Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Tân Lập, xã Tân Lập, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327420-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Tân Lập, xã Tân Lập, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210327234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 10:17:00 đến ngày 2021-03-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,732,421,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẾP- PHÒNG ĂN
B 1/ Phá dỡ nhà bếp cũ:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. E-HSMT 12,8656 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 11,3019 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT 5,76 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 82,218 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Chương V. E-HSMT 0,0347 tấn
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. E-HSMT 0,1788 tấn
7 Vận chuyển phế thải Chương V. E-HSMT 24,1675 m3
8 Vận chuyển cửa, mái tôn đổ thải Chương V. E-HSMT 2 chuyến
C 2/Phần móng nhà bếp xây mới:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 6,9773 1m3
2 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 0,6279 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 4,0824 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 2,2634 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 10,7074 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,5002 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. E-HSMT 0,0437 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. E-HSMT 0,7746 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 5,4958 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,4996 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 0,1126 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 0,7849 tấn
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 3,8931 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 0,5607 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 3,4947 m3
16 Vận chuyển đất- Cấp đất III Chương V. E-HSMT 0,1779 100m3
D 3/ Phần kết cấu :
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 2,6136 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,4752 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 0,0687 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 0,4314 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 3,5618 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,3238 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 0,2387 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 0,7873 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 11,4252 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. E-HSMT 1,3408 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. E-HSMT 1,043 tấn
E Bàn chia soạn :
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,9332 100m2
2 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,1897 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,1897 tấn
4 Tôn úp nóc + diềm mái Chương V. E-HSMT 27,72 md
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 22,464 1m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 1,5112 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,2513 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 0,0842 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 0,0515 tấn
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. E-HSMT 1,3392 100m2
F 3/ Phần thân mái :
1 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 Chương V. E-HSMT 71,478 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Chương V. E-HSMT 4,8951 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 24,9663 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 4,5058 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 0,5592 m3
6 Lát đá bậc tam cấp Chương V. E-HSMT 1,905 m2
7 Ốp tường gạch 400x250 Chương V. E-HSMT 12,747 m2
8 Lát đá mặt bệ các loại Chương V. E-HSMT 8,376 m2
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 176,9986 m2
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 139,8862 m2
G Trừ cửa :
1 Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 73,8466 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 32,38 m2
3 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 71,0316 m2
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 57,1376 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng dung dịch sika 3 lớp (1,5kg/1 lớp) Chương V. E-HSMT 11,5536 m2
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Chương V. E-HSMT 24,2446 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 41,6 m
8 Đắp gờ móc nước seno, o văng vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 67,5 m
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 234,1362 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 317,1444 m2
H 4/ Phần cửa:
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. E-HSMT 0,2311 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 16,8 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 7,7549 1m2
4 Cửa đi khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện Chương V. E-HSMT 12,348 m2
5 Cửa sổ khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện Chương V. E-HSMT 16,8 m2
I 5/ Phần cấp điện :
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 20 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 60 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 30 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 160 m
5 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V. E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V. E-HSMT 11 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt Đèn led đơn 1 bóng 1x18W, L=1,2m Chương V. E-HSMT 9 bộ
10 Lắp đặt Đèn led ốp trần 40W Chương V. E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Chương V. E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt Tủ điện sắt sơn tĩnh điện Chương V. E-HSMT 1 hộp
13 Lắp đặt Hộp điện vỏ nhựa lắp âm tường Chương V. E-HSMT 2 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. E-HSMT 8 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. E-HSMT 70 m
16 Con sơn đón điện chứ U 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 bộ
J 6/ Phần cấp thoát nước :
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Chương V. E-HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Chương V. E-HSMT 0,06 100m
3 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V. E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm Chương V. E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm Chương V. E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt Côn PPR ĐK 25mm Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm Chương V. E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm Chương V. E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 25mm Chương V. E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 20mm Chương V. E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
14 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
15 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 89mm Chương V. E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt Măng sông, ĐK 89mm Chương V. E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
18 Rọ chắn rác inox D150 Chương V. E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Chương V. E-HSMT 0,162 100m
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Chương V. E-HSMT 12 cái
21 Gia công hệ khung dàn Chương V. E-HSMT 0,0459 tấn
22 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. E-HSMT 0,0459 tấn
23 Bê tông cửa sổ trời, con sơn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. E-HSMT 0,192 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0192 100m2
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. E-HSMT 2 cái
K CẢI TẠO NHÀ BAN GIÁM HIỆU
L I/ Cải tạo khối nhà cũ:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. E-HSMT 13,5684 m3
2 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Chương V. E-HSMT 12,3 m
3 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm Chương V. E-HSMT 1,7715 m3
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Chương V. E-HSMT 6,024 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. E-HSMT 158,1475 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V. E-HSMT 396,1311 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Chương V. E-HSMT 410,8961 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. E-HSMT 331,3369 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. E-HSMT 256,3275 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT 85,2 m2
11 Tháo dỡ hệ thống dây điện, bóng... cũ Chương V. E-HSMT 5 công
12 Tháo dỡ và bảo dưỡng quạt trần cũ Chương V. E-HSMT 10 công
13 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. E-HSMT 6 bộ
14 Tháo dỡ bệ xí Chương V. E-HSMT 6 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Chương V. E-HSMT 6 bộ
16 Vận chuyển thiết bị vệ sinh, cửa hỏng đổ thải đến nơi quy định Chương V. E-HSMT 2 chuyến
17 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái NC3,5/7 Chương V. E-HSMT 3 công
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. E-HSMT 54,4645 m3
19 Vận chuyển phế thải Chương V. E-HSMT 54,4645 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 0,4084 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 2,6016 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 0,9849 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 423,3627 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 421,2922 m2
25 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 34,8964 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 320,0069 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 423,3627 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 776,1955 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Chương V. E-HSMT 209,5458 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Chương V. E-HSMT 44,9525 m2
31 Ốp tường gạch 300x600 Chương V. E-HSMT 199,2 m2
M WC3,4,5 :
1 Gia công lắp đặt Lan can hành lang inox Chương V. E-HSMT 204,759 kg
2 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Chương V. E-HSMT 0,3301 tấn
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 24 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 14,016 1m2
5 Cửa sổ khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện Chương V. E-HSMT 25,8 m2
6 Cửa đi khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện Chương V. E-HSMT 48,184 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. E-HSMT 3,0924 100m2
N II/ Móng- Khối nhà làm mới:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 9,4903 1m3
2 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 0,8542 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 2,1587 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. E-HSMT 3,6899 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 11,9697 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 5,755 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,536 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,5232 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. E-HSMT 0,0495 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. E-HSMT 0,615 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. E-HSMT 0,3152 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 0,2346 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 0,4353 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 0,4798 tấn
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Chương V. E-HSMT 1,9298 m3
16 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. E-HSMT 0,6138 100m3
17 Vận chuyển đất - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 0,3568 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 6,9701 m3
O II/ Kết cấu phần thân - Khối nhà làm mới:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 5,1545 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,8435 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. E-HSMT 0,1893 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. E-HSMT 0,6129 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. E-HSMT 0,4039 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 7,901 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,7182 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. E-HSMT 0,322 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. E-HSMT 1,2332 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. E-HSMT 0,5638 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 19,8705 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. E-HSMT 2,1746 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. E-HSMT 1,7507 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 0,9175 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,1671 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. E-HSMT 0,0442 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. E-HSMT 0,0323 tấn
18 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,6007 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,6007 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 20,448 1m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,396 100m2
22 Tôn up nóc Chương V. E-HSMT 4,355 md
P 3/ Hoàn thiện kiến trúc-Khối nhà xây mới :
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 36,4039 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 1,9087 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 1,7449 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 4,6138 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 180,7961 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 132,722 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 80,179 m2
8 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 16,2536 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 71,82 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 167,751 m2
11 Trát ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 9,776 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. E-HSMT 4,606 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 42,495 m
14 Đắp gờ móc nước vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 42 m
15 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. E-HSMT 478,5016 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 478,5016 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 180,7961 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Chương V. E-HSMT 135,7256 m2
19 Tấm xốp cứng độn sàn dày 15cm Chương V. E-HSMT 4,3924 m2
20 Bê tông bê tông M150, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 0,2196 m3
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 31,8114 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Chương V. E-HSMT 8,7848 m2
23 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Chương V. E-HSMT 32,08 m2
24 Lát đá bậc tam cấp Chương V. E-HSMT 14,319 m2
25 Gia công lắp đặt Lan can hành lang inox Chương V. E-HSMT 131,28 kg
26 Lam nhôm 100x100x2 trang trí mặt tiền Chương V. E-HSMT 38,72 md
27 Nít bịt đầu lam nhôm 100x100 Chương V. E-HSMT 10 chiếc
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. E-HSMT 0,1621 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 11,76 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 6,8851 1m2
31 Cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện Chương V. E-HSMT 14,256 m2
32 Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện Chương V. E-HSMT 2,8 m2
33 Cửa sổ khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện Chương V. E-HSMT 11,76 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. E-HSMT 2,6165 100m2
Q 4/ Rãnh thoát nước quanh nhà :
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 7,254 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. E-HSMT 1,209 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 2,145 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 21 m2
5 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 12,6 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. E-HSMT 0,5678 m3
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,0462 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0437 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. E-HSMT 42 cái
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. E-HSMT 1,0405 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 2,0811 m3
R CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BAN GIÁM HIỆU
1 Lắp đặt xí bệt Chương V. E-HSMT 5 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 5 cái
3 Lắp đặt chậu Lavabor Chương V. E-HSMT 5 bộ
4 Lắp đặt vòi Lavabor Chương V. E-HSMT 5 bộ
5 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V. E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V. E-HSMT 10 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 5 bộ
12 Lắp đặt xí bệt Chương V. E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt chậu Lavabor Chương V. E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt vòi Lavabor Chương V. E-HSMT 2 bộ
16 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V. E-HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V. E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V. E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
24 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Chương V. E-HSMT 0,07 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Chương V. E-HSMT 0,07 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m Chương V. E-HSMT 0,4 100 m
28 Lắp đặt Cút nhựa HDPE ĐK 25mm Chương V. E-HSMT 10 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa HDPE ĐK 25x25mm Chương V. E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE ĐK 25mm Chương V. E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm Chương V. E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm Chương V. E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm Chương V. E-HSMT 3 cái
34 Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm Chương V. E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm Chương V. E-HSMT 10 cái
36 Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x25mm Chương V. E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm Chương V. E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 32mm Chương V. E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm Chương V. E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V. E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Chương V. E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V. E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm Chương V. E-HSMT 0,4 100m
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm Chương V. E-HSMT 0,06 100m
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48mm Chương V. E-HSMT 0,045 100m
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 34mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
47 Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 110mm Chương V. E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 90mm Chương V. E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 34mm Chương V. E-HSMT 6 cái
50 Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x48mm Chương V. E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt Măng sông uPVC ĐK 32mm Chương V. E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC ĐK 110x110mm Chương V. E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110x110mm Chương V. E-HSMT 3 cái
54 Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110x90mm Chương V. E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt Tê uPVC ĐK 90x90mm Chương V. E-HSMT 3 cái
56 Băng keo, keo dán ống, đai giữ ông Chương V. E-HSMT 1
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
58 Lắp đặt Cút PPR ĐK 15mm Chương V. E-HSMT 10 cái
59 Lắp đặt Tê PPR ĐK 15mm Chương V. E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 15mm Chương V. E-HSMT 4 cái
61 Lắp đặt Cút ngoài trong PPR ĐK 15mm Chương V. E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V. E-HSMT 2 bộ
63 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Chương V. E-HSMT 0,6 100m
64 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Chương V. E-HSMT 24 cái
65 Rọ chắn rác inox D110 Chương V. E-HSMT 8 cái
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 10,919 1m3
67 Cát lót đáy Chương V. E-HSMT 0,3412 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 0,6824 m3
69 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0105 100m2
70 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 3,2594 m3
71 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 18,8495 m2
72 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 17,9318 m2
73 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. E-HSMT 3,5708 m2
74 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. E-HSMT 21,5026 m2
75 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 Chương V. E-HSMT 0,5152 m3
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0126 100m2
77 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,032 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 4 1cấu kiện
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 1,4616 m3
80 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm Chương V. E-HSMT 0,01 100m
81 Lắp đặt Tê PVC ĐK 110mm Chương V. E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt Cút PVC ĐK 110mm Chương V. E-HSMT 3 cái
83 Lắp đặt Cút PVC ĐK 60mm Chương V. E-HSMT 4 cái
S 1/ Cấp điện :
1 Lắp đặt Đèn led bán nguyệt ốp trần đôi 1,2m 72W-220V Chương V. E-HSMT 21 bộ
2 Lắp đặt Đèn led bán nguyệt ốp trần đơn 1,2m 36W-220V Chương V. E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 18W Chương V. E-HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt đèn đui xoáy gắn tường 18W Chương V. E-HSMT 5 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần Chương V. E-HSMT 7 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Chương V. E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt quạt trần tận dụng Chương V. E-HSMT 5 cái
8 Thép móc quạt trần Chương V. E-HSMT 11 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. E-HSMT 8 hộp
10 Lắp đặt ống sứ qua tường Chương V. E-HSMT 26 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. E-HSMT 24 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. E-HSMT 31 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 55A Chương V. E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V. E-HSMT 13 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 84 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 195 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 320 m
19 Lắp đặt ống luồn dây ruột gà ĐK 16mm Chương V. E-HSMT 350 m
20 Tê cút nối ống Chương V. E-HSMT 50 cái
21 Đinh + vít nở Chương V. E-HSMT 350 cái
22 Băng dinh Chương V. E-HSMT 8 cuộn
23 Mặt 1+Rọ (B1) Chương V. E-HSMT 11 cái
24 Mặt 1+Rọ (B2) Chương V. E-HSMT 6 cái
25 Mặt 1+Rọ (B3) Chương V. E-HSMT 6 cái
26 Mặt 1+Rọ (B4) Chương V. E-HSMT 6 cái
T 2/Chống sét :
1 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V. E-HSMT 5 cọc
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V. E-HSMT 3 cái
3 Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 3 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. E-HSMT 30 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Chương V. E-HSMT 16 m
6 Bật đỡ dây trên mái D10 Chương V. E-HSMT 17 cái
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Chương V. E-HSMT 15 m
8 Đo điện trở nối đất Chương V. E-HSMT 1 điểm
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 5,12 1m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 5,12 m3
U 1/ Mở rộng 500m2 đất:
1 San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. E-HSMT 14,213 100m3
2 Đào xúc đất - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 15,6343 100m3
3 Vận chuyển đất - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 15,6343 100m3
V 2/ Kè bê tông :
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. E-HSMT 104,72 1m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất II Chương V. E-HSMT 1,0472 100m3
3 Đắp cát lót móng Chương V. E-HSMT 6,545 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 43,12 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 72,5725 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,616 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V. E-HSMT 4,466 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 3,6291 tấn
9 Thi công khe lún Chương V. E-HSMT 11,6 m
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. E-HSMT 2,233 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->