Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Tân Lập, xã Tân Lập, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Tân Lập, xã Tân Lập, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 10:17:00 đến ngày 2021-03-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,732,421,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẾP- PHÒNG ĂN | |||
| B | 1/ Phá dỡ nhà bếp cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 12,8656 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 11,3019 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 82,218 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. E-HSMT | 0,1788 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 24,1675 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cửa, mái tôn đổ thải | Chương V. E-HSMT | 2 | chuyến |
| C | 2/Phần móng nhà bếp xây mới: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 6,9773 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,6279 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 4,0824 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 2,2634 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 10,7074 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5002 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. E-HSMT | 0,7746 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 5,4958 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,4996 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,1126 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,7849 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 3,8931 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,5607 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 3,4947 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,1779 | 100m3 |
| D | 3/ Phần kết cấu : | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 2,6136 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,4314 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 3,5618 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,3238 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,2387 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,7873 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 11,4252 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. E-HSMT | 1,3408 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 1,043 | tấn |
| E | Bàn chia soạn : | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,9332 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1897 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1897 | tấn |
| 4 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 27,72 | md |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 22,464 | 1m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 1,5112 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,2513 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,0515 | tấn |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. E-HSMT | 1,3392 | 100m2 |
| F | 3/ Phần thân mái : | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Chương V. E-HSMT | 71,478 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chương V. E-HSMT | 4,8951 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 24,9663 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 4,5058 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 0,5592 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. E-HSMT | 1,905 | m2 |
| 7 | Ốp tường gạch 400x250 | Chương V. E-HSMT | 12,747 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V. E-HSMT | 8,376 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 176,9986 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 139,8862 | m2 |
| G | Trừ cửa : | |||
| 1 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 73,8466 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 32,38 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 71,0316 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 57,1376 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng dung dịch sika 3 lớp (1,5kg/1 lớp) | Chương V. E-HSMT | 11,5536 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 24,2446 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 41,6 | m |
| 8 | Đắp gờ móc nước seno, o văng vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 67,5 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 234,1362 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 317,1444 | m2 |
| H | 4/ Phần cửa: | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,2311 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 7,7549 | 1m2 |
| 4 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 12,348 | m2 |
| 5 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 16,8 | m2 |
| I | 5/ Phần cấp điện : | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đèn led đơn 1 bóng 1x18W, L=1,2m | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn led ốp trần 40W | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện sắt sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Hộp điện vỏ nhựa lắp âm tường | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. E-HSMT | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Con sơn đón điện chứ U 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| J | 6/ Phần cấp thoát nước : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 89mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông, ĐK 89mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Rọ chắn rác inox D150 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 23 | Bê tông cửa sổ trời, con sơn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| K | CẢI TẠO NHÀ BAN GIÁM HIỆU | |||
| L | I/ Cải tạo khối nhà cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. E-HSMT | 13,5684 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Chương V. E-HSMT | 12,3 | m |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Chương V. E-HSMT | 1,7715 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Chương V. E-HSMT | 6,024 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. E-HSMT | 158,1475 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 396,1311 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V. E-HSMT | 410,8961 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 331,3369 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. E-HSMT | 256,3275 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 85,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, bóng... cũ | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ và bảo dưỡng quạt trần cũ | Chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, cửa hỏng đổ thải đến nơi quy định | Chương V. E-HSMT | 2 | chuyến |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái NC3,5/7 | Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. E-HSMT | 54,4645 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 54,4645 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 0,4084 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 2,6016 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 0,9849 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 423,3627 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 421,2922 | m2 |
| 25 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 34,8964 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 320,0069 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 423,3627 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 776,1955 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V. E-HSMT | 209,5458 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chương V. E-HSMT | 44,9525 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch 300x600 | Chương V. E-HSMT | 199,2 | m2 |
| M | WC3,4,5 : | |||
| 1 | Gia công lắp đặt Lan can hành lang inox | Chương V. E-HSMT | 204,759 | kg |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Chương V. E-HSMT | 0,3301 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 24 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 14,016 | 1m2 |
| 5 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 6 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 48,184 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. E-HSMT | 3,0924 | 100m2 |
| N | II/ Móng- Khối nhà làm mới: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 9,4903 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,8542 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 2,1587 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. E-HSMT | 3,6899 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 11,9697 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 5,755 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,5232 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. E-HSMT | 0,615 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. E-HSMT | 0,3152 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,2346 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,4353 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,4798 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 1,9298 | m3 |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,6138 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,3568 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 6,9701 | m3 |
| O | II/ Kết cấu phần thân - Khối nhà làm mới: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 5,1545 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,8435 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,1893 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,6129 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,4039 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 7,901 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,7182 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 1,2332 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,5638 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 19,8705 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. E-HSMT | 2,1746 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 1,7507 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,9175 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1671 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6007 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6007 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 20,448 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 22 | Tôn up nóc | Chương V. E-HSMT | 4,355 | md |
| P | 3/ Hoàn thiện kiến trúc-Khối nhà xây mới : | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 36,4039 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 1,9087 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 1,7449 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 4,6138 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 180,7961 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 132,722 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 80,179 | m2 |
| 8 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 16,2536 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 71,82 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 167,751 | m2 |
| 11 | Trát ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 9,776 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 4,606 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 42,495 | m |
| 14 | Đắp gờ móc nước vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 42 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. E-HSMT | 478,5016 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 478,5016 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 180,7961 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V. E-HSMT | 135,7256 | m2 |
| 19 | Tấm xốp cứng độn sàn dày 15cm | Chương V. E-HSMT | 4,3924 | m2 |
| 20 | Bê tông bê tông M150, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,2196 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 31,8114 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chương V. E-HSMT | 8,7848 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V. E-HSMT | 32,08 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. E-HSMT | 14,319 | m2 |
| 25 | Gia công lắp đặt Lan can hành lang inox | Chương V. E-HSMT | 131,28 | kg |
| 26 | Lam nhôm 100x100x2 trang trí mặt tiền | Chương V. E-HSMT | 38,72 | md |
| 27 | Nít bịt đầu lam nhôm 100x100 | Chương V. E-HSMT | 10 | chiếc |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,1621 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 6,8851 | 1m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 14,256 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 33 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. E-HSMT | 2,6165 | 100m2 |
| Q | 4/ Rãnh thoát nước quanh nhà : | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 7,254 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. E-HSMT | 1,209 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 2,145 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 21 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. E-HSMT | 0,5678 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 1,0405 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 2,0811 | m3 |
| R | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BAN GIÁM HIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu Lavabor | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi Lavabor | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu Lavabor | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi Lavabor | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE ĐK 25mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE ĐK 25x25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE ĐK 25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48mm | Chương V. E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 90mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 34mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x48mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Măng sông uPVC ĐK 32mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC ĐK 110x110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110x110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110x90mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 90x90mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Băng keo, keo dán ống, đai giữ ông | Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 15mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 15mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 15mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút ngoài trong PPR ĐK 15mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 65 | Rọ chắn rác inox D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 10,919 | 1m3 |
| 67 | Cát lót đáy | Chương V. E-HSMT | 0,3412 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,6824 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0105 | 100m2 |
| 70 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 3,2594 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 18,8495 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 17,9318 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 3,5708 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 21,5026 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Chương V. E-HSMT | 0,5152 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 1,4616 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Tê PVC ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút PVC ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút PVC ĐK 60mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| S | 1/ Cấp điện : | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led bán nguyệt ốp trần đôi 1,2m 72W-220V | Chương V. E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led bán nguyệt ốp trần đơn 1,2m 36W-220V | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 18W | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn đui xoáy gắn tường 18W | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần tận dụng | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Thép móc quạt trần | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. E-HSMT | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống sứ qua tường | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 55A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 84 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 195 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 320 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây ruột gà ĐK 16mm | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 20 | Tê cút nối ống | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 21 | Đinh + vít nở | Chương V. E-HSMT | 350 | cái |
| 22 | Băng dinh | Chương V. E-HSMT | 8 | cuộn |
| 23 | Mặt 1+Rọ (B1) | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Mặt 1+Rọ (B2) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Mặt 1+Rọ (B3) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Mặt 1+Rọ (B4) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| T | 2/Chống sét : | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V. E-HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Chương V. E-HSMT | 16 | m |
| 6 | Bật đỡ dây trên mái D10 | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Đo điện trở nối đất | Chương V. E-HSMT | 1 | điểm |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 5,12 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 5,12 | m3 |
| U | 1/ Mở rộng 500m2 đất: | |||
| 1 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 14,213 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 15,6343 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 15,6343 | 100m3 |
| V | 2/ Kè bê tông : | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. E-HSMT | 104,72 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V. E-HSMT | 1,0472 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng | Chương V. E-HSMT | 6,545 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 43,12 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 72,5725 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. E-HSMT | 4,466 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 3,6291 | tấn |
| 9 | Thi công khe lún | Chương V. E-HSMT | 11,6 | m |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. E-HSMT | 2,233 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi