Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh năm 2020 + Nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 08:05:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,182,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp |
32,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 189,376 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,843 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 138,673 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,92 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,726 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 86,785 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,134 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,438 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34,289 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,418 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,818 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,748 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,484 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,45 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,45 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp |
0,885 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,428 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,632 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,418 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,434 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,385 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,971 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,798 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,337 | tấn |
| 17 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,266 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,918 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,183 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,94 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,788 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,622 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,195 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | tấn |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,1 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,1 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,676 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,871 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,253 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,355 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 73,306 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 73,306 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,07 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,737 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,757 | tấn |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 173,7 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 173,7 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,751 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,343 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,082 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | tấn |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34,3 | m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,662 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,725 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 97,184 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 97,184 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 287,496 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,481 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 328,977 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch men kính 250x400mm, vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34,686 | m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,182 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,598 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 135,85 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 135,85 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 58,04 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 58,04 | m |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,64 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,183 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,796 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102,275 | m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,796 | tấn |
| 66 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,742 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 37,34 | md |
| 68 | Diềm tôn rộng 600 dày 0,4 ly chống hắt nước giáp ống khói | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | md |
| 69 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,182 | 100m |
| 70 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác INOX D(0 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,771 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500mm, tiết diện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 127,904 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,309 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,763 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,525 | m3 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,781 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,742 | m3 |
| 79 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,024 | m3 |
| 80 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,493 | m2 |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 65,46 | m |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,372 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | tấn |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,9 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,853 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,641 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,203 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,372 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,956 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,126 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 600x600mm, | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,052 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch men kính 250x400mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,832 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,757 | tấn |
| 100 | Gia công thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,087 | tấn |
| 101 | Gia công thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 102 | Gia công sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 88,749 | m2 |
| 104 | Kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,649 | 1m2 |
| 105 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 231,248 | md |
| 106 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,5748 | kg |
| 107 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.600 | cái |
| 108 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 87 | cái |
| 109 | Chốt, móc cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 110 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,36 | m2 |
| 112 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,267 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,342 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,16 | m2 |
| 115 | Đèn chống cận FS-40/36x2-M6 + máng đèn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 117 | Đèn ốp trần Compact 20W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 130 | Ống ghen xoắn D40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 131 | Ống ghen xoắn D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 132 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 133 | Ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 134 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 135 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 136 | Ống nhựa PPR D20 lạnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 137 | Ống nhựa PPR D20 nóng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 138 | Tê PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 139 | Ren ngoài PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 140 | Tê PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 141 | Tê PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 142 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 143 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 144 | Côn thu PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 145 | Côn thu PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 146 | Côn thu PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 147 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 148 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 149 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 150 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 151 | Tê ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 152 | Măng xông các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 153 | Nút bịt D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 154 | Van khóa PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 155 | Van khóa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 156 | Vòi đồng D15 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt mầm non | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 160 | Lavabo + sen vòi + dây cấp + ống thải | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 163 | Lavabo + dây cấp + ống thải | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 166 | Bình nóng lạnh 20L | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 167 | Tấm vách ngăn Compact khu vệ sinh chống nước, nấm mốc (tấm dày 12mm, chân đế Inox 201 bao gồm cả phụ kiện Inox + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,394 | m2 |
| 168 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | 100m |
| 169 | Ống nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 171 | Tê nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 172 | Tê nhựa PVC D90/76 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 173 | Tê nhựa PVC D76/42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 174 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 175 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 176 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 177 | Cút nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 178 | Cút nhựa PVC D76/42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 179 | Cút nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 180 | Măng xông nhựa D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 181 | Măng xông nhựa D76 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 182 | Măng xông nhựa D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 184 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,67 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,67 | m3 |
| 186 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1014 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,024 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,484 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | tấn |
| 192 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,818 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,418 | m3 |
| 194 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,364 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | tấn |
| 202 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,564 | m2 |
| 203 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,564 | m2 |
| 204 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,564 | m2 |
| 205 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,051 | m2 |
| 206 | Cút sành D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 207 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,728 | m3 |
| 208 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,277 | m3 |
| 209 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,584 | m3 |
| 210 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,952 | m2 |
| 211 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,36 | m2 |
| 212 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,507 | m3 |
| 213 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,085 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 69 | cái |
| 216 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,7 | m3 |
| 217 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,104 | m3 |
| 218 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,775 | m3 |
| 219 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 220 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,937 | m2 |
| 221 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,145 | m3 |
| 222 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 223 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 225 | SXLD lưới chắn rác D | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 226 | SXLD lưới chắn rác D | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 227 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,774 | m2 |
| C | NGOẠI THẤT + HÓT SẠT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp |
24,94 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,035 | m3 |
| 3 | Lót Nilon | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,807 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 57,105 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,249 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,249 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,199 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,769 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,108 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch đặc bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,815 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ 240x600mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 66,398 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,624 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,86 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,22 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,6 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,184 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,157 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,123 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,275 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,581 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,453 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 30 | SXLD lưới chắn rác D | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 31 | SXLD lưới chắn rác D | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,774 | m2 |
| 33 | Đào đất chôn ống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,198 | m3 |
| 34 | Ống nhựa PVC D140 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | 100m |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,198 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31,248 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,838 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,942 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,514 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,757 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,167 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | tấn |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,692 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,598 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,706 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24,2 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,598 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,222 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50,356 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50,356 | m2 |
| 51 | Gia công hàng rào hoa sắt bằng sắt hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,808 | tấn |
| 52 | Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 75,356 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55,682 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,216 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,336 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,736 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,106 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,038 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,365 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | tấn |
| 69 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,988 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,187 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,187 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,65 | m2 |
| 74 | Gia công khung mái cổng bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,304 | tấn |
| 75 | Gia công khung mái cổng bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,565 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,326 | tấn |
| 78 | Lợp tấm nhựa Aluminium | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,205 | 100m2 |
| 79 | Nẹp Inox V20 kẹp góc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,2 | md |
| 80 | Gia công khung biển trường bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,804 | m2 |
| 82 | Ốp tấm Composite biển trường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng khung biển trường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | tấn |
| 84 | Chữ Inox mạ đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 80mm dày 30mm (CBBS số 221/CB-SGTVTXD ngày 29/5/2020) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27 | chữ |
| 85 | Chữ Inox mạ đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 150mm dày 30mm (CBBS số 221/CB-SGTVTXD ngày 29/5/2020) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23 | chữ |
| 86 | Chữ Inox mạ đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 200mm dày 30mm (CBBS số 221/CB-SGTVTXD ngày 29/5/2020) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | chữ |
| 87 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | tấn |
| 88 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,701 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,97 | m2 |
| 91 | Bản lề cổng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 92 | Chốt cánh cổng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 93 | Then cài + khóa Việt Tiệp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 94 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,663 | 100m3 |
| 95 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,842 | 100m3 |
| 96 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,871 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,663 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,663 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,713 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,713 | 100m3 |
| D | KÈ RỌ ĐÁ HỘC + HÓT SẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp |
0,925 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,925 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,925 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 122 | rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | rọ |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | rọ |
| 7 | Khung thép rọ đá, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | tấn |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,03 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,667 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,667 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,667 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.530.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi