Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và thí nghiệm hiệu chỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và thí nghiệm hiệu chỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 của PCTQ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 09:44:00 đến ngày 2021-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,186,362,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,795,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu bảy trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Sửa chữa lớn Trạm 110kV Tuyên Quang | |||
| 1 | CHI PHÍ THIẾT BỊ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Thết bị nhất thứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Máy cắt 38,5kV, 1250A, 25kA/3s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 4 | Tủ truyền động chính của DCL 35kV loại chém ngang HCB không kèm truyền động tiếp đia do Siemens Ân Độ sản xuất. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ truyền động chính của DCL 110kV loại chém ngang HCB không kèm truyền động tiếp đia do Siemens Ân Độ sản xuất. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Chi phí tháo dỡ, lắp đặt thiết bị | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 7 | Tháo + lắp lại 02 bộ truyền động CD 132-3 và 375-7 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 8 | Tháo + lắp MC 371, 312 kèm giá đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 9 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 10 | Vật liệu lắp đặt đi kèm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 11 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/48 đấu nối lại MC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | M |
| 12 | Kẹp cực đồng nhôm dây AC 300/48 loại 06 lỗ KT theo MC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 13 | Cáp nhị thứ Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV đấu nối từ TI- MK | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | M |
| 14 | Cáp nhị thứ Cu(7x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV đấu nối từ MC - MK | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | M |
| 15 | Cáp nhị thứ Cu(14x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV đấu nối từ MC- MK | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | M |
| 16 | Dây tiếp địa cáp Cu/PVC 1x95 tủ ĐK + MC 371 +312 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | M |
| 17 | Dây tiếp địa cáp Cu/PVC 1x95 tiếp địa MC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | M |
| 18 | Đầu cốt đồng - 95 mm loại dài mạ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 19 | Kẹp giữ dây M95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1x10 tiếp địa TI 371, 132 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | M |
| 21 | Đầu cốt đồng M 10 loại dài mạ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 22 | Biển tên cáp dập nổi nhôm 20x80mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 23 | Đầu cốt chẻ 4mm2 + kim 4mm2 thay TI 371, 312 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 24 | Đầu cốt chẻ 2,5mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cái |
| 25 | Đầu cốt kim 2,5mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 26 | Đầu cốt kim 1,5mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cái |
| 27 | Dây thít dài 20cm (loại túi 100 cái) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Túi |
| 28 | Ghen số (loại hộp 100 cái) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 29 | Ghen chữ (loại hộp 100 cái) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 30 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cuốn |
| 31 | Đá cắt D10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Viên |
| 32 | Mũi khoan sắt các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 33 | Keo bọt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 34 | Chi phí tháo dỡ, lắp đặt vật liệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 35 | Lắp lại TI 35kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Tháo + lắp đặt cáp trong rãnh cáp trọng lượng cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100M |
| 37 | Lắp lại thanh cái AC 300 từ CD-1 đến MC (2 máy) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | M |
| 38 | Lắp lại cái đồng dẹt 5x50 từ TI đến MC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10M |
| 39 | Lắp dây tiếp địa TI 371 +312 dây1x10 (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | M |
| 40 | Lắp dây tiếp địa MC 371 +312 dây1x95 (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | M |
| 41 | Ép đầu cốt dây AC có tiết diện ≤300mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 Cái |
| 42 | Ép đầu cốt dây tiếp địa có tiết diện ≤95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Ép đầu cốt dây có tiết diện ≤25mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 44 | Tháo thanh cái AC 300 từ CD-1 đến MC ( 2 máy) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | M |
| 45 | Tháo thanh cái đồng dẹt 5x50 từ TI đến MC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10M |
| 46 | Tháo dây tiếp địa MC 371 +312 dây1x50 (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10M |
| 47 | CHI PHÍ THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 48 | Phần nhất thứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 49 | TN thay truyền động DCL 132-3 (Dao cách ly điều khiển bằng điện, 2 tiếp địa, 110kV) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 50 | TN thay truyền động DCL 375-2 (Dao cách ly điều khiển bằng điện, 1 tiếp địa, 35kV) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | TN thay MC 371 (Máy ngắt chân không 35kV 3 pha) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | TN thay MC 312 (Máy ngắt chân không 35kV 3 pha) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | Phần nhị thứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 54 | TN thay truyền động DCL 132-3 (Mạch điều khiển dao cách ly 110kV) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 55 | TN thay truyền động DCL 132-3 (Mạch tín hiệu) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 56 | TN thay truyền động DCL 375-2 (Mạch điều khiển dao cách ly 35kV) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 57 | TN thay truyền động DCL 375-2 (Mạch tín hiệu) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 58 | TN thay MC 371 (Mạch điều khiển dao cách ly 35kV) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 59 | TN thay MC 371 (Mạch bảo vệ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 60 | TN thay MC 371 (Mạch tín hiệu) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 61 | TN thay MC 371 (Mạch sấy, chiếu sáng tủ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 62 | TN thay MC 371 (Mạch cấp nguồn AC,DC) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 63 | TN thay MC 312 (Mạch điều khiển dao cách ly 35kV) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 64 | TN thay MC 312 (Mạch bảo vệ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 65 | TN thay MC 312 (Mạch tín hiệu) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 66 | TN thay MC 312 (Mạch sấy, chiếu sáng tủ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 67 | TN thay MC 312 (Mạch cấp nguồn AC,DC) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| B | 2. Sửa chữa lớn Trạm 110kV Sơn Dương | |||
| 1 | CHI PHÍ SỬA CHỮA THAY THẾ ẮC QUY | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Chi phí mua sắm Ắc quy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện loại ắc quy 12V- 18 bình/1 giàn + 2% dự phòng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Giàn |
| 4 | Vận chuyển vật tư tính chọn gói đến công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HM |
| 5 | Chi phí tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt ắc quy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 6 | Tháo, lắp bộ ắc quy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | 10 bình |
| 7 | Nạp ắc quy đã lắp cực (hệ thống) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | HT |
| 8 | Chi phí tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt vật liệu ắc quy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 9 | Thay giá đỡ ắc quy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | 10kg |
| C | 3. Sửa chữa lớn Trạm 110kV Chiêm hóa | |||
| 1 | CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện loại ắc quy 02V- 108 bình/1 giàn + 2% dự phòng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Giàn |
| 3 | Rơle bảo vệ quá dòng MBA - kỹ thuật số 131 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Rơ le hợp bộ so lệch MBA (F87T) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Rơ le hợp bộ bảo vệ tần số (F81) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Dây đơn 2x1,5mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | M |
| 7 | Dây đơn 1x1,5mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | M |
| 8 | Cáp mạng Lan cat6 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | M |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | M |
| 10 | Đầu giắc cắm mạng Lan cat6 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 11 | Đầu cốt kim 1,5mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 12 | Đầu cốt kim 2,5mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 13 | Hàng kẹp mạch áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cai |
| 14 | Dây thít dài 20cm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Túi |
| 15 | Ghen số | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 16 | Ghen chữ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 17 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cuốn |
| 18 | Đá cắt D10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Viên |
| 19 | Mũi khoan sắt các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 20 | CHI PHÍ THAY THIÊT BỊ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 22 | Acquy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | 10 bình |
| 23 | Rơ le SEL-551 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 24 | Rơ le SEL-387 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 25 | Rơ le SEIMENS – 7RW6000 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 27 | Acquy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | 10 bình |
| 28 | Nạp điện acquy đã lắp cực | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 29 | Rơle bảo vệ quá dòng MBA - kỹ thuật số 131 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 30 | Rơ le hợp bộ so lệch MBA (F87T) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 31 | Rơ le hợp bộ bảo vệ tần số (F81) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE D30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 33 | Hàng kẹp mạch áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 10 cái |
| 34 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, THIẾT BỊ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 35 | Vận chuyển vật tư, thiết bị | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Công trình |
| 36 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 37 | Thí nghiệm thay F87 MBA T1, F67 131 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 38 | Rơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng: | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 39 | Bảo vệ so lệch máy biến áp (F87T) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Bảo vệ so lệch chạm đất hạn chế 64(REF) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Bảo vệ quá dòng dự phòng (F50/51) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Bảo vệ quá tải (F49) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Ghi sự cố | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Đo lường | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Rơle bảo vệ quá dòng 131 MBA - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 46 | Bảo vệ quá dòng pha - pha ( F50/51) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Ghi sự cố | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Đo lường | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Mạch dòng điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 52 | Mạch bảo vệ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 53 | Mạch tín hiệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 54 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 55 | Mạch cấp nguồn AC,DC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 56 | Thay rơ le tần số, điện áp C31 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 57 | Rơ le tần số, điện áp bao gồm các chức năng: | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 58 | Bảo vệ tần số F81U | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Bảo vệ quá điện áp F59 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Ghi sự cố | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Đo lường | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Mạch dđiện áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 63 | Mạch tín hiệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 64 | Mạch bảo vệ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 65 | Mạch cấp nguồn AC,DC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 66 | CHI PHÍ HIỆU CHỈNH SCADA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 67 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 68 | Ngăn lộ tổng 110kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 69 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 70 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 71 | Ngăn MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 72 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 73 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 74 | Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 75 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 76 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 77 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 78 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 79 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | tín hiệu |
| 80 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 81 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | tín hiệu |
| 82 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 83 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | tín hiệu |
| 84 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 85 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 86 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 87 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 88 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | tín hiệu |
| 89 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 90 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | tín hiệu |
| 91 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 92 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 93 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | tín hiệu |
| 94 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 95 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | tín hiệu |
| 96 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 97 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | tín hiệu |
| 98 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 99 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 100 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 từ TTĐX về A1 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 101 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 102 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 103 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 104 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 105 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 106 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 107 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 108 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 109 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 110 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 111 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | hàm |
| 112 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 113 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hàm |
| 114 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 từ trạm về TTĐKX | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 115 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 116 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 117 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 118 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 119 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 120 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 121 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 122 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 123 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 124 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 125 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | hàm |
| 126 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 127 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hàm |
| 128 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 129 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | hàm |
| 130 | Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 131 | Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn - Từ hàm thứ 2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | hàm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.779E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.55908E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.548.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi