Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321137-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210300655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 17:40:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,165,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH
1 Đào móng cột bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,96 m3
2 Đào móng tường bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,0945 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9664 m3
4 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m3
5 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2135 m3
6 Xây móng đá hộc dày <=60cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,64 m3
7 Bê tông dầm giằng móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3335 m3
8 Xây móng, bậc cấp gạch chỉ ,dầy <=33cm,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6803 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,3515 m3
10 Đắp cát nền nhà, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,3088 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,0265 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7522 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,7493 m3
14 Bê tông sàn mái mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,3484 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1458 m3
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7287 m3
17 Cốp pha móng cột vuông,chử nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,432 m2
18 Cốp pha dầm giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,158 m2
19 Cốp pha cột vuông,chử nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,616 m2
20 Cốp pha xà dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,9752 m2
21 Cốp pha sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 636,7334 m2
22 Cốp pha lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,7735 m2
23 Cốp pha cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,2828 m2
24 SXLD Cốt thép móng đk <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,3 kg
25 SXLD Cốt thép móng đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.247,4 kg
26 SXLD Cốt thép móng đk >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.296,2 kg
27 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,9 kg
28 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.582,4 kg
29 SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.562,6 kg
30 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <10mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.138 kg
31 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.823,4 kg
32 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,8 kg
33 SXLD Cốt thép sàn mái đk <10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.436,8 kg
34 SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.854,2 kg
35 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,2 kg
36 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,5 kg
37 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,4 kg
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.208,7 kg
39 Xây tường ngoài gạch nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dầy 22cm,VXM75,M>2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8173 m3
40 Xây tường trong gạch không nung 2 lỗ dày 22cmVXM75,M>2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,0124 m3
41 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,64 m2
42 Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=4m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3722 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8066 m3
44 LD cửa sổ kính khung nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,816 m2
45 Lắp dựng cửa đi pano kính khung nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m2
46 Lắp dựng hoa sắt Inox 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,6 m2
47 Lắp dựng vách kính khung thép vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,298 m2
48 Sản xuất thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 kg
49 Nắp đậy lổ lên mái 600*500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,5468 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 932,8413 m2
52 Trát xà dầm VXM75 dày 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 716,2519 m2
53 Trát trần VXM75 dày 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 636,7334 m2
54 Trát cột lam đứng cầu thang dày1,5cmVXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 479,7413 m2
55 Trát má cửa dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,45 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,26 m
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.834,4968 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.340,0679 m2
59 Láng ô văng dầy 2cmVXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9075 m2
60 Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 691,6448 m2
61 ốp chân tường gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,94 m2
62 ốp đá chẻ tường móng VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,472 m2
63 Xây bậc cấp gạch không nung 2 lỗ vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4884 m3
64 Lát đá Granits tự nhiên bậc cầu thang, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,8435 m2
65 LĐ ống Inox đk 60 dày 1,5mm làm tay vin lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,41 m
66 LĐ ống Inox đk27 dày 1,0mm làm tay vin lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m
67 Lắp dựng lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m2
68 Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ dày>10cm,cao>4mVXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m3
69 Trát tường thu hồi dày 1,5cm VXM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,4 m2
70 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.813,6787 kg
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.813,6787 kg
72 Lợp tôn sóng màu dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 565,54 m2
73 Lắp máng tôn, úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,27 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 795,6 m2
75 Đào xúc đất tạo mặt bằng bằng bằng máy đào 0,8m3,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,2 m3
76 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.998 m3
77 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,538 m3
78 Xây bồn hoa gạch không, dầy <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6728 m3
79 Lát đá Granits mặt trên bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x25mm2
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
80 M
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
3 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
4 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.266 m
6 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
7 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
9 Lắp đặt loại đèn cầu thang 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 275x275; 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
15 Lắp đặt quạt đảo trần 48W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Lắp đặt tủ điện tôn dày 1,5mm (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
22 Lắp đặt tủ điện tôn dày 1,5mm (300x400x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
23 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa chứa 4-6 Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
24 Kẹp bổ trợ treo cáp thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Móc neo thép mạ kẽm D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Móc ốp cột bằng Inox D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6 (L=2500) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
31 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
32 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
33 Đào rảnh chôn tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m3
34 Đắp đất rảnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C THÁO DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
285,12 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.085,184 kg
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,96 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,0316 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4187 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,4503 m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,4503 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.248E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.249E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->