Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 11:23:00 đến ngày 2021-03-19 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,120,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẦU MỐI | |||
| B | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| C | + Đập đầu mối: | |||
| 1 | Đào phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4688 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,186 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5909 | tấn |
| 9 | sản xuất và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,23 | kg |
| 10 | Khoan lỗ đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 11 | Lắp đặt thép gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,02 | kg |
| D | TUYẾN KÊNH VÀ CÔNG TÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Lót bạt dứa 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp đường kính | 0,1879 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn thép. mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,818 | m3 |
| E | TRÀN XẢ THỪA | |||
| 1 | Lót bạt dứa 1 lớp | 7,2075 | m2 | |
| 2 | Công tác gia công Cốt thép móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5659 | m3 |
| F | TUYẾN KÊNH(40x40) CM | |||
| 1 | Đào phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,4241 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7243 | m3 |
| 4 | Lót bạt dứa 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.737 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,792 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,48 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,426 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,393 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,304 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6994 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0284 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | cái |
| 13 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi