Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327785-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210327747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 15:01:00 đến ngày 2021-03-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,670,442,413 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế 1,3684 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 3,49 m2
3 Phá dỡ nền gạch các loại Theo hồ sơ thiết kế 142,165 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo hồ sơ thiết kế 4,37 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế 142,165 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 13,13 m2
7 Tháo dỡ bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
9 Tháo dỡ bồn nước mái 1m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
10 Tháo dỡ gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
11 Tháo dỡ phễu thu sàn Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 4,2103 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế 21,6186 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế 0,798 m3
15 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 39,32 m2
16 Tháo dỡ mái Theo hồ sơ thiết kế 79,99 m2
17 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3022 tấn
18 Tháo dỡ lan can Theo hồ sơ thiết kế 16,75 m
19 Đóng cọc thép C200x75x8.5 chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,88 100m
20 Nhổ cọc thép C200x75x8.5 Theo hồ sơ thiết kế 0,88 100m
21 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,4069 100m3
22 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,6875 m3
23 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,0252 100m2
24 Ván khuôn móng băng Theo hồ sơ thiết kế 0,2234 100m2
25 Ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,5181 100m2
26 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,204 tấn
27 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1855 tấn
28 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4948 tấn
29 Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1448 tấn
30 Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3043 tấn
31 Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2486 tấn
32 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,4228 m3
33 Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,631 m3
34 Đắp đất công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,2958 100m3
35 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 1,1397 100m2
36 Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2068 tấn
37 Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,1147 tấn
38 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,4224 m3
39 Ván khuôn dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,1713 100m2
40 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2371 tấn
41 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,777 tấn
42 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0907 tấn
43 Ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế 0,7456 100m2
44 Gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,803 tấn
45 Gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0095 tấn
46 Đổ bê tông dầm, giằng, sàn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 11,867 m3
47 Đổ bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 cấp chống thấm B10 Theo hồ sơ thiết kế 6,728 m3
48 Ván khuôn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 0,1452 100m2
49 Ván khuôn dầm cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 0,0848 100m2
50 Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2803 tấn
51 Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,4185 m3
52 Đổ bê tông dầm cầu thang, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,636 m3
53 Ván khuôn lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 0,1679 100m2
54 Ván khuôn bổ trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,5255 100m2
55 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1627 tấn
56 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,111 tấn
57 Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,662 m3
58 Đổ bê tông bổ trụ, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,6308 m3
59 Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 33,06 m3
60 Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,1372 m3
61 Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,5234 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 280,0045 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 422,8311 m2
64 Trát trụ, cột, bổ trụ, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 206,31 m2
65 Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 109,43 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 60,86 m2
67 Xả nhám lớp sơn cũ trên tường nhà Theo hồ sơ thiết kế 255,65 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 543,8371 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 398,0345 m2
70 Xả nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 88,69 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 465,29 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.009,1271 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 398,0345 m2
74 CCLĐ Trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 63,21 m2
75 CCLĐ Trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi Theo hồ sơ thiết kế 15,14 m2
76 CCLĐ Tấm Alu nhôm dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 61,948 m2
77 Đắp cát nền công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,0582 100m3
78 Trải bạt lót nền Theo hồ sơ thiết kế 0,291 100m2
79 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,474 m3
80 Láng đôn nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 29,275 m2
81 Láng đôn nền, sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 152,88 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 182,155 m2
83 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,4665 m2
84 Lát đá granite cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 28,8012 m2
85 Lát đá granite mặt bếp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,6148 m2
86 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 28,725 m2
87 Láng tạo dốc nền vệ sinh, chỗ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM mác 75 (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 8,09 m2
88 Láng tạo dốc nền vệ sinh, chỗ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM mác 100 trộn phụ gia chống thấm (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 17,035 m2
89 Xử lý vị trí khe lún bằng thanh chữ T đồng chét keo silicon Theo hồ sơ thiết kế 15,3 m
90 Quét chống thấm sàn vệ sinh, mái, tường, sê nô Theo hồ sơ thiết kế 67,1915 m2
91 Láng nền sàn mái, sê nô tạo dốc chổ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM mác 100 trộn phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 36,9665 m2
92 Ốp gạch thạch anh 100x400 (cắt từ gạch nền) vào chân tường Theo hồ sơ thiết kế 16,614 m2
93 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 88,345 m2
94 CCLĐ Lan can cầu thang thép Theo hồ sơ thiết kế 13,09 m2
95 CCLĐ cửa đi sắt kính an toàn 2 lớp 6.38ly Theo hồ sơ thiết kế 13 m2
96 CCLĐ cửa đi nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6.38ly dán đề can mờ Theo hồ sơ thiết kế 12,16 m2
97 CCLĐ cửa sổ sắt kính an toàn 2 lớp 6.38 ly Theo hồ sơ thiết kế 31,96 m2
98 CCLĐ vách sắt kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly Theo hồ sơ thiết kế 2,72 m2
99 CCLĐ cửa đi khung sắt ốp tôn 2 mặt dày 1.0mm Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m2
100 CCLĐ hoa sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 29,24 m2
101 CCLĐ thang sắt lên mái, sơn dầu Theo hồ sơ thiết kế 8,1 m
102 CCLĐ cửa tủ bếp nhôm lambri Theo hồ sơ thiết kế 2,873 m2
103 CCLĐ nắp tôn khung sắt thép hộp, tôn dày 3mm lên mái Theo hồ sơ thiết kế 1 m2
104 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 139,1225 m2
105 Lắp ổ khoá cửa Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 113,05 m
107 Kẻ ron tường Theo hồ sơ thiết kế 85,2 m
108 SX Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,4574 tấn
109 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,4574 tấn
110 Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mm có lớp PU dày 18 cách nhiệt, chống nóng Theo hồ sơ thiết kế 0,6581 100m2
111 Lợp diềm mái tôn mạ kẽm dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1845 100m2
112 CCLĐ mái tấm polycarbonat đặc ruột dày 4mm, khung sắt sơn dầu Theo hồ sơ thiết kế 5,83 m2
113 CCLĐ bộ chữ Inox tên công trình Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
114 Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính thời gian thi công 3 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 5,8128 100m2
115 Phá dỡ bê tông nền sân Theo hồ sơ thiết kế 6,8988 m3
116 Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,8988 m3
117 Xoa nền bê tông bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 68,988 m2
118 Kẻ ron nền sân chống nứt Theo hồ sơ thiết kế 25 m
B PHẦN CẤP ĐIỆN - PCCC
1 Cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 6 cọc
2 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
3 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 6 mối
4 Lắp đặt hộp kiểm tra điên trở Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
5 Cáp CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 205 m
6 Cáp CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 217 m
7 Cáp CV 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 230 m
8 Cáp CV 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
9 CÁP CV 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 142 m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC 25mm² Theo hồ sơ thiết kế 4 m
11 CCLĐ MCB 2P-16A 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 CCLĐ MCB 1P-10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
13 CCLĐ MCB 1P-16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
14 CCLĐ MCB 2P-16A -6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 CCLĐ MCB 2P-20A -6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 CCLĐ MCB 2P-20A -10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 CCLĐ MCB 2P-25A -6KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
18 CCLĐ MCB 2P-32A -6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 CCLĐ MCB 2P-40A -6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 CCLĐ MCB 2P-50A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 CCLĐ MCB 2P-80A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 Theo hồ sơ thiết kế 67 m
23 Lắp đặt ống PVC luồn dây d=20 Theo hồ sơ thiết kế 45 m
24 Lắp đặt ống PVC luồn dây d=25 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
25 Lắp đặt ống PVC luồn dây d=32 Theo hồ sơ thiết kế 14 m
26 CCLĐ RCBO-2P-16A-30mA-6KA Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
27 CCLĐ RCBO-2P-25A-30mA-6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Rơ le mực nước Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
29 Lắp đặt trunking PVC 75x50mm Theo hồ sơ thiết kế 27 m
30 CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại 10 cực âm tường Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
31 CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại 12 cực âm tường Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
32 CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại 24 cực âm tường Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
33 CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại 8 cực âm tường Theo hồ sơ thiết kế 4 tủ
34 Cáp CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 675 m
35 Cáp CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 306 m
36 Công tắc 1 chiều mặt 1 + đế và mặt âm tường Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
37 Công tắc 1 chiều mặt 2 + đế và mặt âm tường Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
38 Công tắc 1 chiều mặt 3 + đế và mặt âm tường Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
39 Công tắc 2 chiều mặt 1 + đế và mặt âm tường Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
40 Dimmer quạt Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
41 Hộp box âm tường 2,3 ngả Theo hồ sơ thiết kế 11 hộp
42 Đèn LED 1.2m - 1x18W gắn tường/trần máng thường Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
43 Đèn LED 1.2m - 2x18W gắn tường/trần máng thường Theo hồ sơ thiết kế 20 Bộ
44 Đèn LED downlight âm trần 9W Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
45 Đèn LED đơn 0.6m gắn tường 10W Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
46 Đèn LED panel vuông áp trần 18W Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
47 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế và mặt nạ âm tường Theo hồ sơ thiết kế 39 cái
48 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 Theo hồ sơ thiết kế 180 m
49 Lắp đặt ống PVC luồn dây d=20 Theo hồ sơ thiết kế 187 m
50 Quạt hút âm trần 150m3/h Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
51 Quạt hút âm tường 150m3/h Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
53 Modem internet 16 port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
54 Modem Wi-fi Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
55 Bộ chia tín hiệu điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
56 Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
57 Ổ cắm mạng RJ45 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
58 Ổ cắm điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
59 Ổ cắm tivi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
60 Cáp mạng UTP cat 6e Theo hồ sơ thiết kế 146 m
61 Cáp điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 31 m
62 Cáp RG6 Theo hồ sơ thiết kế 46 m
63 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
64 Lắp đặt ống PVC luồn dây d=20 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
65 Lắp đặt ống PVC luồn dây d=25 Theo hồ sơ thiết kế 66 m
66 Lắp đặt nẹp nhựa 30x16 Theo hồ sơ thiết kế 12 m
67 Bình chữa cháy bột - 8kg Theo hồ sơ thiết kế 3 bình
68 Bình chữa cháy CO2 - 5kg Theo hồ sơ thiết kế 3 bình
69 Kệ đựng 2 bình Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
70 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
C PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Đào đất bể nước ngầm, bể tự hoại, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1535 100m3
2 Đắp đất công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,0132 100m3
3 Đổ bê tông lót đáy bể đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,5546 m3
4 Đổ bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,7553 m3
5 Đổ bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2, mác 250 cấp chống thấm B10 Theo hồ sơ thiết kế 0,81 m3
6 Đổ bê tông thành bể nước ngầm đá 1x2, mác 250 cấp chống thấm B10 Theo hồ sơ thiết kế 1,5563 m3
7 Đổ bê tông nắp bể nước ngầm đá 1x2, mác 250 cấp chống thấm B10 Theo hồ sơ thiết kế 0,2435 m3
8 Ván khuôn đáy bể nước ngầm + bề tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,0299 100m2
9 Ván khuôn thành bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,195 100m2
10 Ván khuôn nắp bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,0293 100m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép các bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3677 tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép các bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1199 tấn
13 Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,8792 m3
14 Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,3519 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,4434 m3
16 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0809 100m2
17 Lắp đặt Waterbar PVC D200 Theo hồ sơ thiết kế 7,3 m
18 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 25,742 m2
19 Trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 trộn phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 18,24 m2
20 Quét chống thấm bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 14,64 m2
21 Ốp gạch thành bể nước ngầm, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 9,08 m2
22 Lát nền bể nước ngầm, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,925 m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Đồng hồ đo nước DN25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đai khởi thủy nhựa Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 0,51 100m
28 Lắp đặt măng xông PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
29 Lắp đặt co PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
31 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt van một chiều D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt van cổng D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt van phao D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Lắp đặt lúp bê D34 máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt rơ le mực nước (Van phao điện D34) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt co uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
38 Lắp đặt co uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 42 cái
39 Lắp đặt co uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
40 Lắp đặt co uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
41 Lắp đặt lơi uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
42 Lắp đặt lơi uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 68 cái
43 Lắp đặt măng xông uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
44 Lắp đặt măng xông uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
45 Lắp đặt măng xông uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
46 Lắp đặt măng xông uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
47 Lắp đặt nối giảm uPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
48 Lắp đặt nối giảm uPVC D114/90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
49 Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
50 Lắp đặt nối giảm uPVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
51 Lắp đặt nối giảm uPVC D34/21 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt nối giảm uPVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,47 100m
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,71 100m
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1,19 100m
56 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 0,58 100m
57 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 0,27 100m
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,74 100m
59 Lắp đặt cầu thu nước đường kính 80mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
60 Lắp đặt phễu thu nước mưa inox DN50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
61 Lắp đặt tê uPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
62 Lắp đặt tê uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
63 Lắp đặt tê uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Lắp đặt tê uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
65 Lắp đặt tê uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
66 Lắp đặt tê uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
67 Lắp đặt tê uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
68 Lắp thông tắc D114 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
69 Lắp thông tắc D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
70 Lắp đặt van cổng D21mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
71 Lắp đặt van cổng D34mm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
72 Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
73 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
74 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
76 Lắp đặt chậu rửa Lavabo + bộ xả + dây cấp nước Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
77 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
78 Lắp đặt vòi sen tắm Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
80 Lắp đặt van xả tiểu ấn Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
81 Lắp đặt phễu thu inox DN50 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
82 Lắp đặt Xiphong DN50 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
83 Lắp đặt chậu rửa bếp + bộ xả + dây cấp Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
84 Lắp đặt vòi chậu rửa bếp Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
86 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
87 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
88 Lắp đặt giá treo khăn Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
89 Lắp đặt giá treo áo Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
90 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
91 Lắp đặt máy bơm nước Q-3m3/h, H=35mH2O, P=0.75KW Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.506E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở, văn phòng làm việc) có cấp công trình là cấp III trở lên: Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu xác định cấp công trình, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầsu phụ của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->