Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369670-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210216079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 17:53:00 đến ngày 2021-04-10 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,256,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BTN HƯ HỎNG NẶNG
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 8,315 100m
C Hư hỏng toàn mặt
1 Đào nền đường hư hỏng và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 6,413 100m3
2 Lu tăng cường nền đường đạt K98 nt 4,933 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm nt 2,631 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 nt 2,631 100m3
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 1kg/m2 nt 16,443 100m2
6 Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 2,647 100tấn
7 Rải thảm mặt đường đá dăm đen chiều dày 7cm nt 16,443 100m2
D Hư hỏng 1/2 mặt
1 Đào nền đường hư hỏng và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 1,794 100m3
2 Lu tăng cường nền đường đạt K98 nt 1,856 100m3
3 Lót giấy dầu đáy khuôn nt 6,188 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300 đá 2x4 nt 136,125 m3
5 Khe co KT: 0,5x5cm nt 85,25 m
6 Khe dãn KT: 2x22cm nt 88 m
7 Quét nhựa bitum (khe dọc) nt 45 m2
8 Đay tẩm nhựa đường nt 7,68 m
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d32mm nt 0,256 100m
10 Quét nhựa bitum nt 13,381 m2
11 Khoan cấy thép vào mặt đường BTXM (KT:350xФ14mm) (khe dọc) nt 282 lỗ
12 Thanh truyền lực khe dọc nt 0,24 tấn
13 Khoan cấy thép vào mặt đường BTXM (KT:200xФ28mm) (khe co, giãn) nt 64 lỗ
14 Thanh truyền lực khe co, giãn nt 0,975 tấn
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2 nt 6,188 100m2
16 Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 0,996 100tấn
17 Rải thảm mặt đường đá dăm đen chiều dày 7cm nt 6,188 100m2
E SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BTN HƯ HỎNG NHẸ
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 68,314 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2 nt 28,324 100m2
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 1kg/m2 nt 39,99 100m2
4 Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 10,999 100tấn
5 Rải thảm mặt đường đá dăm đen chiều dày 7cm nt 68,314 100m2
F THẢM TĂNG CƯỜNG LỚP BTN C19 + ĐẮP LỀ
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V E-HSMT 410,539 100m2
2 Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 61,922 100tấn
3 Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 6cm nt 448,709 100m2
4 Đắp đất đầm chặt K95 nt 4,275 100m3
G CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V E-HSMT 432,75 m2
2 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm nt 231 m2
3 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 210 cái
4 Xây dựng biển báo an toàn giao thông nt 6 cái
5 Xây dựng cọc tiêu nt 146 cọc
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo màng phản quang tam giác nt 12 cái
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo màng phản quang chữ nhật nt 4 cái
3 Cung cấp thép hình biển báo nt 188,86 kg
4 Hàn đường hàn 3mm nt 5,6 m
5 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm nt 4 cái
6 Bê tông móng, M150, đá 2x4 nt 4,07 m3
7 Cung cấp trụ tre tại công trường nt 320,8 m
8 Sơn 2 lớp trụ tre phản quang nt 88,14 m2
9 Lắp dựng móng trụ Barie nt 401 cái
10 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm nt 1.200 m
11 Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông thi công nt 15 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTXM, BTN và công trình thoát nước….
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->