Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và thí nghiệm hiệu chỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324663-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và thí nghiệm hiệu chỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210305760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021 của PCTQ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 09:44:00 đến ngày 2021-03-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,186,362,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,795,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu bảy trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Sửa chữa lớn Trạm 110kV Tuyên Quang
1 CHI PHÍ THIẾT BỊ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 Thết bị nhất thứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Máy cắt 38,5kV, 1250A, 25kA/3s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Máy
4 Tủ truyền động chính của DCL 35kV loại chém ngang HCB không kèm truyền động tiếp đia do Siemens Ân Độ sản xuất. Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tủ
5 Tủ truyền động chính của DCL 110kV loại chém ngang HCB không kèm truyền động tiếp đia do Siemens Ân Độ sản xuất. Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
6 Chi phí tháo dỡ, lắp đặt thiết bị Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
7 Tháo + lắp lại 02 bộ truyền động CD 132-3 và 375-7 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Tủ
8 Tháo + lắp MC 371, 312 kèm giá đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Máy
9 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
10 Vật liệu lắp đặt đi kèm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
11 Dây nhôm lõi thép ACSR-300/48 đấu nối lại MC Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 36 M
12 Kẹp cực đồng nhôm dây AC 300/48 loại 06 lỗ KT theo MC Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cái
13 Cáp nhị thứ Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV đấu nối từ TI- MK Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 42 M
14 Cáp nhị thứ Cu(7x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV đấu nối từ MC - MK Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18 M
15 Cáp nhị thứ Cu(14x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV đấu nối từ MC- MK Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18 M
16 Dây tiếp địa cáp Cu/PVC 1x95 tủ ĐK + MC 371 +312 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11 M
17 Dây tiếp địa cáp Cu/PVC 1x95 tiếp địa MC Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 21 M
18 Đầu cốt đồng - 95 mm loại dài mạ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
19 Kẹp giữ dây M95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
20 Cáp Cu/PVC 1x10 tiếp địa TI 371, 132 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18 M
21 Đầu cốt đồng M 10 loại dài mạ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cái
22 Biển tên cáp dập nổi nhôm 20x80mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cái
23 Đầu cốt chẻ 4mm2 + kim 4mm2 thay TI 371, 312 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 48 Cái
24 Đầu cốt chẻ 2,5mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cái
25 Đầu cốt kim 2,5mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 100 Cái
26 Đầu cốt kim 1,5mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cái
27 Dây thít dài 20cm (loại túi 100 cái) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Túi
28 Ghen số (loại hộp 100 cái) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hộp
29 Ghen chữ (loại hộp 100 cái) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hộp
30 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cuốn
31 Đá cắt D10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Viên
32 Mũi khoan sắt các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cái
33 Keo bọt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Hộp
34 Chi phí tháo dỡ, lắp đặt vật liệu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
35 Lắp lại TI 35kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
36 Tháo + lắp đặt cáp trong rãnh cáp trọng lượng cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 100M
37 Lắp lại thanh cái AC 300 từ CD-1 đến MC (2 máy) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 36 M
38 Lắp lại cái đồng dẹt 5x50 từ TI đến MC Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 10M
39 Lắp dây tiếp địa TI 371 +312 dây1x10 (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18 M
40 Lắp dây tiếp địa MC 371 +312 dây1x95 (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11 M
41 Ép đầu cốt dây AC có tiết diện ≤300mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 10 Cái
42 Ép đầu cốt dây tiếp địa có tiết diện ≤95mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
43 Ép đầu cốt dây có tiết diện ≤25mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cái
44 Tháo thanh cái AC 300 từ CD-1 đến MC ( 2 máy) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 28 M
45 Tháo thanh cái đồng dẹt 5x50 từ TI đến MC Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 10M
46 Tháo dây tiếp địa MC 371 +312 dây1x50 (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 10M
47 CHI PHÍ THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
48 Phần nhất thứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
49 TN thay truyền động DCL 132-3 (Dao cách ly điều khiển bằng điện, 2 tiếp địa, 110kV) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
50 TN thay truyền động DCL 375-2 (Dao cách ly điều khiển bằng điện, 1 tiếp địa, 35kV) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
51 TN thay MC 371 (Máy ngắt chân không 35kV 3 pha) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
52 TN thay MC 312 (Máy ngắt chân không 35kV 3 pha) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
53 Phần nhị thứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
54 TN thay truyền động DCL 132-3 (Mạch điều khiển dao cách ly 110kV) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
55 TN thay truyền động DCL 132-3 (Mạch tín hiệu) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
56 TN thay truyền động DCL 375-2 (Mạch điều khiển dao cách ly 35kV) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
57 TN thay truyền động DCL 375-2 (Mạch tín hiệu) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
58 TN thay MC 371 (Mạch điều khiển dao cách ly 35kV) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
59 TN thay MC 371 (Mạch bảo vệ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
60 TN thay MC 371 (Mạch tín hiệu) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
61 TN thay MC 371 (Mạch sấy, chiếu sáng tủ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
62 TN thay MC 371 (Mạch cấp nguồn AC,DC) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
63 TN thay MC 312 (Mạch điều khiển dao cách ly 35kV) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
64 TN thay MC 312 (Mạch bảo vệ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
65 TN thay MC 312 (Mạch tín hiệu) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
66 TN thay MC 312 (Mạch sấy, chiếu sáng tủ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
67 TN thay MC 312 (Mạch cấp nguồn AC,DC) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
B 2. Sửa chữa lớn Trạm 110kV Sơn Dương
1 CHI PHÍ SỬA CHỮA THAY THẾ ẮC QUY Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 Chi phí mua sắm Ắc quy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện loại ắc quy 12V- 18 bình/1 giàn + 2% dự phòng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Giàn
4 Vận chuyển vật tư tính chọn gói đến công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 HM
5 Chi phí tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt ắc quy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
6 Tháo, lắp bộ ắc quy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 10 bình
7 Nạp ắc quy đã lắp cực (hệ thống) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 HT
8 Chi phí tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt vật liệu ắc quy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
9 Thay giá đỡ ắc quy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 21,6 10kg
C 3. Sửa chữa lớn Trạm 110kV Chiêm hóa
1 CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện loại ắc quy 02V- 108 bình/1 giàn + 2% dự phòng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Giàn
3 Rơle bảo vệ quá dòng MBA - kỹ thuật số 131 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
4 Rơ le hợp bộ so lệch MBA (F87T) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
5 Rơ le hợp bộ bảo vệ tần số (F81) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
6 Dây đơn 2x1,5mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 100 M
7 Dây đơn 1x1,5mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 100 M
8 Cáp mạng Lan cat6 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 M
9 Ống nhựa xoắn HDPE D30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 30 M
10 Đầu giắc cắm mạng Lan cat6 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cái
11 Đầu cốt kim 1,5mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 100 Cái
12 Đầu cốt kim 2,5mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 100 Cái
13 Hàng kẹp mạch áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 100 Cai
14 Dây thít dài 20cm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Túi
15 Ghen số Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hộp
16 Ghen chữ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hộp
17 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cuốn
18 Đá cắt D10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Viên
19 Mũi khoan sắt các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cái
20 CHI PHÍ THAY THIÊT BỊ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
21 Tháo dỡ, thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
22 Acquy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 10 bình
23 Rơ le SEL-551 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 cái
24 Rơ le SEL-387 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 cái
25 Rơ le SEIMENS – 7RW6000 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 cái
26 Lắp đặt mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
27 Acquy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 21,6 10 bình
28 Nạp điện acquy đã lắp cực Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
29 Rơle bảo vệ quá dòng MBA - kỹ thuật số 131 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 cái
30 Rơ le hợp bộ so lệch MBA (F87T) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 cái
31 Rơ le hợp bộ bảo vệ tần số (F81) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 cái
32 Ống nhựa xoắn HDPE D30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
33 Hàng kẹp mạch áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 10 cái
34 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, THIẾT BỊ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
35 Vận chuyển vật tư, thiết bị Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Công trình
36 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
37 Thí nghiệm thay F87 MBA T1, F67 131 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
38 Rơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng: Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
39 Bảo vệ so lệch máy biến áp (F87T) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
40 Bảo vệ so lệch chạm đất hạn chế 64(REF) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
41 Bảo vệ quá dòng dự phòng (F50/51) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
42 Bảo vệ quá tải (F49) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
43 Ghi sự cố Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
44 Đo lường Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
45 Rơle bảo vệ quá dòng 131 MBA - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
46 Bảo vệ quá dòng pha - pha ( F50/51) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
47 Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
48 Bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
49 Ghi sự cố Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
50 Đo lường Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
51 Mạch dòng điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 hệ thống
52 Mạch bảo vệ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 hệ thống
53 Mạch tín hiệu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 hệ thống
54 Mạch điều khiển máy cắt 110kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
55 Mạch cấp nguồn AC,DC Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 hệ thống
56 Thay rơ le tần số, điện áp C31 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
57 Rơ le tần số, điện áp bao gồm các chức năng: Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
58 Bảo vệ tần số F81U Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
59 Bảo vệ quá điện áp F59 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
60 Ghi sự cố Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
61 Đo lường Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
62 Mạch dđiện áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
63 Mạch tín hiệu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
64 Mạch bảo vệ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
65 Mạch cấp nguồn AC,DC Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
66 CHI PHÍ HIỆU CHỈNH SCADA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
67 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
68 Ngăn lộ tổng 110kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
69 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 ngăn
70 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 ngăn
71 Ngăn MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
72 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 ngăn
73 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 ngăn
74 Ngăn lộ xuất tuyến trung áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
75 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 ngăn
76 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 ngăn
77 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
78 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 tín hiệu
79 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13 tín hiệu
80 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 tín hiệu
81 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 36 tín hiệu
82 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 tín hiệu
83 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 tín hiệu
84 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 tín hiệu
85 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 tín hiệu
86 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
87 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 tín hiệu
88 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 tín hiệu
89 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 tín hiệu
90 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 tín hiệu
91 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
92 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 tín hiệu
93 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13 tín hiệu
94 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 tín hiệu
95 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 36 tín hiệu
96 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 tín hiệu
97 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 tín hiệu
98 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 tín hiệu
99 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 tín hiệu
100 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 từ TTĐX về A1 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
101 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
102 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
103 Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
104 Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
105 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
106 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
107 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
108 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
109 Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
110 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
111 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 hàm
112 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
113 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 hàm
114 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 từ trạm về TTĐKX Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
115 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
116 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
117 Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
118 Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
119 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
120 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
121 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
122 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
123 Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
124 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
125 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 36 hàm
126 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
127 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 hàm
128 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
129 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13 hàm
130 Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
131 Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn - Từ hàm thứ 2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.779E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.55908E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.548.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->