Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311958-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210222598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 13:52:00 đến ngày 2021-03-15 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,116,339,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 08 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,4627 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,6445 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,506 100m3
4 Mua đất đắp nền, độ chặt k=98 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 211,9541 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,1195 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,1195 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,181 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 45,639 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,4345 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,9306 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,355 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,6956 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,023 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,135 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,6315 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9388 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,224 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,6488 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3439 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5102 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9529 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,602 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,0859 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3749 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5407 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9076 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,199 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,3176 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,41 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,9287 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,3785 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,2381 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,7291 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,7349 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1069 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 31,0659 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,1596 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9277 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,4596 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,3972 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 45,203 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,4563 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,648 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0435 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,5792 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,3224 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,9384 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5044 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,2262 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6098 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5694 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6518 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,545 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4974 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5005 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6916 tấn
58 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,9503 m3
59 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,1949 m3
60 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,5084 m3
61 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,2524 m3
62 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 78,9465 m3
63 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36,103 m3
64 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,4912 m3
65 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 88,504 m3
66 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,728 m3
67 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,9904 m3
68 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 67,626 m3
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 553,4055 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.358,42 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 580,35 m2
72 Vẽ tranh trang trí cao 1,2m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,2 m2
73 Đắp vữa tạo các biểu tượng trục B (1-3, 8-10): Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,88 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 46,003 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 162,24 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 431,956 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 676,0542 m2
78 Ốp đá chẻ Bồn hoa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,885 m2
79 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,4 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,2634 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2.074,0655 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.342,4702 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 715,6455 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2.700,8902 m2
85 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,7883 100m2
86 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,6618 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,6618 tấn
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 48,64 m2
89 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 815,36 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 138,52 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 250x400mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 499,36 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 250x400mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 240,64 m2
93 Tấm MDF chống ẩm ngăn tường wc cao 1,2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 37,44 m2
94 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 49,68 m2
95 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30,3376 m
96 Đóng trần tôn lạnh tầng lầu 1 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 314,88 m2
97 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,7908 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,7908 tấn
99 SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (bao gồm phụ kiện chốt khóa, ổ khóa) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 76,8 m2
100 SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (bao gồm phụ kiện chốt khóa, ổ khóa) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 38,4 m2
101 SX vách kính khung sắt hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,84 m2
102 SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm phụ kiện chốt khóa , ổ khóa) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 48,32 m2
103 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 179,36 m2
104 SX hoa cửa sắt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 54,56 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 31,68 m2
106 SX lan can sắt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 48,66 m
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 97,1624 m2
108 SXLD kính trắng dày 5mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,62 m2
109 SXLD lan can inox cho ram dốc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,1 m
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4374 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4374 100m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8684 m3
113 Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,314 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,88 m3
115 Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,314 m3
116 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,314 m
117 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,1988 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,757 m3
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1065 tấn
120 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 62,4 m2
121 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D=300-20W Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19 bộ
122 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang T8-2*1x36W-220V Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 48 bộ
123 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang T8-1*1x36W-220V Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24 bộ
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ Phong Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32 cái
125 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
126 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35 cái
127 Lắp đặt ổ cắm đôi+đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24 cái
128 Lắp đặt MCB 1 pha 16A-220V+đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
129 Lắp đặt MCB 1 pha 40A-220V+đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
130 Lắp đặt MCB 3 pha 50A-380V Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
131 Lắp đặt MCB 3 pha 75A-380V Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
132 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 m
133 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 m
134 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 m
135 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 m
136 Tủ điện âm tường 350x250x150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
137 Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC 1x1,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2.636 m
138 Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC 1x2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 400 m
139 Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC 1x5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mềm Cu/PVC 2x8mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 160 m
141 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột mềm Cu/PVC 3x16mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 m
142 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột mềm Cu/PVC 3x25mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 m
143 Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 hộp
144 Lắp đặt ống luồn PVC D16 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.520 m
145 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 150 m
146 Lắp đặt ống luồn PVC D60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 m
147 LĐ cáp đồng trần 50mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35 m
148 Lắp đặt ống uPVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15 m
149 Hộp kiễm tra điện trở nối đất Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
150 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cọc
151 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9 100m
152 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,65 100m
153 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 100m
154 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 100m
155 Lắp đặt tê rút uPVC D27x21 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 90 cái
156 Lắp đặt tê rút uPVC D34x27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
157 Lắp đặt co rút uPVC D34x27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
158 Lắp đặt co uPVC D21 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 90 cái
159 Lắp đặt co uPVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 cái
160 Lắp đặt co uPVC D34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35 cái
161 Lắp đặt co uPVC D42 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
162 Van đồng 2 chiều D34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
163 Van đồng 1 chiều D42 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
164 Van đồng 2 chiều D42 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
165 Khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng )D34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
166 Khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng )D42 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
167 Lắp đặt vòi xịn bàn cầu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 48 cái
168 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32 bộ
169 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32 bộ
170 Lắp đặt gương soi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32 cái
171 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 48 bộ
172 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bể
173 Lắp đặt van phao điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
174 Đinh móc treo ống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 110 bộ
175 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 120 m
176 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6 100m
177 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6 100m
178 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5 100m
179 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4 100m
180 Lắp đặt co uPVC D90 độ D34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 cái
181 Lắp đặt co uPVC D60x34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 cái
182 Lắp đặt tê 45 độ rút uPVC D90x60 (Y rút 45 độ) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 cái
183 Lắp đặt co uPVC 135 độ D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 cái
184 Lắp đặt co uPVC 90 độ D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 cái
185 Lắp đặt co uPVC 135 độ D114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
186 Lắp đặt tê uPVC 135 đô D114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
187 Lắp đặt co uPVC 90 độ D114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 75 cái
188 Lắp đặt Y D114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
189 Lắp đặt nút bít uPVC D114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
190 Phiểu thu nước sàn INOX 150 x150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 bộ
191 Ty treo ống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 200 bộ
192 Neo sắt dẹp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 bộ
B SÂN BÊ TÔNG , BỒN CÂY
1 Dọn mặt bằng sân hiện hữu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 công
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,007 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 70,49 m3
4 Cắt khe co 3*3 sân bê tông Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 636 m
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,0432 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,2608 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4861 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,7214 m3
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x300mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 39,564 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.674E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.534E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.582.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.582.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->