Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Thanh Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Thanh Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 16:20:00 đến ngày 2021-04-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,884,142,632 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4) | |||
| B | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh Thanh Sơn A, TBA Thanh Sơn A và nhánh Phượng Hoàng A, TBA Phượng Hoàng A lộ 374E8.13 - ĐL Thanh Hà | |||
| C | Phần thiết bị | |||
| D | Phần vật tư thay thế | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang)-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| E | Phần vật tư tháo tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, tận dụng cầu dao liên động 35kV | 1 | Bộ | |
| F | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao liên động 35kV | 1 | Bộ | |
| G | Phần đường dây 35kV | |||
| H | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột M18C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| I | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Chụp cột LT 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 4 | Xà X2L-6Đ-35kV(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà X2L-6Đ-35kV(C)(PH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Xà X2L-6Đ-35kV(PH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà X2-4Đ-35kV(TS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà X2L-6Đ-35kV(TSA-9A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà X2-4Đ-35kV(C )(PH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà X2-6Đ-35kV(C ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Xà X2-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ thống truyền động cầu dao (Cột số 1 nhánh Thanh Sơn A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà XII-6N-35kV (Cột số 1 nhánh Phượng Hoàng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ ghế thao tác (Cột số 1 nhánh Phượng Hoàng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác CDLĐ (Cột số 1 nhánh Phượng Hoàng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thang trèo 2,1m (2 thang / 1 bộ) (Cột số 1 nhánh Phượng Hoàng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ CD (Cột số 1 nhánh Phượng Hoàng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ xà đỡ CD (Cột số 1 nhánh Phượng Hoàng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Dây nối tiếp địa tầng xà (Cột số 1 nhánh Phượng Hoàng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Nhân công VCNT Dây ACSR-35/6,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.104 | m |
| 22 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng dây ACSR-35/6,2 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.004 | m |
| 23 | Nhân công VCNT Dây ACSR-35/6,2 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | m |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Quả |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột K, H: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Quả |
| 26 | Lắp đặt Sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN + phụ kiện (A cấp sứ chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuỗi |
| 27 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 thẻ bài 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Khóa tay thao tác CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Biển tên cột + biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| J | Phần vật tư tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| K | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Cột bê tông K11,5m chặt gốc bán thanh lý tại chỗ | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà X1-3Đ (trên cột K) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà X2-6Đ (trên cột K) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà XII-6N (trên cột lt) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà X1-3Đ (trên cột LT) | 10 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà X1-4Đ (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà X2-6Đ (trên cột LT) | 3 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà X2L-6Đ (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà X2-4Đ (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà XTG2-3Đ(LT) (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà X1L-3Đ(LT) (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 13 | Tháo hạ giá đỡ cầu dao (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà đỡ cầu dao (trên cột lt) | 1 | Bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà đỡ ghế thao tác (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tháo hạ ghế thao tác CD (trên cột lt) | 1 | Bộ | |
| 17 | Tháo hạ thang trèo (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K, H) | 13 | quả | |
| 19 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) | 68 | quả | |
| 20 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 1 | chuỗi | |
| 21 | Tháo hạ dây néo | 1 | bộ | |
| 22 | Tháo hạ dây AC35 (chiều cao >10m) bằng thủ công kết hợp cơ giới | 2.271 | m | |
| 23 | Tháo hạ dây AC35 (chiều cao | 2.751 | m | |
| L | Phần TBA | |||
| M | Phần thiết bị thay thế | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải LBFCO + 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| N | Phần thiết bị tháo tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, tận dụng lắp đặt chống sét van 3 pha 35kV | 2 | Bộ | |
| O | Phần thiết hị thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cầu chì tự tơi 35kV | 2 | Bộ | |
| P | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột M18D (TBA Phượng Hoàng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột M18D (TBA Thanh Sơn A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| Q | Phần phá dỡ và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 2 | Hoàn trả nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| R | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 2 | Xà đầu tram X1-3Đ-35kV(TBA Thanh Sơn A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đầu tram X2-6Đ-35kV(TBA Thanh Sơn A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì-35kV (TBA Thanh Sơn A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà XTG1-3Đ-35kV(TBA Thanh Sơn A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà XTG2-3Đ-35kV(TBA Thanh Sơn A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà XTG3-3Đ-35kV (TBA Thanh Sơn A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ xà XTG3-3Đ-35kV và xà đỡ CSV (TBA Thanh Sơn A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ CSV (TBA Thanh Sơn A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác (TBA Thanh Sơn A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa TBA (TBA Thanh Sơn A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đầu tram XII-6Đ-35kV(TBA Phượng Hoàng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì SI-35kV (TBA Phượng Hoàng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì -35kV (TBA Phượng Hoàng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà XTG1-3Đ-35kV (TBA Phượng Hoàng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà XTG2-3Đ-35kV (TBA Phượng Hoàng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà XTG3-3Đ-35kV (TBA Phượng Hoàng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ xà XTG3-3Đ-35kV và xà đỡ CSV (TBA Phượng Hoàng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ CSV (TBA Phượng Hoàng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Ghế thao tác (TBA Phượng Hoàng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa TBA(TBA Phượng Hoàng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Quả |
| 23 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng - 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng - nhôm - 35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (cực trên+cực dưới/1pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Nắp chụp đầu cực CSV (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV- 1x50(nối tiếp CSV hạ thế, vỏ tủ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m |
| 32 | Dây Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây ACSR-35/6,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 34 | Biển báo thứ tự pha (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| S | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Cột bê tông H11,5m chặt gốc bán thanh lý tại chỗ | 4 | Cột | |
| T | TRẠM BIẾN ÁP THANH SƠN A: | |||
| 1 | Tháo hạ Xà đầu trạm X1-3Đ(H) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà đầu trạm X2-6Đ(H) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ ghế thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K, H) | 14 | quả | |
| 7 | Tháo hạ dây AC35 (lèo) | 18 | m | |
| 8 | Tháo hạ thanh đồng F8 | 12 | m | |
| U | TRẠM BIẾN ÁP PHƯỢNG HOÀNG A: | |||
| 1 | Tháo hạ Xà đầu trạm XII-6Đ | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ ghế thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K, H) | 11 | quả | |
| 6 | Tháo hạ dây AC35 (lèo) | 9 | m | |
| 7 | Tháo hạ thanh đồng F8 | 9 | m | |
| V | Phần thí nghiệm | |||
| W | Thí nghiệm phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang)-630A | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 2 | Bộ | |
| X | Thí nghiệm phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải LBFCO-35kV | 2 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 2 | Bộ | |
| Y | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI: | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| Z | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Cẩm Chế A,Cẩm Chế B, Cẩm Chế C, Cẩm Chế D - ĐL Thanh Hà | |||
| AA | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông MT2-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bộ |
| AB | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,33 | m3 |
| 2 | Hoàn trả nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,33 | m3 |
| AC | Phần vật tư lắp thay thế: | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-6,5-160-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | Cột |
| 2 | Cột bê tông PC.I-6,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 3 | Cột bê tông PC.I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 4 | Cột bê tông PC.I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cột |
| 5 | Cột bê tông PC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cột |
| 6 | Cột bê tông PC.I-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 7 | Cột bê tông PC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 8 | Kèm S1(LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Bộ |
| 9 | Kèm S1(190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 10 | Kèm S2(ĐD190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà X2L(190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 13 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bộ |
| 14 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 15 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 16 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 17 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x70-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 18 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 21 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,4 | m |
| 22 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455 | m |
| 23 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 24 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377 | cái |
| 25 | Đầu cốt nhôm -35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 26 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | cái |
| 27 | Ghíp GN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 28 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606 | bộ |
| 30 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,5 | m |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.885 | m |
| 35 | Cáp ra hòm công tơ AL/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 36 | Cáp Al/XLPE- 1x35(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 37 | Sơn tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | vị trí |
| 38 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Hòm |
| 39 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Hòm |
| 40 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 41 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Hòm |
| 42 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | Hòm |
| 43 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hòm |
| 44 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| 45 | Kéo rải, căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | m |
| 46 | Kéo rải, căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 745 | m |
| 47 | Kéo rải, căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 48 | Kéo rải, căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | m |
| 49 | Kéo rải, căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577 | m |
| 50 | Kéo rải, căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.692 | m |
| AD | Phần vật tư thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| AE | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột TĐ6,5m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 64 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột TĐ7,5m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 17 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột TĐ8,5m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 4 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột H6,5m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 3 | Cột | |
| 5 | Thu hồi cột H7,5m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 10 | Cột | |
| 6 | Thu hồi cột H8,5m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 17 | Cột | |
| 7 | Thu hồi cột H10m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 4 | Cột | |
| 8 | Tháo hạ chụp đầu cột | 2 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ má ốp cột Ø20 | 9 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ gông xà | 6 | Bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà X1L-1,2m | 1 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà X2-8Đ | 10 | Bộ | |
| 13 | Tháo hạ xà X1-4Đ | 22 | Bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà X1-2Đ | 79 | Bộ | |
| 15 | Tháo hạ bu lông xuyên | 2 | Bộ | |
| 16 | Cáp AL 2x10 | 190 | m | |
| 17 | Cáp AL 2x16 | 170 | m | |
| 18 | Cáp AL 3x35 + 1x25 | 20 | m | |
| AF | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 23 | bộ | |
| AG | Thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 | 1 | mẫu | |
| AH | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AI | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Cẩm Chế E, Cẩm Chế F, Nhân Lư, Phương La - ĐL Thanh Hà | |||
| AJ | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Bộ |
| AK | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,464 | m3 |
| 2 | Hoàn trả nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,464 | m3 |
| AL | Phần vật tư lắp thay: | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-6,5-160-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Cột |
| 2 | Cột bê tông PC.I-6,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cột |
| 3 | Cột bê tông PC.I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cột |
| 4 | Cột bê tông PC.I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cột |
| 5 | Cột bê tông PC.I-8,5-190-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cột |
| 6 | Cột bê tông PC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Cột |
| 7 | Cột bê tông PC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 8 | Kèm S1(LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | Bộ |
| 9 | Kèm S1(190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 10 | Xà X2L(190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 12 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Bộ |
| 13 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 14 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x70-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 17 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 18 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 20 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 21 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532 | cái |
| 22 | Đầu cốt nhôm -35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 23 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271 | cái |
| 24 | Ghíp GN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | cái |
| 25 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Sơn tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | vị trí |
| 27 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902 | bộ |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,5 | m |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,5 | m |
| 30 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.660 | m |
| 32 | Cáp ra hòm công tơ AL/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 33 | Cáp Al/XLPE- 1x35(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m |
| 34 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 35 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,4 | m |
| 36 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m |
| 37 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hộp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hòm |
| 38 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 39 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Hòm |
| 40 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | Hòm |
| 41 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 42 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hòm |
| 43 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Hòm |
| 44 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Hòm |
| 45 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Hòm |
| AM | Phần kéo rải căng lại dây khi thay cột | |||
| 1 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 89 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 451 | m | |
| 3 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 758 | m | |
| 4 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 433 | m | |
| 5 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 827 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 | 3.277 | m | |
| AN | Phần vật tư thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| AO | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột TĐ6,5m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 69 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột TĐ7,5m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 30 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột TĐ8,5m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 14 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột H6,5m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 15 | Cột | |
| 5 | Thu hồi cột H7,5m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 5 | Cột | |
| 6 | Thu hồi cột H8,5m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 33 | Cột | |
| 7 | Thu hồi cột H10m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 1 | Cột | |
| 8 | Thu hồi cột K8,5m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 2 | Cột | |
| 9 | Tháo hạ chụp đầu cột | 1 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ má ốp cột Ø20 | 33 | Bộ | |
| 11 | Tháo hạ gông xà | 13 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà X1L-1,2m | 3 | Bộ | |
| 13 | Tháo hạ xà X2-8Đ | 6 | Bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà X2-4Đ | 2 | Bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà X1-4Đ | 18 | Bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà X1-2Đ | 115 | Bộ | |
| 17 | Tháo hạ bu lông xuyên | 1 | Bộ | |
| 18 | Tháo hạ dây AL2x10 | 317,5 | m | |
| 19 | Tháo hạ dây AL2x16 | 237,5 | m | |
| 20 | Tháo hạ dây AL3x35 +1x25 | 30 | m | |
| AP | Thí nghiệm vật tư lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 33 | bộ | |
| AQ | Thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 | 1 | mẫu | |
| AR | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AS | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Bơm Cẩm Chế, Vĩnh Lập B, Thôn Thiệu, Vĩnh Lập A - ĐL Thanh Hà | |||
| AT | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| AU | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m3 |
| 2 | Hoàn trả nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m3 |
| AV | Phần vật tư lắp thay thế: | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-6,5-160-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cột |
| 2 | Cột bê tông PC.I-6,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông PC.I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cột |
| 4 | Cột bê tông PC.I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 5 | Cột bê tông PC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 6 | Kèm S1(LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 7 | Kèm S1(190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Kèm S3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | Bộ |
| 9 | Kèm S4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà X2L(LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà X2L(190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 13 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,54 | m |
| 16 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,68 | m |
| 17 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,36 | m |
| 18 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.934,43 | m |
| 19 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327 | m |
| 20 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484 | m |
| 21 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768 | m |
| 22 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.896,5 | m |
| 23 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 24 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 25 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x70-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 27 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 28 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 30 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4 | m |
| 31 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 32 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 33 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | cái |
| 34 | Đầu cốt nhôm -35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | cái |
| 36 | Ghíp GN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 37 | Nhân công lắp ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 38 | Nhân công lắp ghíp GN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 39 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 40 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 41 | Sơn tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | vị trí |
| 42 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 43 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 44 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 45 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,5 | m |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635 | m |
| 47 | Cáp Al/XLPE- 1x35(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 48 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Hòm |
| 49 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| 50 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hòm |
| 51 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| 52 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hòm |
| 53 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Hòm |
| 54 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| AW | Phần kéo rải căng lại dây khi thay cột | |||
| 1 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 186 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 600 | m | |
| 3 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 546,5 | m | |
| 4 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 | 531,5 | m | |
| AX | Phần vật tư thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| AY | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột TĐ6,5m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 32 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột TĐ7,5m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 12 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột H7,5m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 6 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột TĐ8,5m (chặt hạ, thanh lý tại chỗ) | 3 | Cột | |
| 5 | Tháo hạ chụp đầu cột | 3 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ má ốp cột Ø20 | 4 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ gông xà | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà X1L-1,2m | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà X2-8Đ | 1 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà X2-4Đ | 7 | Bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà X1-4Đ | 2 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà X1-2Đ | 35 | Bộ | |
| 13 | Tháo hạ bu lông xuyên | 1 | Bộ | |
| 14 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 | 135,66 | m | |
| 15 | Tháo hạ dây AV95 | 1.334,16 | m | |
| 16 | Tháo hạ dây AV70 | 1.974,72 | m | |
| 17 | Tháo hạ dây AV50 | 3.133,44 | m | |
| 18 | Tháo hạ dây AV35 | 7.217,52 | m | |
| 19 | Tháo hạ dây AL2x10 | 70 | m | |
| 20 | Tháo hạ dây AL2x16 | 62,5 | m | |
| AZ | Thí nghiệm vật tư thay thế: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 7 | bộ | |
| BA | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 | 1 | mẫu | |
| BB | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.83E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.160.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi