Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349345-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 09:59:00 đến ngày 2021-04-01 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,134,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THAY THẾ CỬA, DỰNG VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 41 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 84,9 | m | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 40,8 | m | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, hoa sắt bảo vệ tầng 3 | 97,0615 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ tôn ốp cùng hoa sắt tầng 3 | 82,7365 | m2 | |
| 6 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 - Xây bịt cửa và tường tầng 3 | 4,9176 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường | 0,1053 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0664 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 0,579 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài xây bịt cửa tầng 1, tường tầng 3 dày 2cm, vữa XM M75 | 21,45 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong xây bịt cửa tầng 1, tường tầng 3 dày 2cm, vữa XM M75 | 49,968 | m2 | |
| 12 | Đắp vữa, trát cầm lại cạnh cửa tại vị trí tháo cửa cũ ra để lắp cửa nhựa lõi thép, vữa XM M75 | 114,5 | m | |
| 13 | Sản xuất song cửa sổ, song vách T3 bằng Inox | 55,794 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng hoa Inox cửa sổ | 55,794 | m2 | |
| 15 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, phụ trợ kính dán an toàn 8,38 | 13,05 | m2 | |
| 16 | Cửa sổ 1 cánh quay ra ngoài, phụ trợ kính dán an toàn 8,38 | 3,72 | m2 | |
| 17 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, kính an toàn 8,38 - Vị trí vách kính tầng 3, phụ trợ kính dán an toàn 8,38 | 6,1875 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 22,9575 | m2 | |
| 19 | Cửa đi 4 cánh mở quay, phụ trợ kính dán an toàn 8,38 | 17,6 | m2 | |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay, phụ trợ kính dán an toàn 8,38 | 5,025 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép | 22,625 | m2 | |
| 22 | Vách kính nhựa lõi thép, phụ trợ kính dán an toàn 8,38 | 33,5565 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | 33,5565 | m2 | |
| B | CẢI TẠO LAN CAN, CẦU THANG | |||
| 1 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt lan can hành lang tầng 2 | 5,936 | m2 | |
| 2 | Sơn lan can thép hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,936 | m2 | |
| 3 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt lan can cầu thang | 6,9993 | m2 | |
| 4 | Sơn lan can thép cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,9993 | m2 | |
| 5 | Bổ sung tay vịn bằng inox tầng 1 | 7,48 | m | |
| C | CẢI TẠO NỀN SÀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 289,5241 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa nền dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | 289,5241 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 11,581 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | 0,1158 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,1158 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | 0,1158 | 100m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | 289,5241 | m2 | |
| 8 | Lát nền tầng 3 bằng gạch đỏ 40x40 | 98 | m2 | |
| 9 | Lát nền bằng gạch KT 600x600 | 191,5241 | m2 | |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | 16,1124 | m2 | |
| D | CẢI TẠO SƠN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 402,8003 | m2 | |
| 2 | Cạo vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 325,2535 | m2 | |
| 3 | Cạo vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 244,7472 | m2 | |
| 4 | Cạo vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà | 12,2696 | m2 | |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 452,7683 | m2 | |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | 325,2535 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 778,0218 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 278,4668 | m2 | |
| E | CẢI TẠO MÁI TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công | 132,134 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại - Vì kèo, xà gồ hiện trạng | 68,4992 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,4992 | m2 | |
| 4 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm để bắt vách kính | 0,0365 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,0365 | tấn | |
| 6 | Lợp thay thế mái bằng tôn xốp | 132,134 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | 97,54 | m2 | |
| 8 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 97,54 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt máng thu nước | 12,52 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm - Ống thoát mái | 0,24 | 100m | |
| F | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 8 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát sàn hiện trạng | 7,3368 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | 26,484 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa nền dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | 7,3368 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 26,484 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV - Bãi Nguyên Khê 20km | 0,0109 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,0109 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | 0,0109 | 100m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | 7,3368 | m2 | |
| 12 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300 | 7,3368 | m2 | |
| 13 | Ốp gạch hoàn trả tường KT 300x600 | 33,2805 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Chậu rửa | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 21 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 22 | Thay thế máy bơm nước | 1 | cái | |
| 23 | Lắp thay thế thoát sàn | 2 | cái | |
| G | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ốp trần hiện trạng | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn đèn ốp trần | 7 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng hiện trạng | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt máng đèn tuýp trần dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - Bóng led | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt máng đèn tuýp trần dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng - Bóng Led | 15 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần hiện trạng | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - Nhà vệ sinh | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Nhà vệ sinh | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 15 | Mua mặt công tắc để thay thế | 11 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | 30 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 38,7 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5m2 | 80,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 122,5 | m | |
| H | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | 3,88 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cổng inox | 3,88 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cổng inox | 3,88 | m2 | |
| 4 | Xây bổ sung chiều tường rào cổng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 0,0445 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | 0,8084 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột cổng và tường rào | 30,744 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,744 | m2 | |
| 8 | Gia công nắp Inox đậy bể và hạ thấp cao độ nắp | 1 | cái | |
| 9 | Láng nền sân không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 26 | m2 | |
| 10 | Lát sân bằng gạch đỏ 40x40 | 26 | m2 | |
| I | GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 3,8004 | 100m2 | |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc 1200x600x750 | 25 | cái | |
| 2 | Ghế phòng họp KT W540x580xH930 | 60 | cái | |
| 3 | Bục phát biểu Hòa Phát LT02 | 1 | cái | |
| 4 | Bục tượng Bác (chất liệu gỗ công nghiệp) | 1 | cái | |
| 5 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | |
| 6 | Tủ đựng sách báo, tài liệu | 3 | cái | |
| 7 | Âm ly | 1 | bộ | |
| 8 | Micro Shure PG48 Vocal (không dây) | 5 | cái | |
| 9 | Tủ đựng Âm ly | 1 | cái | |
| 10 | Biển tên nhà sinh hoạt cộng đồng số 8,9 | 1 | bộ | |
| 11 | Phông rèm hội trường + phụ kiện | 28 | m2 | |
| 12 | Cờ tổ quốc, cờ sao vàng + búa liềm, cờ đảng, cờ nhỏ, ống lắp, giá đỡ | 1 | bộ | |
| 13 | Khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam bằng mika | 1 | cái | |
| 14 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | 6 | bình | |
| 15 | Nội quy tiêu lệnh | 3 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền). - Yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản sao công chứng Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.385.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi