Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345344-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa
Số hiệu KHLCNT 20210343537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp xây dựng nông thôn mới năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 10:25:00 đến ngày 2021-04-05 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,646,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất nền đường + đào lề - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 18,628 100m3
2 Đắp đất lề đường - K≥0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 25,397 100m3
3 Đào đất lòng đường để đắp lề - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9,309 100m3
4 Đắp cát ao mương - K≥0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,825 100m3
5 Đắp đất ao mương - K≥0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9,621 100m3
6 Đào đất dưới kênh để đắp đất ao mương - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10,583 100m3
7 Đắp cát mặt đường - K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,659 100m3
8 Đắp cát hoàn trả sau khi đào hố khoan - K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9,309 100m3
9 Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4,7m, Þgốc 8-10cm , Þngọn≥4cm, phần đóng ngập Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 104,114 100m
10 Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4,7m, Þgốc 8-10cm, Þngọn≥4cm, phần đóng không ngập Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 28,139 100m
11 Cừ tràm nẹp L=4,7m, Þgốc 8-10cm, Þngọn≥4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 13.325,236 m
12 Thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 51,7 kg
13 Đóng cừ tràm L=6m, Þgốc 15cm, Þngọn>8,5cm, phần đóng ngập Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 34,488 100m
14 Đóng cừ tràm L=6m, Þgốc 15cm, Þngọn>8,5cm, phần đóng không ngập Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,898 100m
15 Cừ tràm nẹp L=6m, Þgốc 15cm, Þngọn>8,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4.368,48 m
16 Thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 38,28 kg
17 Bê tông móng trụ biển báo + chân cọc tiêu, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,08 m3
18 Trải vải địa kĩ thuật CBR=9KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 76,6815 100m2
19 Cán cấp phối đá dăm mặt đường dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 20,9491 100m3
20 Tưới nhựa thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 69,8304 100m2
21 Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 69,8304 100m2
22 Trụ biển báo D90, L=3,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8 cái
23 Trụ biển báo D90, L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
24 Trụ biển báo D90, L=4,24m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
25 Biển báo tải trọng - Đk 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
26 Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
27 Biển báo tam giác - cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9 cái
28 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 22 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.969E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.93827E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.704.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->