Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4 kV sau TBA Mỹ Quan 2 thuộc xã Diễn Yên và TBA Diễn Ngọc 8 thuộc xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Long Thành số 4, số 5 và số 6 thuộc xã Long Thành do Điện lực Yên Thành quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4 kV sau TBA Mỹ Quan 2 thuộc xã Diễn Yên và TBA Diễn Ngọc 8 thuộc xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Long Thành số 4, số 5 và số 6 thuộc xã Long Thành do Điện lực Yên Thành quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | -Sữa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 07:47:00 đến ngày 2021-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,670,201,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,200,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Long Thành số 4, số 5 và số 6 thuộc xã Long Thành do Điện lực Yên Thành quản lý | |||
| 1 | Cột vuông BH7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 114 | Cột |
| 2 | Móng cột M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 54 | Móng |
| 3 | Móng cột M1-BT (nền bê tông) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | Móng |
| 4 | Dây cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Vật tư A cấp) | VX4x70 | 161 | Mét |
| 5 | Dây cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Vật tư A cấp) | VX4x50 | 1.268 | Mét |
| 6 | Dây cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Vật tư A cấp) | VX2x35 | 3.438 | Mét |
| 7 | Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn 4x70 | CVX 4x70 | 171 | Mét |
| 8 | Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn 2x35 | CVX 2x35 | 1.892 | Mét |
| 9 | Khóa néo dây vặn xoắn (4x70)(Vật tư A cấp) | KN(4x70) | 15 | Bộ |
| 10 | Khóa néo dây vặn xoắn (4x50)(Vật tư A cấp) | KN(4x50) | 25 | Bộ |
| 11 | Khóa néo dây vặn xoắn (4x35)(Vật tư A cấp) | KN(4x35) | 134 | Bộ |
| 12 | Khóa đỡ dây vặn xoắn (4x70)(Vật tư A cấp) | KĐ(4x70) | 5 | Bộ |
| 13 | Khóa đỡ dây vặn xoắn (4x50)(Vật tư A cấp) | KĐ(4x50) | 12 | Bộ |
| 14 | Khóa đỡ dây vặn xoắn (4x35)(Vật tư A cấp) | KĐ(4x35) | 57 | Bộ |
| 15 | Cổ dề néo kép cột đôi CD4v-ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 16 | Cổ dề néo cột đơn CD2v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 166 | Bộ |
| 17 | Cổ dề néo kép cột đơn CD4v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | Bộ |
| 18 | Ghíp nối 1 bulông(Vật tư A cấp) | GN1 | 220 | Cái |
| 19 | Ghíp nối 2 bulông(Vật tư A cấp) | GN2 | 528 | Cái |
| 20 | Ống nối(Vật tư A cấp) | ON50 | 20 | Cái |
| 21 | Tháo, lắp lại dây hộp công tơ CVX 2x16 | CVX 2x16 | 685 | Mét |
| 22 | Tháo, lắp lại dây hộp công tơ CVX 4x25 | CVX 4x25 | 20 | Mét |
| 23 | Dây đai + khóa đai lắp hộp công tơ (Vật tư A cấp) | ĐT+KĐ | 141 | Bộ |
| 24 | Tháo, lắp hộp công tơ H1 | H1 | 24 | Hộp |
| 25 | Tháo, lắp hộp công tơ H2 | H2 | 42 | Hộp |
| 26 | Tháo, lắp hộp công tơ H4 | H4 | 71 | Hộp |
| 27 | Tháo, lắp hộp công tơ H3fa | H3F | 4 | Hộp |
| 28 | Thu hồi Cột bê tông tự đúc 7m (chặt ngang gốc lấy xương cột | BTTĐ7m | 114 | Cột |
| 29 | Thu hồi Dây nhôm bọc cách điện AV50 | AV50 | 483 | Mét |
| 30 | Thu hồi Dây nhôm bọc cách điện AV35 | AV35 | 3.804 | Mét |
| 31 | Thu hồi Dây nhôm bọc cách điện AV25 | AV25 | 3.438 | Mét |
| 32 | Thu hồi Dây nhôm A10 | A10 | 4.867 | Mét |
| 33 | Thu hồi Xà 2 sứ X1Tv-2 | X1Tv-2 | 83 | Cái |
| 34 | Thu hồi Xà 4 sứ X1T1v | X1T1v | 36 | Cái |
| B | Sửa chữa ĐZ 0,4 kV sau TBA Mỹ Quan 2 thuộc xã Diễn Yên và TBA Diễn Ngọc 8 thuộc xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý | |||
| 1 | Cột bê tông BH7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 95 | Cột |
| 2 | Móng cột vuông đơn M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông đơn M1-BT. Phá dỡ và hoàn trả nền đường bê tông M150 đá 2x4 = 0,338m3/1 móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông đơn M1-TR. Phá dỡ và hoàn trả tường rào bằng gạch 2 lỗ, có nung, vữa xi măng M75 = 0,208m3/1 móng; vữa trát tường rào dày 1,5cm M75 = 3,68m2/1 móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34 | Móng |
| 5 | Móng cột vuông kép Mk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95(Vật tư A cấp) | CVX4x95 | 340 | m |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70(Vật tư A cấp) | CVX4x70 | 465 | m |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x35(Vật tư A cấp) | CVX4x35 | 1.357 | m |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn 2x35(Vật tư A cấp) | CVX2x35 | 1.586 | m |
| 10 | Cổ dề 2 néo cột đơn CDV2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 105 | Bộ |
| 11 | Cổ dề 4 néo cột đơn CDV4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 12 | Cổ dề 4 néo cột kép CDV4-kA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x95(Vật tư A cấp) | KN4x95 | 26 | Bộ |
| 14 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70(Vật tư A cấp) | KN4x70 | 34 | Bộ |
| 15 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x35(Vật tư A cấp) | KN4x35 | 145 | Bộ |
| 16 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn KĐ4x70(Vật tư A cấp) | KĐ4x70 | 1 | Bộ |
| 17 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn KĐ4x35(Vật tư A cấp) | KĐ4x35 | 4 | Bộ |
| 18 | Ghíp đấu nối 1 bu lông 25-95 Tap 16-70(Vật tư A cấp) | GN1 | 188 | Bộ |
| 19 | Ghíp đấu nối 2 bu lông 25-95 Tap 25-95(Vật tư A cấp) | GN2 | 340 | Bộ |
| 20 | Tháo, lắp hòm CT H1 | TL.H1 | 6 | Hộp |
| 21 | Tháo, lắp hòm CT H2 | TL.H2 | 64 | Hộp |
| 22 | Tháo, lắp hòm CT H4 | TL.H4 | 76 | Hộp |
| 23 | Tháo, lắp cáp VX 2x16 (5m/1hộp) | TL.CVX2x16 | 730 | m |
| 24 | Đai thép treo hòm công tơ (01 bộ gồm: 02 dây đai + 2 khóa) làm mới (Vật tư A cấp) | 146 | Bộ | |
| 25 | Thu hồi Xương cột bê tông BH7,5m (chặt gốc còn 6,5m) | BH7,5B | 95 | Bộ |
| 26 | Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn 4x95 | ABC4x95 | 340 | m |
| 27 | Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn 4x70 | ABC4x70 | 465 | m |
| 28 | Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn 2x35 | ABC2x35 | 273 | m |
| 29 | Thu hồi Dây nhôm AV25 | AV25 | 5.038 | m |
| 30 | Thu hồi Dây nhôm AV10 | AV10 | 3.016 | m |
| 31 | Thu hồi Xà hạ thế 4 sứ X1T1V | X1T1V | 36 | Bộ |
| 32 | Thu hồi Xà hạ thế 2 sứ X1T1V-2 | X1T1V-2 | 23 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.426E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.264.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi