Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201286486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201236487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 17:14:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần san nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II, tính đào máy 90%, 10% đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,315 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,727 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,083 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,997 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,719 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | tấn |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,879 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,371 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,563 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,298 | m2 |
| 22 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,298 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,298 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,13 | m |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,254 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,214 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | m2 |
| C | Hạng mụ 3: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Công tác xây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,637 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,531 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,106 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,947 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,606 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,054 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,127 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,647 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,465 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | tấn |
| 22 | Ngăm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,502 | m3 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,968 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,968 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,253 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,253 | tấn |
| 27 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,997 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất máng xối thoát nước bằng Inox dày 2li, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| D | Hạng mục 4: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,633 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,62 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,793 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,36 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,5 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,845 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,845 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,742 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,553 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,064 | m |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,763 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng vin Inox 304 D60 dày 1.2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 13 | Sản xuất cửa đi nhôm sinfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,79 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,79 | m2 |
| 16 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1.2li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,169 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,37 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,712 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần mỏng vuông 300mm, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 450(c)x300(r)x150(s) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| F | Hạng mục 6: Phần mạng | |||
| 1 | Wireless Router (Wireless-N Router CISCO LINKSYS E1700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Husb 16Port (16-port Gigabit Switch D-Link DGS-1016D/E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm Internet chuẩn PJ45 (Ổ cắm Dintek CAT.5E Keystone Jack) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ 1 lổ Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp Internet CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 7 | lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 400(c)x300(r)x150(s) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| G | Hạng mục 7: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 2 | Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| H | Hạng mục 8: Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa giảm ĐK 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa giảm ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa giảm ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lơi nhựa ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lợi nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Racco PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Racco PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đồng D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nắp bịt ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | Hạng mục 9: Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lơi nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lơi nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lơi nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa giảm ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| J | Hạng mục 10: Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 10 | Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 11 | Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,956 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m2 |
| 13 | Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,151 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Phần bê tông sân | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 2 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi