Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201286486-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20201236487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 17:14:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,704,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần san nền
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m3
B Hạng mục 2: Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II, tính đào máy 90%, 10% đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,315 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,727 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,083 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,997 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,719 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 tấn
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,879 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,371 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,151 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,282 100m3
18 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,563 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,298 m2
22 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,298 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,298 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,13 m
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,254 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,214 m2
29 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,904 m2
C Hạng mụ 3: Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,216 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,844 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
9 Công tác xây tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,637 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,531 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,106 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,947 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,606 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,054 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,127 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,516 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,647 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,465 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,812 tấn
22 Ngăm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,502 m3
23 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,968 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,968 m2
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,253 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,253 tấn
27 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,997 100m2
28 Sản xuất máng xối thoát nước bằng Inox dày 2li, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m
D Hạng mục 4: Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,633 m2
2 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,62 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,793 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,36 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,5 m2
6 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,845 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,845 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,742 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,553 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,064 m
11 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,763 m2
12 Sản xuất và lắp dựng vin Inox 304 D60 dày 1.2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m
13 Sản xuất cửa đi nhôm sinfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
14 Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,79 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,79 m2
16 Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1.2li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,91 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,91 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,169 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m2
20 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,37 m2
21 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,712 m2
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
E Hạng mục 5: Phần điện
1 Lắp đặt đèn ốp trần mỏng vuông 300mm, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m, 36W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
8 Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt đế đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Lắp đặt đế đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 450(c)x300(r)x150(s) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
12 Lắp đặt các automat 2 pha 60A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt các automat 2 pha 20A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 10A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
22 Lắp đặt con son đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
F Hạng mục 6: Phần mạng
1 Wireless Router (Wireless-N Router CISCO LINKSYS E1700) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Husb 16Port (16-port Gigabit Switch D-Link DGS-1016D/E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ô cắm Internet chuẩn PJ45 (Ổ cắm Dintek CAT.5E Keystone Jack) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt mặt nạ 1 lổ Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt cáp Internet CAT6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
7 lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 400(c)x300(r)x150(s) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
G Hạng mục 7: Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
2 Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
H Hạng mục 8: Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa giảm ĐK 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa giảm ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt Co nhựa ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt Co nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt Co nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt Co ren trong ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt Co nhựa giảm ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt Lơi nhựa ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt Lợi nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt Racco PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Racco PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van đồng D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van đồng D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
24 Lắp đặt phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt nắp bịt ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
I Hạng mục 9: Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
3 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
4 Lắp đặt Cút nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Lắp đặt Lơi nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt Lơi nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt Lơi nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt Y nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Y nhựa giảm ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
J Hạng mục 10: Phần bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 m3
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,504 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
10 Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
11 Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,956 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 m2
13 Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,239 m3
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,151 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m3
K Hạng mục 11: Phần bê tông sân
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
2 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,519 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,38 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->