Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338375-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210129373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 14:17:00 đến ngày 2021-03-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,175,454,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Thảm mặt đường BTNC12,5
1 Thảm mặt đường BTNC12,5 dày 6cm kết hợp bù vênh dày TB 0,8cm 9.885,64 m2
2 Thảm BTNC12,5 vuốt nối dày 3,0cm 84,95 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 9.970,59 m2
C Xử lý hư hỏng mặt đường
D Xử lý hư hỏng mặt đường dạng nặng (dạng H, làn sóng xô dồn, bong tróc rời rạc, nứt gãy )
1 Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ dày 7cm 702,52 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 702,52 m2
3 Hoàn trả đá dăm đen C19 dày 7cm 702,52 m2
E Gia cố lề đường
1 Thảm BTNC12,5 dày 7cm 3.249,56 m2
2 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 3.249,56 m2
3 Lớp CPĐD loại 1 dày 15cm (lớp trên) 487,44 m3
4 Lớp CPĐD loại 1 dày 15cm (lớp dưới) 487,44 m3
5 Bê tông xi măng lề gia cố M200 đá 1x2 dày 18cm 590,42 m3
6 Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm 3.594,6 m2
7 Lớp giấy dầu 2.585,88 m2
8 Đào khuôn lề gia cố 1.140,44 m3
9 Lu lèn khuôn đường độ chặt K98 1.167,09 m3
10 Đắp đất đầm chặt K95 2.152,22 m3
11 Đào đất 127,76 m3
12 Vét hữu cơ 767,12 m3
13 Đào cấp 456,01 m3
F Rãnh thoát nước dọc
G Rãnh dọc hình thang
1 Đào đất rãnh 127,97 m3
2 Sản xuất và lắp đặt tấm đan bê tông xi măng M200 đá 1x2, KT (64x48x7)cm 4.056 ck
3 Bê tông xi măng M200 đá 2x4 đáy rãnh 60,85 m3
4 Lớp đệm CPDD loại II dày 5cm 50,71 m3
5 Vữa xi măng mối nối M100 10,14 m3
H Tấm đan chịu lực qua nhà dân
1 Sản xuất và lắp đặt tấm đan bê tông xi măng M250 đá 1x2, KT (160x50x10)cm 74 ck
2 Bãi đúc cấu kiện 1 toàn bộ
I Hệ thống an toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm 81,83 m2
2 Đinh phản quang KT(15x14)cm 380 cái
J Cọc tiêu
1 Đập bỏ bê tông xi măng móng cột 5,89 m3
2 Bê tông xi măng móng M150 đá 2x4 5,89 m3
3 Đào đất hố móng 6,85 m3
4 Lắp đặt cọc tiêu 107 ck
K Bổ sung tấm phản quang trên các cọc tiêu hiện hữu
1 Tôn thép mạ kẽm KT(12x6)cm, dày 0,47mm 624 cái
2 Dán màng phản quang 3M 3,12 m2
3 Khoan lỗ D7mm sâu 4cm vào cọc tiêu 1.248 lỗ
4 Tắc kê + vít (dài 4cm) 1.248 bộ
L Bổ sung tiêu dẫn hướng mũi tên
1 Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quang dẫn hướng KT (30x50)cm, dán màng phản quang 3M, trụ tiêu dẫn hướng D76mm, dày 2mm, L=2,7m 22 bộ
2 Bê tông xi măng móng M150 đá 2x4 1,76 m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm 0,35 m3
4 Đào đất hố móng 5,08 m3
5 Đắp đất hoàn trả độ chặt K95 2,97 m3
M Di dời hộ lan mềm cột tròn
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm hộ lan tôn sóng 154 tấm
2 Nhổ cột thép hộ lan 190 m
3 Đóng cột hộ lan mềm (phần ngập đất) 190 m
N CHI PHÍ ĐBGT
1 Đảm bảo an toàn giao thông 1 toàn bộ
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG: 1,95% x (CPXD+CPĐBGT)
1 Chi phí dự phòng 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.076E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.15E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có các hạng mục thi công: Thảm bê tông nhựa, gia cố lề bằng BTXM. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 5,74 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Thảm bê tông nhựa và gia cố lề bằng BTXM không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->