Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315195-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210312423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 08:46:00 đến ngày 2021-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,891,567,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ B, SỬA CHỮA KHOA THẬN TIẾT NIỆU VÀ LỌC MÁU
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.735,502 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 711,3682 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,476 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.896,852 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 408,4 m2
6 Tháo dỡ bóng điện hành lang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ct
7 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4451 100m2
8 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,3224 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,3224 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,3224 m3
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,848 100m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.529,3462 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.305,252 m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 559,82 m2
15 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,46 m2
16 Vệ sinh mái sê nô + mái đường xe đẩy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 587,9219 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 587,9219 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 587,9219 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4451 100m2
20 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4451 100m2
21 Tôn úp nóc dày 0,4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,8 m
22 Lắp đặt đèn sát trần bóng com pắc 25W (lắp vào trần hành lang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
25 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 bảng
26 Dán nền bằng tấm Vilin phòng tim mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 157,684 m2
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2403 m3
28 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2403 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2403 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2403 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,6395 m3
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,5766 m2
33 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x450mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,6486 m2
34 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,838 m2
35 Vách kính an toàn, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,838 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m2
37 Cửa đi + cửa sổ nhôm hệ. kính dày 6,38ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m2
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
41 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
43 Đế chìm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
44 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE THÀNH KHO HÀNH CHÍNH TỔNG HỢP
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2288 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4519 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0361 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,253 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,795 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1105 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8257 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1178 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,98 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,7945 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1422 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,714 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 tấn
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,175 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,23 m2
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,9 m2
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1657 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2862 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2388 100m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,5941 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,23 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,075 m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,5941 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m2
25 Cửa đi bằng khung thép bịt tấm tôn ( bao gồm cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m2
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x14mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
30 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
32 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
33 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
34 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
36 Lắp đặt các automat 2 pha 60A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
38 Tủ điện 5-8ATM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
39 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 máy
40 Máy điều hoà 12000BTU Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->