Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238609-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210238132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh năm 2020 + Nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 08:05:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,182,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
32,88 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 189,376 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,843 tấn
4 Tháo dỡ trần Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 138,673 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,92 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,726 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 86,785 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,134 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,438 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 34,289 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,418 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,818 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,748 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,484 m3
15 Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,45 100m3
16 Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,45 100m3
B NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
0,885 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,41 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,428 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,632 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15,74 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,418 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,434 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,15 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,074 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,512 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,385 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,971 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,798 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,36 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,337 tấn
17 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 17,266 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,918 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,174 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,065 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,183 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,94 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,788 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,622 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,195 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,78 tấn
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 39,1 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 39,1 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,676 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,871 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,253 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,355 tấn
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 73,306 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 73,306 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 19,07 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,737 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,757 tấn
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 173,7 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 173,7 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,751 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,343 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,082 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,109 tấn
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 34,3 m2
45 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 39,662 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,725 m3
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 97,184 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 97,184 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 287,496 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 41,481 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 328,977 m2
52 Công tác ốp gạch men kính 250x400mm, vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 34,686 m2
53 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 14,182 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,598 m3
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 135,85 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 135,85 m2
57 Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 58,04 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 58,04 m
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 17,64 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,183 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,108 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,006 tấn
63 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,796 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 102,275 m2
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,796 tấn
66 Lợp mái tôn dày 0,4 ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,742 100m2
67 Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4 ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 37,34 md
68 Diềm tôn rộng 600 dày 0,4 ly chống hắt nước giáp ống khói Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,32 md
69 Ống nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,182 100m
70 Cút PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
71 Cầu chắn rác INOX D(0 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 13,771 m3
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500mm, tiết diện Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 127,904 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12,309 m2
75 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,763 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,525 m3
77 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,781 m3
78 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,742 m3
79 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,024 m3
80 Láng granitô bậc tam cấp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 27,493 m2
81 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 65,46 m
82 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,372 m3
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,109 100m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,052 tấn
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,9 m2
86 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,853 m3
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 17,641 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 23,203 m2
89 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,372 m3
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,061 100m2
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,032 tấn
92 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,048 m3
93 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,956 m2
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,126 m3
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,021 100m2
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,014 tấn
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 600x600mm, Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,052 m2
98 Công tác ốp gạch men kính 250x400mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,832 m2
99 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,757 tấn
100 Gia công thép tấm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,087 tấn
101 Gia công thép hình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,004 tấn
102 Gia công sắt vuông đặc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,093 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 88,749 m2
104 Kính trắng dày 5mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16,649 1m2
105 Gioăng cao su đệm kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 231,248 md
106 Nẹp nhôm U15x10x0.8mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 17,5748 kg
107 Vít bắt nẹp nhôm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1.600 cái
108 Bản lề cửa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 87 cái
109 Chốt, móc cửa sổ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11 cái
110 Khóa cửa Việt Tiệp + then cài Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
111 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 32,36 m2
112 Gia công hoa sắt cửa sổ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,267 tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,342 m2
114 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 14,16 m2
115 Đèn chống cận FS-40/36x2-M6 + máng đèn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
116 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
117 Đèn ốp trần Compact 20W Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
118 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
119 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
120 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
121 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15 cái
122 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
123 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 35 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 25 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 50 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 70 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 200 m
130 Ống ghen xoắn D40 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 60 m
131 Ống ghen xoắn D25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 150 m
132 Hộp phân dây Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 hộp
133 Ống nhựa PPR D50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,01 100m
134 Ống nhựa PPR D32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
135 Ống nhựa PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
136 Ống nhựa PPR D20 lạnh Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
137 Ống nhựa PPR D20 nóng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m
138 Tê PPR D50/32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
139 Ren ngoài PPR D50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
140 Tê PPR D50/32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
141 Tê PPR D32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
142 Tê PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
143 Tê PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
144 Côn thu PPR D50/32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
145 Côn thu PPR D32/25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
146 Côn thu PPR D25/20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
147 Cút PPR D32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
148 Cút PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
149 Cút PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20 cái
150 Cút ren trong PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15 cái
151 Tê ren trong PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
152 Măng xông các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 30 cái
153 Nút bịt D32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
154 Van khóa PPR D50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
155 Van khóa PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
156 Vòi đồng D15 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
157 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
158 Lắp đặt chậu xí bệt mầm non Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
159 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
160 Lavabo + sen vòi + dây cấp + ống thải Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
161 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
162 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
163 Lavabo + dây cấp + ống thải Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
165 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
166 Bình nóng lạnh 20L Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
167 Tấm vách ngăn Compact khu vệ sinh chống nước, nấm mốc (tấm dày 12mm, chân đế Inox 201 bao gồm cả phụ kiện Inox + phụ kiện) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,394 m2
168 Ống nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,39 100m
169 Ống nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
170 Ống nhựa PVC D42 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
171 Tê nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
172 Tê nhựa PVC D90/76 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
173 Tê nhựa PVC D76/42 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
174 Chếch nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
175 Chếch nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
176 Cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
177 Cút nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
178 Cút nhựa PVC D76/42 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
179 Cút nhựa PVC D42 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 cái
180 Măng xông nhựa D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15 cái
181 Măng xông nhựa D76 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5 cái
182 Măng xông nhựa D42 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
183 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
184 Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,67 m3
185 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,67 m3
186 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1014 100m3
187 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,024 m3
188 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,484 m3
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4 m3
190 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,017 100m2
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,055 tấn
192 Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,818 m3
193 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,418 m3
194 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,019 100m2
195 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,016 tấn
196 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
197 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cấu kiện
198 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,364 m3
199 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,038 100m2
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,03 tấn
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,044 tấn
202 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12,564 m2
203 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12,564 m2
204 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12,564 m2
205 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,051 m2
206 Cút sành D100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
207 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,728 m3
208 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,277 m3
209 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,584 m3
210 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18,952 m2
211 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12,36 m2
212 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,507 m3
213 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,108 100m2
214 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,085 tấn
215 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 69 cái
216 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,7 m3
217 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,104 m3
218 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,775 m3
219 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 m2
220 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,937 m2
221 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,145 m3
222 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,008 100m2
223 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,005 tấn
224 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
225 SXLD lưới chắn rác D Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,014 tấn
226 SXLD lưới chắn rác D Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,006 tấn
227 Lắp dựng lưới chắn rác Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,774 m2
C NGOẠI THẤT + HÓT SẠT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
24,94 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 19,035 m3
3 Lót Nilon Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,807 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 57,105 m3
5 Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,249 100m3
6 Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,249 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,199 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,769 m3
9 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,108 m3
10 Xây tường thẳng gạch đặc bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,815 m3
11 Công tác ốp gạch thẻ 240x600mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 66,398 m2
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15,624 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,86 m3
14 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,22 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 27,6 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,184 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,157 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,123 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 100 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,275 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,078 m3
23 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,581 m3
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,75 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,453 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,109 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,006 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,004 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
30 SXLD lưới chắn rác D Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,014 tấn
31 SXLD lưới chắn rác D Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,006 tấn
32 Lắp dựng lưới chắn rác Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,774 m2
33 Đào đất chôn ống, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,198 m3
34 Ống nhựa PVC D140 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,33 100m
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,198 m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 31,248 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,838 m3
38 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,942 m3
39 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,514 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,757 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,167 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,127 tấn
43 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,692 m3
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 41,598 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,706 m2
46 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 24,2 m
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 41,598 m2
48 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,222 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 50,356 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 50,356 m2
51 Gia công hàng rào hoa sắt bằng sắt hộp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,808 tấn
52 Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép hình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,074 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 75,356 m2
54 Lắp dựng hàng rào sắt hộp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 55,682 m2
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,216 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,336 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,736 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,028 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,031 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,106 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,019 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,005 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,028 tấn
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,038 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,365 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,066 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,011 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,048 tấn
69 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,988 m3
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15,187 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15,187 m2
72 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,6 m
73 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,65 m2
74 Gia công khung mái cổng bằng thép hộp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,304 tấn
75 Gia công khung mái cổng bằng thép tấm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,022 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,565 m2
77 Lắp dựng khung mái Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,326 tấn
78 Lợp tấm nhựa Aluminium Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,205 100m2
79 Nẹp Inox V20 kẹp góc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 33,2 md
80 Gia công khung biển trường bằng thép hộp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,043 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,804 m2
82 Ốp tấm Composite biển trường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m2
83 Lắp dựng khung biển trường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,043 tấn
84 Chữ Inox mạ đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 80mm dày 30mm (CBBS số 221/CB-SGTVTXD ngày 29/5/2020) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 27 chữ
85 Chữ Inox mạ đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 150mm dày 30mm (CBBS số 221/CB-SGTVTXD ngày 29/5/2020) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 23 chữ
86 Chữ Inox mạ đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 200mm dày 30mm (CBBS số 221/CB-SGTVTXD ngày 29/5/2020) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16 chữ
87 Gia công cổng sắt bằng thép hộp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,128 tấn
88 Gia công cổng sắt bằng thép tấm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,004 tấn
89 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,701 1m2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,97 m2
91 Bản lề cổng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 cái
92 Chốt cánh cổng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
93 Then cài + khóa Việt Tiệp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
94 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,663 100m3
95 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,842 100m3
96 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,871 m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,663 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,663 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,713 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,713 100m3
D KÈ RỌ ĐÁ HỘC + HÓT SẠT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
0,925 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,925 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,925 100m3
4 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 122 rọ
5 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 rọ
6 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 rọ
7 Khung thép rọ đá, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,78 tấn
8 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 29,03 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18,667 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18,667 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18,667 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.55E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->