem Wi-fi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 55 | Bộ chia tín hiệu điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 58 | Ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Ổ cắm tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Cáp mạng UTP cat 6e | Theo hồ sơ thiết kế | 146 | m |
| 61 | Cáp điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 62 | Cáp RG6 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 63 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt ống PVC luồn dây d=20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống PVC luồn dây d=25 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 66 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 67 | Bình chữa cháy bột - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bình |
| 68 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bình |
| 69 | Kệ đựng 2 bình | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| C | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất bể nước ngầm, bể tự hoại, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1535 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0132 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót đáy bể đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5546 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7553 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2, mác 250 cấp chống thấm B10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thành bể nước ngầm đá 1x2, mác 250 cấp chống thấm B10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5563 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nắp bể nước ngầm đá 1x2, mác 250 cấp chống thấm B10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2435 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy bể nước ngầm + bề tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0299 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thành bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0293 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép các bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3677 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép các bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1199 | tấn |
| 13 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8792 | m3 |
| 14 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3519 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4434 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0809 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt Waterbar PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3 | m |
| 18 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,742 | m2 |
| 19 | Trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 trộn phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 14,64 | m2 |
| 21 | Ốp gạch thành bể nước ngầm, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,08 | m2 |
| 22 | Lát nền bể nước ngầm, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Đồng hồ đo nước DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thủy nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 28 | Lắp đặt măng xông PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt co PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van cổng D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt lúp bê D34 máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rơ le mực nước (Van phao điện D34) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt co uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 38 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 39 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 40 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng xông uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng xông uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng xông uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng xông uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối giảm uPVC D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối giảm uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,19 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cầu thu nước đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu nước mưa inox DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 69 | Lắp thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van cổng D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van cổng D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + bộ xả + dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt van xả tiểu ấn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu inox DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt Xiphong DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa bếp + bộ xả + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt giá treo áo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt máy bơm nước Q-3m3/h, H=35mH2O, P=0.75KW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.506E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở, văn phòng làm việc) có cấp công trình là cấp III trở lên: Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu xác định cấp công trình, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầsu phụ của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi