Gói thầu: Thi công Đường tổ 12 Ô 2 Khu II
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Thi công Đường tổ 12 Ô 2 Khu II |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 15:48:00 đến ngày 2021-03-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,224,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,304,000 VNĐ ((Mười lăm triệu ba trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quai cống D600, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m |
| 2 | Cừ tràm L=3m đ.kính gốc >= 7,5cm ngọn 3,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m |
| 3 | Thép buộc đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | kg |
| 4 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 5 | Đắp đất đê quai (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,523 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phần bê tông nền phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5 tấn trọng phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cống + hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm đáy cống + đáy hố ga, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,54 | 100m |
| 10 | Nạo vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,072 | m3 |
| 11 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,072 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,452 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | cấu kiện |
| 14 | Gối cống BTĐS D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 15 | Gối cống BTĐS D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 20 | Thép hình V 50*50*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280,31 | kg |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | m3 |
| 23 | Lỗ thu nước D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy hố ga, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đáy hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,688 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản đáy hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | đoạn ống |
| 31 | Joints Cao Su D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Hố ga, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,529 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường Hố ga dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,29 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng Hố ga, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng Hố ga, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng Hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,365 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Tấm đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 39 | Đắp đất hoàn trả lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,877 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát lưng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | 100m3 |
| 41 | Đóng cừ tràm gia cố đầu cống D600 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | 100m |
| 42 | Cừ tràm L= 4m Đ.Kính gốc >= 8cm, ngọn 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,8 | m |
| 43 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | kg |
| 44 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 45 | Bao tải kích thước 0,2*0,4*0,6m (đất bỏ vào bao tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 46 | Đào phá đê quai Bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,595 | 100m3 |
| B | Phần Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Đắp cát tạo dốc mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,197 | m3 |
| 2 | Trãi tấm nilon lót mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,695 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,948 | m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| C | Phần Biển báo hiệu | |||
| 1 | Gia công trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 2 | Sắt ống tráng kẽm Đ.kính 76mm dày 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,792 | kg |
| 3 | Nắp chụp nhựa Đ.kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Sơn trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | m2 |
| 5 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 7 | Biển báo sơn phản quang hình tròn Đ.kính 70cm (VT + Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo sơn phản quang hình chữ nhật cạnh 30*50cm (VT + Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo sơn phản quang hình tam giác cạnh 70cm (VT + Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.836568E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.67313E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình giao thông cấp IV. Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 857.065.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.714.130.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi